Chỉ số giá hàng xuất khẩu Mỹ

Chỉ số giá hàng xuất khẩu của Mỹ theo tháng, dựng theo cây phân loại theo MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG CUỐI CÙNG của BLS: thực phẩm và đồ uống, vật tư và nguyên liệu công nghiệp (gồm nhiên liệu, dầu thô, khí tự nhiên, kim loại), tư liệu sản xuất, ô tô và hàng tiêu dùng. Đây là thước đo lạm phát nhập khẩu trước khi nó chảy vào CPI. Nguồn: Cục Thống kê Lao động Mỹ (BLS) qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:39

Hiện tới cấp
Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-2023
Toàn bộ hàng xuất khẩu167,8168,8166,8161,1158,4155,4154,6153,7153153152,8152,3151,6152,6152,5152,6151,6149,5148,8148,8147,3148,2149,2148,4148,8149,8148,8148,6147,5146,5147,5148,6150149,2147,5147
Hàng nông sản243,2242,7240,5236,2234,9233,1232,9233,3231,5230,5231,6231,9232,4230,6230,2229,5229,9228,6229227,4227222,3220,5224,8229,3226,9226,2227229,2227,4230,7231,4231,4233,7236,4241,1239,8
Xuất khẩu trừ lương thực và nhiên liệu128,6127,9126,7125,6125,4124,2123,1122,7121,5121,1120,7120,4120,2119,7118,8118,4117,9117,5117,6117,5116,7116,4116,4116,1116,1115,9115,2114,7114,3114,2113,9113,7113,9113,8113,7114,3
Hàng phi nông sản6161,6162,7160,8155152,3149,2148,4147,4146,9146,8146,5146,1145,3146,4146,4146,4145,5143,3142,7142,7141,4142,4143,3142,1142,7143,8142,7142,3141,3140141142,2143,5142,5140,3139,8
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và đồ uống2249,3249247,7243,4242239,1239,3239,4237236,6237,6237,7238,6236,3235,7234,9235233,7233,7231,4231,5226,5224,3228,4232,2229,6227,4227,9230,7229,2232,4232,3232,3234,5237,9243,6242,1
Thực phẩm nông nghiệp (trừ đồ uống chưng cất)250,6250,7249244,5243,3240,4240,7241238,2237,8239,1239,2240238237,1236,5236,6235,1235,2232,8233228225,8230,3234,5231,8229,6229,9232,8231,3234,8234,8234,7237240,3246,1244,3
Thực phẩm phi nông nghiệp (thuỷ sản, đồ uống chưng cất)222,6215,7221219214,9213211,3208,6210,8211,3207,9207,2209,2204,6206,9204,9204,6205,6203,1203,1200,7197,2194,7192,2188,7187,6185,6188,6190188,4187,1186185,6187,9193,3195,6200,7
Vật tư và nguyên liệu công nghiệp3247,9253247228,8219,9210,2209,2206,6205,9205,7205,7204,1202,1206,7208208,7205,9199,2197,4197,5194,1197,9200,5197,1199203,2200,7199,8196,9193,3197,3201,1205,4202,3194,9193,6
Vật tư công nghiệp lâu bền304,6302,7298,3298,2298286,7278,9273,9259,9253,9252246,7245,8243,8235,6235,1230227,8231,1230,2223,9221,9221,5221,7220,3217,7213,6211,2210,6210,5208,3206,1208,4208,4208,3211,9
Vật tư công nghiệp không lâu bền224,4231,5225,1201,7190,1181,2182,4180,5184,3186186,6186,3183,9190,5194,9196194186182,4182,9180,5186,4189,9185,4188,4195193,1192,8189,1184,2190,4196,3201,3197,1187,2184
Vật tư công nghiệp nông nghiệp204,5200,3194,3190,4189194,2190,9191,9196,3191,9191193,1191,4191,5193,5192,5195,5195,1197,2200,8196,5193,5194,4197,9204,1203,4212,2215,7214,3210,4212,9217,8218,5220,6219,7216,8218,9
Vật tư công nghiệp phi nông nghiệp3249,2254,5248,5230220,8210,7209,8207206,4206,2206,1204,6202,5207,1208,5209,1206,3199,3197,4197,6194,2198,1200,6197198,9203200,3199,4196,6192,7196,7200,5204,9201,8194,3192,8
Nhiên liệu và dầu nhờn284,8299,6292,4253,2232,6216,6219,4214,5219,5222,6224,2222,6218,5231,7240,1243,6239,8224,1218,4219,1214,1227,1235,3227,4233,5245,6242,5243,3238227,5239,8252,4263,5254,3235224,3
Vật tư phi nông nghiệp trừ nhiên liệu252,7251,3245,2240,6239,4232,7228,4226,9221,6219217,7216,2215,2214,1210,5209206,5205,2205,5205,5202,5201200,2198,9198,4197,7195192,9191,3191,3190,2188,9189,5189,9189,2193,8
Vật liệu xây dựng chọn lọc170,4164,5166,2165,4165,5162,3164,9161,6166,9166163158159,6160155158,4155,7153,4152,7152,4152,2152,4151,4149,9149,9151,4150,5149,1148,4150,4150149,8148,1147,3146,1146,7
Tư liệu sản xuất2130129,2128,7127,9127,8127,7126,7126,6126,1126,1125,9125,7125,7125,2124,8124,5124,4124,1124,1124123,5123,4123,6123,5123,4123,3122,7122,7122,2121,5121,4121,5121,5121,4121,3121,3
Máy móc phi điện107,5107106,5105,4105,5105,5105105104,5104,5104,4104103,9103,7103,5103,3103,3103,2103,2103,2102,7102,7103103,1103102,8102,4102,4102,1101,7101,7101,8101,7101,6101,4101,4
Thiết bị vận tải (trừ xe cơ giới)233230,5230,6231230,4230,9226,8226,9225,8226,3225,7225,5225,3224,9224,5224,1223,7222,1221,9221,7220,9220,2219,9219,1218,8218,7218,3218,1217212,5212,2211,8211,6211,1210,9211
Ô tô, phụ tùng và động cơ134,3134,2134,2134,2134,1134,1134133,9133,3132,7132,5132,7132,6132,3131,1130,8130,6130,6130,3130,2129,5129,5129,4129129128,8127,7127,7127,6127,1126,5126,1125,7124,5124,1123,8
Hàng tiêu dùng (trừ ô tô)2124,2123,8123,7123,1123,1122,3121,9120,8120,3120,5119,9120,1119,4119,3118,8118,7118,2117,9118118118,1117,8117,7117,7118118117,9117,4117,5118,8118,5118,7119,1119,5119,8119,8
Hàng không lâu bền chế biến114,4114,1113,7112,8112,6111,7110,9110,4110,1110,2109,5110,1109,5109,5109109,3109,1107,7107,9108,1108,1107,9108107,5107,3107,3107,2107,3107,6110109,8110,1110,3110,8111,2111
Hàng lâu bền chế biến129,9129,5129,9129,6129,2128,5128,6126,6125,3125,8125,2124,9123,8123,6122,8122121,6122121,9121,7121,8121,3121,2121,9121,9121,8121,7120,1120119,7119,2119,3120120,1120,1120
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế