Công nghiệp chế biến chế tạo
Công nghiệp chế biến chế tạo kỳ Q4-2017 đạt 129,1 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2001 đến Q4-2017. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngành sản xuất vật chất | 168,75 | 167,57 | 166,4 | 164,89 | 163,4 | 161,9 | 160,6 | 159,2 | 158,3 | 156,7 | |
| Công nghiệp chế biến chế tạo |
Công nghiệp chế biến chế tạo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 127,68 | +2,37% | 129,1 | 126,3 | 126,3+2,1% | 127+2,09% | 128,3+2,56% | 129,1+2,7% |
| 2016 | 124,73 | +2,36% | 125,7 | 123,7 | 123,7+2,4% | 124,4+2,39% | 125,1+2,46% | 125,7+2,2% |
| 2015 | 121,85 | +2,42% | 123 | 120,8 | 120,8+2,37% | 121,5+2,45% | 122,1+2,35% | 123+2,5% |
| 2014 | 118,98 | +2,17% | 120 | 118 | 118+1,99% | 118,6+2,07% | 119,3+2,23% | 120+2,39% |
| 2013 | 116,45 | +1,93% | 117,2 | 115,7 | 115,7+2,03% | 116,2+2,02% | 116,7+1,83% | 117,2+1,82% |
| 2012 | 114,25 | +1,56% | 115,1 | 113,4 | 113,4+1,89% | 113,9+1,15% | 114,6+1,6% | 115,1+1,59% |
| 2011 | 112,5 | +2,86% | 113,3 | 111,3 | 111,3+2,68% | 112,6+3,3% | 112,8+2,64% | 113,3+2,81% |
| 2010 | 109,38 | +2,44% | 110,2 | 108,4 | 108,4+1,88% | 109+2,25% | 109,9+2,9% | 110,2+2,7% |
| 2009 | 106,78 | +1,38% | 107,3 | 106,4 | 106,4+1,72% | 106,6+1,52% | 106,8+1,14% | 107,3+1,13% |
| 2008 | 105,32 | +2,28% | 106,1 | 104,6 | 104,6+2,65% | 105+2,14% | 105,6+2,33% | 106,1+2,02% |
| 2007 | 102,98 | +1,9% | 104 | 101,9 | 101,9+2% | 102,8+1,88% | 103,2+1,78% | 104+1,96% |
| 2006 | 101,05 | +1,79% | 102 | 99,9 | 99,9+1,73% | 100,9+1,92% | 101,4+1,71% | 102+1,8% |
| 2005 | 99,27 | +3,41% | 100,2 | 98,2 | 98,2+3,81% | 99+3,56% | 99,7+3,1% | 100,2+3,19% |
| 2004 | 96 | +4,77% | 97,1 | 94,6 | 94,6+4,42% | 95,6+4,71% | 96,7+5,11% | 97,1+4,86% |
| 2003 | 91,63 | +4,33% | 92,6 | 90,6 | 90,6+4,38% | 91,3+4,34% | 92+4,55% | 92,6+4,04% |
| 2002 | 87,83 | +3,69% | 89 | 86,8 | 86,8+3,7% | 87,5+3,67% | 88+3,65% | 89+3,73% |
| 2001 | 84,7 | · | 85,8 | 83,7 | 83,7 | 84,4 | 84,9 | 85,8 |
17 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.