Sản xuất, vận tải và bốc xếp

Sản xuất, vận tải và bốc xếp kỳ Q1-2026 đạt 180,41 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Sản xuất, vận tải và bốc xếp2180,41179,13177,84176,41174,7173,2171,9170,4168,2166,2
Sản xuất174,57173,86172,36170,86169,5168,2166,9165,3163,6161,6
Vận tải và bốc xếp186,82185,13183,97182,57180,7179177,7176,3173,6171,6

Sản xuất, vận tải và bốc xếp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026180,41+1,91%180,41180,41180,41+3,27%···
2025177,02+3,57%179,13174,7174,7+3,86%176,41+3,53%177,84+3,45%179,13+3,42%
2024170,93+4,8%173,2168,2168,2+4,73%170,4+5,12%171,9+5,14%173,2+4,21%
2023163,1+4,37%166,2160,6160,6+4,63%162,1+4,31%163,5+3,88%166,2+4,66%
2022156,27+5,47%158,8153,5153,5+5,72%155,4+5,79%157,4+5,43%158,8+4,96%
2021148,18+4,09%151,3145,2145,2+3,27%146,9+3,6%149,3+4,55%151,3+4,92%
2020142,35+3,23%144,2140,6140,6+3%141,8+3,28%142,8+3,25%144,2+3,37%
2019137,9+3,06%139,5136,5136,5+3,1%137,3+2,92%138,3+2,98%139,5+3,26%
2018133,8+3,16%135,1132,4132,4+3,28%133,4+3,41%134,3+2,99%135,1+2,97%
2017129,7+3,02%131,2128,2128,2+2,89%129+2,79%130,4+3,25%131,2+3,14%
2016125,9+2,59%127,2124,6124,6+2,47%125,5+2,53%126,3+2,68%127,2+2,66%
2015122,73+2,42%123,9121,6121,6+2,36%122,4+2,43%123+2,33%123,9+2,57%
2014119,83+2,11%120,8118,8118,8+1,8%119,5+2,05%120,2+2,3%120,8+2,29%
2013117,35+1,78%118,1116,7116,7+1,92%117,1+1,83%117,5+1,64%118,1+1,72%
2012115,3+1,65%116,1114,5114,5+2,05%115+1,32%115,6+1,67%116,1+1,57%
2011113,43+2,39%114,3112,2112,2+2,09%113,5+2,81%113,7+2,25%114,3+2,42%
2010110,78+2,24%111,6109,9109,9+2,04%110,4+2,13%111,2+2,39%111,6+2,39%
2009108,35+1,98%109107,7107,7+2,09%108,1+1,98%108,6+1,97%109+1,87%
2008106,25+2,56%107105,5105,5+2,93%106+2,61%106,5+2,5%107+2,2%
2007103,6+2,19%104,7102,5102,5+2,09%103,3+2,28%103,9+2,16%104,7+2,25%
2006101,38+2,09%102,4100,4100,4+1,93%101+2,02%101,7+2,11%102,4+2,3%
200599,3+2,58%100,198,598,5+3,25%99+2,59%99,6+2,26%100,1+2,25%
200496,8+4,39%97,995,495,4+4,15%96,5+4,44%97,4+4,51%97,9+4,48%
200392,73+3,63%93,791,691,6+3,5%92,4+3,7%93,2+3,79%93,7+3,54%
200289,48·90,588,588,589,189,890,5

25 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế