Quản lý, kinh doanh và tài chính

Quản lý, kinh doanh và tài chính kỳ Q1-2026 đạt 169,39 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Quản lý, chuyên môn và liên quan169,76168,14166,81165,52164,1162,7161,3160,1158,8157,3
Quản lý, kinh doanh và tài chính169,39167,75166,66165,58164,4163,2161,7160,6159,5158
Chuyên môn và liên quan170,4168,8167,23165,73164,2162,6161,2159,9158,4156,8

Quản lý, kinh doanh và tài chính theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026169,39+1,98%169,39169,39169,39+3,03%···
2025166,1+3,01%167,75164,4164,4+3,07%165,58+3,1%166,66+3,07%167,75+2,79%
2024161,25+3,32%163,2159,5159,5+3,71%160,6+3,35%161,7+2,93%163,2+3,29%
2023156,08+3,91%158153,8153,8+3,99%155,4+3,67%157,1+4,25%158+3,74%
2022150,2+4,23%152,3147,9147,9+4,15%149,9+4,83%150,7+3,79%152,3+4,17%
2021144,1+2,69%146,2142142+1,79%143+2,14%145,2+3,35%146,2+3,47%
2020140,33+2,04%141,3139,5139,5+2,42%140+2,12%140,5+1,81%141,3+1,8%
2019137,52+2,44%138,8136,2136,2+2,25%137,1+2,47%138+2,53%138,8+2,51%
2018134,25+2,66%135,4133,2133,2+2,86%133,8+2,53%134,6+2,59%135,4+2,65%
2017130,78+2,69%131,9129,5129,5+2,37%130,5+3%131,2+2,82%131,9+2,57%
2016127,35+2,02%128,6126,5126,5+2,02%126,7+2,1%127,6+1,92%128,6+2,06%
2015124,83+2,21%126124124+3,08%124,1+1,72%125,2+1,79%126+2,27%
2014122,13+2,43%123,2120,3120,3+1,86%122+2,43%123+2,93%123,2+2,5%
2013119,23+2,14%120,2118,1118,1+1,9%119,1+2,06%119,5+2,22%120,2+2,39%
2012116,73+1,99%117,4115,9115,9+2,11%116,7+2,19%116,9+1,83%117,4+1,82%
2011114,45+2,35%115,3113,5113,5+2,16%114,2+2,42%114,8+2,5%115,3+2,31%
2010111,83+1,91%112,7111,1111,1+1,55%111,5+1,83%112+2,1%112,7+2,18%
2009109,73+0,78%110,3109,4109,4+1,58%109,5+0,83%109,7+0,37%110,3+0,36%
2008108,88+3,27%109,9107,7107,7+3,46%108,6+3,53%109,3+3,11%109,9+3%
2007105,43+3,08%106,7104,1104,1+2,97%104,9+2,94%106+3,21%106,7+3,19%
2006102,28+2,71%103,4101,1101,1+2,22%101,9+2,52%102,7+3,01%103,4+3,09%
200599,58+2,73%100,398,998,9+3,34%99,4+3,01%99,7+2,47%100,3+2,14%
200496,93+2,81%98,295,795,7+2,79%96,5+3,1%97,3+2,64%98,2+2,72%
200394,28+4,4%95,693,193,1+4,26%93,6+3,43%94,8+4,64%95,6+5,29%
200290,3·90,889,389,390,590,690,8

25 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế