Chi phí lao động Mỹ (ECI) theo ngành
Chỉ số chi phí lao động (ECI) của Mỹ theo quý - thước đo tốc độ tăng chi phí thuê lao động đã loại bỏ ảnh hưởng của việc dịch chuyển cơ cấu ngành nghề, nên Fed coi đây là chỉ báo áp lực lương sạch hơn thu nhập bình quân giờ. Bảng tách bốn khối: toàn bộ lao động dân sự theo ngành, khu vực tư nhân theo nhóm nghề và theo ngành, và chính quyền bang - địa phương. Nguồn: Cục Thống kê Lao động Mỹ (BLS) qua FRED.
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn bộ lao động dân sự - tổng3 | ||||||||||||||
| Toàn bộ lao động | 177,18 | 175,62 | 174,05 | 172,75 | 171,38 | 169,8 | 168,3 | 166,8 | 165,4 | 163,9 | 162,2 | 160,7 | 159 | |
| Phần tiền lương | 179,01 | 177,5 | 176,23 | 174,95 | 173,56 | 171,8 | 170,5 | 168,9 | 167,6 | 166,2 | 164,4 | 162,8 | 161,1 | |
| Phần phúc lợi | 170,55 | 169,01 | 166,91 | 165,68 | 164,34 | 163,2 | 161,4 | 160,1 | 159 | 157,6 | 156,2 | 155 | 153,6 | |
| Toàn bộ lao động dân sự theo ngành2 | ||||||||||||||
| Ngành sản xuất vật chất1 | 170,43 | 168,75 | 167,57 | 166,4 | 164,89 | 163,4 | 161,9 | 160,6 | 159,2 | 158,3 | 156,7 | 155,1 | 153,8 | |
| Công nghiệp chế biến chế tạo | ||||||||||||||
| Ngành dịch vụ2 | 178,61 | 177,07 | 175,43 | 174,11 | 172,76 | 171,2 | 169,7 | 168,1 | 166,8 | 165,1 | 163,4 | 161,9 | 160,1 | |
| Giáo dục và y tế2 | 177,63 | 176 | 174,16 | 172,61 | 171,18 | 169,5 | 167,8 | 166,4 | 164,5 | 162,8 | 161,1 | 159,5 | 157,5 | |
| Dịch vụ giáo dục2 | 175,31 | 173,56 | 172,02 | 170,36 | 169,02 | 167,6 | 166,2 | 164,8 | 163,1 | 161,3 | 159,6 | 157,9 | 156,1 | |
| Trường phổ thông | 175,33 | 173,6 | 171,89 | 170,45 | 169,11 | 167,7 | 166,3 | 164,9 | 163,3 | 161,6 | 160,1 | 158,5 | 156,7 | |
| Cao đẳng, đại học và trường nghề | 174,25 | 172,49 | 171,21 | 169,53 | 168,19 | 166,5 | 165 | 163,5 | 161,4 | 159,8 | 157,9 | 156,2 | 154,4 | |
| Y tế và trợ giúp xã hội2 | 179,88 | 178,33 | 176,26 | 174,8 | 173,28 | 171,5 | 169,4 | 168 | 166 | 164,3 | 162,6 | 161 | 158,9 | |
| Bệnh viện | 179,06 | 177,05 | 176,1 | 174,61 | 173,49 | 171,8 | 170,1 | 168,5 | 166,7 | 165 | 163 | 161,4 | 159,4 | |
| Cơ sở điều dưỡng và chăm sóc nội trú | 177,28 | 176,2 | 174,58 | 173,41 | 172,1 | 171 | 169,1 | 167,8 | 166,5 | 164,9 | 163,3 | 161,8 | 159,4 | |
| Hành chính công | 186,03 | 184,26 | 182,2 | 180,67 | 179,08 | 177,9 | 176 | 173,9 | 171,9 | 169,5 | 167 | 164,9 | 162,1 | |
| Khu vực tư nhân - tổng1 | ||||||||||||||
| Toàn bộ lao động | 176,49 | 174,97 | 173,46 | 172,19 | 170,82 | 169,2 | 167,8 | 166,3 | 165 | 163,6 | 162 | 160,5 | 158,9 | |
| Khu vực tư nhân theo nhóm nghề5 | ||||||||||||||
| Quản lý, chuyên môn và liên quan2 | 171,29 | 169,76 | 168,14 | 166,81 | 165,52 | 164,1 | 162,7 | 161,3 | 160,1 | 158,8 | 157,3 | 156,1 | 154,5 | |
| Quản lý, kinh doanh và tài chính | 170,94 | 169,39 | 167,75 | 166,66 | 165,58 | 164,4 | 163,2 | 161,7 | 160,6 | 159,5 | 158 | 157,1 | 155,4 | |
| Chuyên môn và liên quan | 171,9 | 170,4 | 168,8 | 167,23 | 165,73 | 164,2 | 162,6 | 161,2 | 159,9 | 158,4 | 156,8 | 155,4 | 153,8 | |
| Bán hàng và văn phòng2 | 178,56 | 177,5 | 176,01 | 175,13 | 173,8 | 171,8 | 170,4 | 168,8 | 167,6 | 167,2 | 165,3 | 163,7 | 162,2 | |
| Bán hàng và liên quan | 174,33 | 173,59 | 172,1 | 172,23 | 170,96 | 168,6 | 167,4 | 165,4 | 164,6 | 165,5 | 163,5 | 161,6 | 160,2 | |
| Văn phòng và hỗ trợ hành chính | 181,68 | 180,33 | 178,83 | 177,04 | 175,67 | 173,9 | 172,4 | 171,2 | 169,7 | 168,1 | 166,3 | 165 | 163,3 | |
| Tài nguyên, xây dựng và bảo trì2 | 174,91 | 173,47 | 171,8 | 170,39 | 168,69 | 167,1 | 165,7 | 164,1 | 162,6 | 161,4 | 159,8 | 158 | 156,3 | |
| Xây dựng, khai thác, nông lâm ngư nghiệp | 173,24 | 171,68 | 170,27 | 168,65 | 167,01 | 165,6 | 164,1 | 162,5 | 161,1 | 159,6 | 158,3 | 157,1 | 155,6 | |
| Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa | 176,79 | 175,48 | 173,53 | 172,34 | 170,57 | 168,8 | 167,5 | 165,9 | 164,3 | 163,4 | 161,5 | 159,1 | 157,2 | |
| Sản xuất, vận tải và bốc xếp2 | 182,07 | 180,41 | 179,13 | 177,84 | 176,41 | 174,7 | 173,2 | 171,9 | 170,4 | 168,2 | 166,2 | 163,5 | 162,1 | |
| Sản xuất | 176,27 | 174,57 | 173,86 | 172,36 | 170,86 | 169,5 | 168,2 | 166,9 | 165,3 | 163,6 | 161,6 | 159,9 | 158,5 | |
| Vận tải và bốc xếp | 188,48 | 186,82 | 185,13 | 183,97 | 182,57 | 180,7 | 179 | 177,7 | 176,3 | 173,6 | 171,6 | 168,2 | 166,7 | |
| Nhóm nghề dịch vụ | 190,35 | 188,84 | 187,18 | 185,65 | 184,13 | 182,6 | 180,8 | 179,2 | 177,6 | 175,4 | 173,5 | 172,2 | 170,5 | |
| Khu vực tư nhân theo ngành2 | ||||||||||||||
| Ngành sản xuất vật chất2 | 170,32 | 168,63 | 167,45 | 166,29 | 164,78 | 163,3 | 161,8 | 160,5 | 159,1 | 158,3 | 156,7 | 155,1 | 153,7 | |
| Xây dựng | 170,86 | 168,82 | 168,31 | 166,88 | 165,11 | 163,6 | 161,8 | 160,7 | 159 | 159,1 | 158 | 156,3 | 154,7 | |
| Công nghiệp chế biến chế tạo1 | 170,06 | 168,58 | 166,98 | 165,94 | 164,59 | 163,1 | 161,9 | 160,5 | 159,3 | 158 | 156,2 | 154,7 | 153,4 | |
| Sản xuất máy bay | 149,87 | 149,26 | 144,36 | 144,36 | 142,84 | 141,4 | 140,5 | 137,4 | 136,4 | 136,6 | 135,3 | 134,6 | 133,7 | |
| Ngành dịch vụ7 | 178,18 | 176,69 | 175,11 | 173,81 | 172,47 | 170,8 | 169,4 | 167,9 | 166,6 | 165,1 | 163,4 | 161,9 | 160,3 | |
| Thương mại, vận tải và tiện ích4 | 182,67 | 181,03 | 179,04 | 178,21 | 176,5 | 174,8 | 173,4 | 172,3 | 171,1 | 169,4 | 167,8 | 165,5 | 164 | |
| Bán buôn | 171,57 | 170,83 | 168,75 | 168,35 | 166,13 | 165,1 | 164,3 | 163 | 162,1 | 162 | 159,7 | 158,5 | 157,3 | |
| Bán lẻ | 186,04 | 183,91 | 182,27 | 181,16 | 179,61 | 178 | 176,7 | 175,5 | 174,2 | 172,2 | 171,8 | 170,6 | 169 | |
| Vận tải và kho bãi | 188,52 | 186,81 | 184,38 | 183,7 | 182,26 | 179,6 | 177,6 | 176,9 | 175,5 | 172,6 | 169,7 | 164,3 | 162,9 | |
| Tiện ích | 190,17 | 187,62 | 185,5 | 183,61 | 181,96 | 180,1 | 178,3 | 176,6 | 175 | 173,4 | 172,5 | 171 | 168,9 | |
| Thông tin | 169,96 | 168,99 | 166,59 | 165,96 | 164,72 | 162,6 | 161,9 | 161,3 | 159,1 | 159,5 | 157,9 | 156,5 | 156 | |
| Hoạt động tài chính2 | 174,68 | 173,33 | 171,15 | 169,77 | 168,85 | 167,3 | 165,2 | 163 | 162 | 160,3 | 159,8 | 159 | 157,2 | |
| Tài chính và bảo hiểm2 | 175,28 | 173,88 | 171,76 | 170,55 | 169,2 | 167,9 | 165,8 | 163,3 | 162,6 | 160,8 | 160,3 | 159,5 | 157,7 | |
| Trung gian tín dụng và hoạt động liên quan | 175,31 | 174,15 | 172,79 | 171,46 | 170,43 | 171,4 | 168,2 | 165,2 | 164,5 | 163,3 | 161,3 | 160,1 | 157,6 | |
| Doanh nghiệp bảo hiểm và hoạt động liên quan | 174,02 | 172,91 | 171,93 | 170,22 | 169,43 | 168,1 | 165,8 | 164,1 | 163,8 | 162 | 161,1 | 160,6 | 158,9 | |
| Bất động sản và cho thuê | 171,99 | 170,96 | 168,45 | 166,14 | 167,45 | 164,5 | 162,8 | 161,6 | 159,5 | 158,4 | 157,4 | 156,9 | 155,2 | |
| Dịch vụ chuyên môn và hỗ trợ doanh nghiệp2 | 174,73 | 173,05 | 172,28 | 171,05 | 170,11 | 168,4 | 167,5 | 165,7 | 165,1 | 163,8 | 161,6 | 160,5 | 158,9 | |
| Dịch vụ chuyên môn, khoa học và kỹ thuật | 176,09 | 174,34 | 173,61 | 172,08 | 171,04 | 169,6 | 168,1 | 166,2 | 165,9 | 164,5 | 162,6 | 161,5 | 160 | |
| Dịch vụ hành chính, hỗ trợ và xử lý chất thải | 175,11 | 173,47 | 172,72 | 171,91 | 170,69 | 169 | 168,6 | 166,5 | 165,3 | 163,9 | 162,2 | 160,9 | 159,2 | |
| Giáo dục và y tế2 | 178,11 | 176,58 | 174,68 | 173,01 | 171,46 | 169,7 | 167,7 | 166,5 | 164,5 | 162,9 | 161,1 | 159,5 | 157,5 | |
| Dịch vụ giáo dục1 | 173,48 | 171,71 | 170,75 | 167,94 | 166,39 | 165,1 | 163,8 | 163,2 | 161,3 | 159,8 | 157,6 | 155,8 | 154,2 | |
| Cao đẳng, đại học và trường nghề | 171,97 | 170,23 | 169,4 | 167,08 | 165,83 | 164,3 | 163,1 | 161,8 | 159,5 | 158,2 | 156,4 | 155 | 153,3 | |
| Y tế và trợ giúp xã hội2 | 179,06 | 177,57 | 175,5 | 174,04 | 172,48 | 170,7 | 168,6 | 167,2 | 165,2 | 163,6 | 161,9 | 160,3 | 158,2 | |
| Bệnh viện | 178,52 | 176,51 | 175,8 | 174,29 | 173,12 | 171,5 | 169,7 | 168,2 | 166,4 | 164,8 | 162,8 | 161,1 | 159,3 | |
| Cơ sở điều dưỡng và chăm sóc nội trú | 175,52 | 174,41 | 172,83 | 171,64 | 170,47 | 169,3 | 167,5 | 166,3 | 165 | 163,4 | 161,8 | 160,4 | 158,1 | |
| Giải trí và lưu trú1 | 186,85 | 185,99 | 184,89 | 183,36 | 182,14 | 181,3 | 180 | 178,4 | 177,2 | 174,6 | 173,7 | 172,5 | 171,1 | |
| Lưu trú và ăn uống | 190,64 | 189,71 | 188,73 | 187,36 | 186,18 | 185,3 | 183,8 | 182,2 | 180,9 | 178,3 | 177,5 | 176,1 | 175 | |
| Dịch vụ khác (trừ hành chính công) | 181,23 | 180,4 | 179,72 | 177,06 | 174,68 | 173,3 | 172,5 | 170,7 | 169,6 | 167,7 | 164,9 | 163,4 | 161,4 | |
| Chính quyền bang và địa phương - tổng1 | ||||||||||||||
| Toàn bộ lao động | 180,25 | 178,51 | 176,67 | 175,26 | 173,88 | 172,5 | 170,8 | 169,1 | 167,2 | 165,2 | 163,2 | 161,5 | 159,3 | |
| Chính quyền bang và địa phương theo ngành2 | ||||||||||||||
| Giáo dục và y tế2 | 176,92 | 175,15 | 173,41 | 172,03 | 170,77 | 169,2 | 167,8 | 166,2 | 164,5 | 162,7 | 160,9 | 159,4 | 157,4 | |
| Dịch vụ giáo dục1 | 175,78 | 174,04 | 172,35 | 170,98 | 169,69 | 168,2 | 166,8 | 165,2 | 163,5 | 161,7 | 160,1 | 158,5 | 156,6 | |
| Trường học1 | 175,7 | 173,96 | 172,26 | 170,89 | 169,6 | 168,1 | 166,7 | 165,2 | 163,4 | 161,6 | 160 | 158,4 | 156,6 | |
| Trường phổ thông | 175,72 | 173,99 | 172,23 | 170,85 | 169,59 | 168,2 | 166,8 | 165,4 | 163,7 | 161,9 | 160,4 | 158,9 | 157,1 | |
| Y tế và trợ giúp xã hội1 | 185,74 | 183,7 | 181,54 | 180,14 | 179,05 | 177,2 | 175,8 | 173,8 | 171,9 | 170,1 | 167,5 | 166,3 | 163,7 | |
| Bệnh viện | 181,51 | 179,53 | 177,35 | 175,93 | 175,07 | 172,9 | 171,6 | 169,6 | 167,8 | 166 | 163,6 | 162,6 | 160 | |
| Hành chính công | 186,03 | 184,26 | 182,2 | 180,67 | 179,08 | 177,9 | 176 | 173,9 | 171,9 | 169,5 | 167 | 164,9 | 162,1 |
Hiểu về chi phí lao động Mỹ (ECI) theo ngành
Bảng này phản ánh chi tiết về động lực biến động chi phí sử dụng nhân công của toàn bộ lực lượng lao động dân sự trong nền kinh tế. Phạm vi bao gồm các khoản chi trả bằng tiền lương, các phúc lợi bổ sung cho người lao động, được phân tổ chi tiết theo từng ngành nghề kinh tế và từng khu vực sở hữu khác nhau, loại trừ các yếu tố gây nhiễu do dịch chuyển cơ cấu quy mô lao động giữa các ngành.
Cấu trúc lưới đi từ chỉ số tổng hợp toàn nền kinh tế, sau đó tách nhỏ thành các cấu phần cơ bản như tiền lương và phúc lợi, rồi tiếp tục phân chia sâu theo từng ngành sản xuất, dịch vụ, giáo dục, y tế và các nhóm nghề nghiệp trong khu vực tư nhân. Người đọc có thể dễ dàng so sánh theo chiều ngang giữa các ngành nghề để nhận diện nơi nào đang chịu áp lực tăng lương mạnh nhất, hoặc theo chiều dọc để theo dõi tốc độ tích lũy chi phí lao động qua các giai đoạn.
Khi đọc bảng này, cần lưu ý rằng chi phí lao động thường có độ trễ nhất định so với chu kỳ kinh doanh tổng thể và ít biến động đột ngột hơn so với các chỉ số việc làm hàng tháng. Việc so sánh tỷ lệ tăng trưởng với cùng kỳ năm trước là phương pháp tối ưu để nhìn nhận xu hướng dài hạn của áp lực chi phí từ phía thị trường lao động.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ số chi phí lao động khác gì so với số liệu thu nhập bình quân hàng tháng của người lao động?
- Chỉ số này đã được chuẩn hóa để loại bỏ ảnh hưởng của việc người lao động dịch chuyển giữa các ngành nghề, đồng thời tính gộp cả các khoản phúc lợi.
- Vì sao các nhà điều hành chính sách lại dành sự quan tâm đặc biệt cho chi phí lao động ngành dịch vụ?
- Khu vực dịch vụ chiếm tỷ trọng lớn trong việc làm và ít chịu áp lực cạnh tranh quốc tế, nên chi phí lao động ở đây phản ánh sát nhất lạm phát nội sinh.
- Các ngành hành chính công và giáo dục thường có tốc độ tăng chi phí lao động diễn biến như thế nào?
- Các lĩnh vực này thường có xu hướng tăng ổn định và ít chịu các cú sốc thị trường ngắn hạn hơn so với khu vực sản xuất hoặc dịch vụ tư nhân.