Lợi nhuận doanh nghiệp Mỹ
Tổng lợi nhuận của khối doanh nghiệp Mỹ theo quý trong hệ thống tài khoản quốc gia: trước thuế (đã điều chỉnh biến động giá trị tồn kho và khấu hao) và sau thuế. Khác với lợi nhuận báo cáo của các công ty niêm yết, chuỗi này phủ toàn bộ doanh nghiệp Mỹ và có từ 1947. Nguồn: BEA qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:21
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận trước thuế (điều chỉnh tồn kho và khấu hao) | 3.950,68 | 3.792,21 | 3.591,34 | 3.355,9 | 3.335,78 | 3.689,46 | 3.443,99 | 3.468,72 | 3.393,1 | 3.354,44 | 3.291,11 | 3.175,76 | 3.147,59 | |
| Lợi nhuận sau thuế | 3.623,72 | 3.605,67 | 3.411,65 | 3.259,41 | 3.252,44 | 3.270,62 | 3.078,5 | 3.110,61 | 3.025,92 | 3.132,87 | 3.036,54 | 2.931,65 | 2.916,2 |