Nợ và tài sản ròng hộ gia đình Mỹ
Phần thu nhập khả dụng mà hộ gia đình Mỹ phải dành ra để trả nợ, cùng tổng dư nợ và tổng tài sản ròng của khu vực hộ gia đình. Tỷ lệ trả nợ là thước đo sức chịu đựng thực sự của người tiêu dùng Mỹ - quan trọng hơn con số dư nợ tuyệt đối, vì dư nợ luôn tăng theo quy mô nền kinh tế. Hai dòng dư nợ và tài sản lấy từ báo cáo Z.1 nên có từ 1945. Nguồn: Fed qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:51
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ trả nợ trên thu nhập khả dụng | 11,16 | 11,32 | 11,23 | 11,12 | 11,11 | 11,12 | 11,14 | 11,02 | 11,06 | 11,1 | 10,75 | 10,58 | 10,56 | |
| Tỷ lệ trả nợ tiêu dùng trên thu nhập | 5,29 | 5,4 | 5,36 | 5,3 | 5,34 | 5,43 | 5,39 | 5,32 | 5,4 | 5,46 | 5,13 | 5,04 | 4,99 | |
| Tổng dư nợ hộ gia đình | 21.069.282 | 20.933.746 | 20.774.055 | 20.559.248 | 20.403.418 | 20.305.926 | 20.420.782 | 20.271.309 | 20.130.676 | 19.970.727 | 19.858.770 | 19.698.547 | 19.542.667 | |
| Tài sản ròng hộ gia đình | 182.979.889 | 182.866.812 | 181.137.271 | 175.931.076 | 169.608.637 | 169.760.700 | 168.988.769 | 164.874.727 | 161.885.618 | 156.278.786 | 152.056.717 | 153.212.310 | 147.350.327 |