Dữ Liệu Kinh Tế

Chi phí lao động Mỹ (ECI) theo ngành

Chỉ số chi phí lao động (ECI) của Mỹ theo quý - thước đo tốc độ tăng chi phí thuê lao động đã loại bỏ ảnh hưởng của việc dịch chuyển cơ cấu ngành nghề, nên Fed coi đây là chỉ báo áp lực lương sạch hơn thu nhập bình quân giờ. Bảng tách bốn khối: toàn bộ lao động dân sự theo ngành, khu vực tư nhân theo nhóm nghề và theo ngành, và chính quyền bang - địa phương. Nguồn: Cục Thống kê Lao động Mỹ (BLS) qua FRED.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)Cập nhật cuối: 01-08-2026 13:42

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
Toàn bộ lao động dân sự - tổng3
Toàn bộ lao động177,18175,62174,05172,75171,38169,8168,3166,8165,4163,9162,2160,7159
Phần tiền lương179,01177,5176,23174,95173,56171,8170,5168,9167,6166,2164,4162,8161,1
Phần phúc lợi170,55169,01166,91165,68164,34163,2161,4160,1159157,6156,2155153,6
Toàn bộ lao động dân sự theo ngành2
Ngành sản xuất vật chất1170,43168,75167,57166,4164,89163,4161,9160,6159,2158,3156,7155,1153,8
Công nghiệp chế biến chế tạo
Ngành dịch vụ2178,61177,07175,43174,11172,76171,2169,7168,1166,8165,1163,4161,9160,1
Giáo dục và y tế2177,63176174,16172,61171,18169,5167,8166,4164,5162,8161,1159,5157,5
Dịch vụ giáo dục2175,31173,56172,02170,36169,02167,6166,2164,8163,1161,3159,6157,9156,1
Trường phổ thông175,33173,6171,89170,45169,11167,7166,3164,9163,3161,6160,1158,5156,7
Cao đẳng, đại học và trường nghề174,25172,49171,21169,53168,19166,5165163,5161,4159,8157,9156,2154,4
Y tế và trợ giúp xã hội2179,88178,33176,26174,8173,28171,5169,4168166164,3162,6161158,9
Bệnh viện179,06177,05176,1174,61173,49171,8170,1168,5166,7165163161,4159,4
Cơ sở điều dưỡng và chăm sóc nội trú177,28176,2174,58173,41172,1171169,1167,8166,5164,9163,3161,8159,4
Hành chính công186,03184,26182,2180,67179,08177,9176173,9171,9169,5167164,9162,1
Khu vực tư nhân - tổng1
Toàn bộ lao động176,49174,97173,46172,19170,82169,2167,8166,3165163,6162160,5158,9
Khu vực tư nhân theo nhóm nghề5
Quản lý, chuyên môn và liên quan2171,29169,76168,14166,81165,52164,1162,7161,3160,1158,8157,3156,1154,5
Quản lý, kinh doanh và tài chính170,94169,39167,75166,66165,58164,4163,2161,7160,6159,5158157,1155,4
Chuyên môn và liên quan171,9170,4168,8167,23165,73164,2162,6161,2159,9158,4156,8155,4153,8
Bán hàng và văn phòng2178,56177,5176,01175,13173,8171,8170,4168,8167,6167,2165,3163,7162,2
Bán hàng và liên quan174,33173,59172,1172,23170,96168,6167,4165,4164,6165,5163,5161,6160,2
Văn phòng và hỗ trợ hành chính181,68180,33178,83177,04175,67173,9172,4171,2169,7168,1166,3165163,3
Tài nguyên, xây dựng và bảo trì2174,91173,47171,8170,39168,69167,1165,7164,1162,6161,4159,8158156,3
Xây dựng, khai thác, nông lâm ngư nghiệp173,24171,68170,27168,65167,01165,6164,1162,5161,1159,6158,3157,1155,6
Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa176,79175,48173,53172,34170,57168,8167,5165,9164,3163,4161,5159,1157,2
Sản xuất, vận tải và bốc xếp2182,07180,41179,13177,84176,41174,7173,2171,9170,4168,2166,2163,5162,1
Sản xuất176,27174,57173,86172,36170,86169,5168,2166,9165,3163,6161,6159,9158,5
Vận tải và bốc xếp188,48186,82185,13183,97182,57180,7179177,7176,3173,6171,6168,2166,7
Nhóm nghề dịch vụ190,35188,84187,18185,65184,13182,6180,8179,2177,6175,4173,5172,2170,5
Khu vực tư nhân theo ngành2
Ngành sản xuất vật chất2170,32168,63167,45166,29164,78163,3161,8160,5159,1158,3156,7155,1153,7
Xây dựng170,86168,82168,31166,88165,11163,6161,8160,7159159,1158156,3154,7
Công nghiệp chế biến chế tạo1170,06168,58166,98165,94164,59163,1161,9160,5159,3158156,2154,7153,4
Sản xuất máy bay149,87149,26144,36144,36142,84141,4140,5137,4136,4136,6135,3134,6133,7
Ngành dịch vụ7178,18176,69175,11173,81172,47170,8169,4167,9166,6165,1163,4161,9160,3
Thương mại, vận tải và tiện ích4182,67181,03179,04178,21176,5174,8173,4172,3171,1169,4167,8165,5164
Bán buôn171,57170,83168,75168,35166,13165,1164,3163162,1162159,7158,5157,3
Bán lẻ186,04183,91182,27181,16179,61178176,7175,5174,2172,2171,8170,6169
Vận tải và kho bãi188,52186,81184,38183,7182,26179,6177,6176,9175,5172,6169,7164,3162,9
Tiện ích190,17187,62185,5183,61181,96180,1178,3176,6175173,4172,5171168,9
Thông tin169,96168,99166,59165,96164,72162,6161,9161,3159,1159,5157,9156,5156
Hoạt động tài chính2174,68173,33171,15169,77168,85167,3165,2163162160,3159,8159157,2
Tài chính và bảo hiểm2175,28173,88171,76170,55169,2167,9165,8163,3162,6160,8160,3159,5157,7
Trung gian tín dụng và hoạt động liên quan175,31174,15172,79171,46170,43171,4168,2165,2164,5163,3161,3160,1157,6
Doanh nghiệp bảo hiểm và hoạt động liên quan174,02172,91171,93170,22169,43168,1165,8164,1163,8162161,1160,6158,9
Bất động sản và cho thuê171,99170,96168,45166,14167,45164,5162,8161,6159,5158,4157,4156,9155,2
Dịch vụ chuyên môn và hỗ trợ doanh nghiệp2174,73173,05172,28171,05170,11168,4167,5165,7165,1163,8161,6160,5158,9
Dịch vụ chuyên môn, khoa học và kỹ thuật176,09174,34173,61172,08171,04169,6168,1166,2165,9164,5162,6161,5160
Dịch vụ hành chính, hỗ trợ và xử lý chất thải175,11173,47172,72171,91170,69169168,6166,5165,3163,9162,2160,9159,2
Giáo dục và y tế2178,11176,58174,68173,01171,46169,7167,7166,5164,5162,9161,1159,5157,5
Dịch vụ giáo dục1173,48171,71170,75167,94166,39165,1163,8163,2161,3159,8157,6155,8154,2
Cao đẳng, đại học và trường nghề171,97170,23169,4167,08165,83164,3163,1161,8159,5158,2156,4155153,3
Y tế và trợ giúp xã hội2179,06177,57175,5174,04172,48170,7168,6167,2165,2163,6161,9160,3158,2
Bệnh viện178,52176,51175,8174,29173,12171,5169,7168,2166,4164,8162,8161,1159,3
Cơ sở điều dưỡng và chăm sóc nội trú175,52174,41172,83171,64170,47169,3167,5166,3165163,4161,8160,4158,1
Giải trí và lưu trú1186,85185,99184,89183,36182,14181,3180178,4177,2174,6173,7172,5171,1
Lưu trú và ăn uống190,64189,71188,73187,36186,18185,3183,8182,2180,9178,3177,5176,1175
Dịch vụ khác (trừ hành chính công)181,23180,4179,72177,06174,68173,3172,5170,7169,6167,7164,9163,4161,4
Chính quyền bang và địa phương - tổng1
Toàn bộ lao động180,25178,51176,67175,26173,88172,5170,8169,1167,2165,2163,2161,5159,3
Chính quyền bang và địa phương theo ngành2
Giáo dục và y tế2176,92175,15173,41172,03170,77169,2167,8166,2164,5162,7160,9159,4157,4
Dịch vụ giáo dục1175,78174,04172,35170,98169,69168,2166,8165,2163,5161,7160,1158,5156,6
Trường học1175,7173,96172,26170,89169,6168,1166,7165,2163,4161,6160158,4156,6
Trường phổ thông175,72173,99172,23170,85169,59168,2166,8165,4163,7161,9160,4158,9157,1
Y tế và trợ giúp xã hội1185,74183,7181,54180,14179,05177,2175,8173,8171,9170,1167,5166,3163,7
Bệnh viện181,51179,53177,35175,93175,07172,9171,6169,6167,8166163,6162,6160
Hành chính công186,03184,26182,2180,67179,08177,9176173,9171,9169,5167164,9162,1

Hiểu về chi phí lao động Mỹ (ECI) theo ngành

Bảng này phản ánh chi tiết về động lực biến động chi phí sử dụng nhân công của toàn bộ lực lượng lao động dân sự trong nền kinh tế. Phạm vi bao gồm các khoản chi trả bằng tiền lương, các phúc lợi bổ sung cho người lao động, được phân tổ chi tiết theo từng ngành nghề kinh tế và từng khu vực sở hữu khác nhau, loại trừ các yếu tố gây nhiễu do dịch chuyển cơ cấu quy mô lao động giữa các ngành.

Cấu trúc lưới đi từ chỉ số tổng hợp toàn nền kinh tế, sau đó tách nhỏ thành các cấu phần cơ bản như tiền lương và phúc lợi, rồi tiếp tục phân chia sâu theo từng ngành sản xuất, dịch vụ, giáo dục, y tế và các nhóm nghề nghiệp trong khu vực tư nhân. Người đọc có thể dễ dàng so sánh theo chiều ngang giữa các ngành nghề để nhận diện nơi nào đang chịu áp lực tăng lương mạnh nhất, hoặc theo chiều dọc để theo dõi tốc độ tích lũy chi phí lao động qua các giai đoạn.

Khi đọc bảng này, cần lưu ý rằng chi phí lao động thường có độ trễ nhất định so với chu kỳ kinh doanh tổng thể và ít biến động đột ngột hơn so với các chỉ số việc làm hàng tháng. Việc so sánh tỷ lệ tăng trưởng với cùng kỳ năm trước là phương pháp tối ưu để nhìn nhận xu hướng dài hạn của áp lực chi phí từ phía thị trường lao động.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số chi phí lao động khác gì so với số liệu thu nhập bình quân hàng tháng của người lao động?
Chỉ số này đã được chuẩn hóa để loại bỏ ảnh hưởng của việc người lao động dịch chuyển giữa các ngành nghề, đồng thời tính gộp cả các khoản phúc lợi.
Vì sao các nhà điều hành chính sách lại dành sự quan tâm đặc biệt cho chi phí lao động ngành dịch vụ?
Khu vực dịch vụ chiếm tỷ trọng lớn trong việc làm và ít chịu áp lực cạnh tranh quốc tế, nên chi phí lao động ở đây phản ánh sát nhất lạm phát nội sinh.
Các ngành hành chính công và giáo dục thường có tốc độ tăng chi phí lao động diễn biến như thế nào?
Các lĩnh vực này thường có xu hướng tăng ổn định và ít chịu các cú sốc thị trường ngắn hạn hơn so với khu vực sản xuất hoặc dịch vụ tư nhân.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế