Nhóm nghề dịch vụ

Nhóm nghề dịch vụ kỳ Q1-2026 đạt 188,84 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Khu vực tư nhân theo nhóm nghề
Nhóm nghề dịch vụ188,84187,18185,65184,13182,6180,8179,2177,6175,4173,5
Quản lý, chuyên môn và liên quan169,76168,14166,81165,52164,1162,7161,3160,1158,8157,3

Nhóm nghề dịch vụ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026188,84+2,14%188,84188,84188,84+3,42%···
2025184,89+3,72%187,18182,6182,6+4,1%184,13+3,67%185,65+3,6%187,18+3,53%
2024178,25+4,09%180,8175,4175,4+3,91%177,6+4,16%179,2+4,07%180,8+4,21%
2023171,25+4,96%173,5168,8168,8+6,1%170,5+5,25%172,2+4,55%173,5+4,02%
2022163,15+7,57%166,8159,1159,1+7,79%162+8%164,7+7,65%166,8+6,85%
2021151,68+5,49%156,1147,6147,6+4,02%150+4,82%153+6,03%156,1+7,06%
2020143,78+3,55%145,8141,9141,9+3,58%143,1+3,4%144,3+3,66%145,8+3,55%
2019138,85+3,58%140,8137137+3,47%138,4+3,75%139,2+3,42%140,8+3,68%
2018134,05+3,37%135,8132,4132,4+3,12%133,4+3,25%134,6+3,54%135,8+3,59%
2017129,68+3,02%131,1128,4128,4+3,38%129,2+2,95%130+2,77%131,1+2,99%
2016125,88+2,8%127,3124,2124,2+1,97%125,5+2,78%126,5+3,18%127,3+3,24%
2015122,45+1,98%123,3121,8121,8+2,35%122,1+2,09%122,6+1,74%123,3+1,73%
2014120,08+1,41%121,2119119+1,02%119,6+1,1%120,5+1,77%121,2+1,76%
2013118,4+1,48%119,1117,8117,8+1,55%118,3+1,55%118,4+1,37%119,1+1,45%
2012116,68+1,52%117,4116116+1,31%116,5+1,57%116,8+1,57%117,4+1,65%
2011114,93+1,75%115,5114,5114,5+1,96%114,7+1,87%115+1,5%115,5+1,67%
2010112,95+1,48%113,6112,3112,3+1,54%112,6+1,44%113,3+1,52%113,6+1,43%
2009111,3+2,16%112110,6110,6+2,6%111+2,12%111,6+2,01%112+1,91%
2008108,95+3%109,9107,8107,8+3,26%108,7+3,33%109,4+2,92%109,9+2,52%
2007105,78+3,78%107,2104,4104,4+3,57%105,2+3,65%106,3+4,01%107,2+3,88%
2006101,93+2,67%103,2100,8100,8+2,44%101,5+2,53%102,2+2,61%103,2+3,1%
200599,28+2,45%100,198,498,4+2,61%99+2,38%99,6+2,47%100,1+2,35%
200496,9+3,09%97,895,995,9+3,12%96,7+3,42%97,2+2,97%97,8+2,84%
200394+3,1%95,19393+2,99%93,5+3,09%94,4+3,06%95,1+3,26%
200291,18·92,190,390,390,791,692,1

25 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế