Chỉ số giá sản xuất PPI Mỹ
Chỉ số giá sản xuất Mỹ theo tháng - giá ở khâu bán buôn, thường dẫn trước CPI. Họ chỉ số 'nhu cầu cuối cùng' (final demand) là thước đo chính thức hiện nay nhưng BLS chỉ dựng ngược được tới 2009; chuỗi 'toàn bộ hàng hoá' (all commodities) tuy cũ hơn về phương pháp lại có số liệu từ năm 1913 nên được giữ để nhìn lạm phát sản xuất qua các chu kỳ dài. Nguồn: BLS qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Cập nhật cuối: 26-07-2026 19:17
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PPI nhu cầu cuối cùng | 156,57 | 157 | 156,03 | 154,41 | 153,2 | 152,47 | 151,59 | 151,05 | 150,44 | 150,25 | 149,33 | 149,6 | 148,39 | 148,15 | 147,66 | 148,06 | 148,23 | 147,98 | 147,05 | 146,45 | 146,29 | 145,8 | 145,41 | 144,92 | 144,87 | 144,22 | 144,2 | 143,52 | 143,36 | 142,58 | 142,17 | 142,33 | 142,25 | 142,74 | 142,41 | 141,49 | 140,7 | |
| PPI nhu cầu cuối cùng - hàng hoá | 278,81 | 282,73 | 276,18 | 271,79 | 267,16 | 264,84 | 266,27 | 266,43 | 264,02 | 265,09 | 262,93 | 262,59 | 261,5 | 260,42 | 259,61 | 260,21 | 262,9 | 262,37 | 261,13 | 259,32 | 257,63 | 257,18 | 257,71 | 257,37 | 256,6 | 257,13 | 258,63 | 257,99 | 257,53 | 254,68 | 254,43 | 254,56 | 255,33 | 259,45 | 256,63 | 252,51 | 252,28 | |
| PPI nhu cầu cuối cùng - dịch vụ | 151,61 | 151,22 | 149,91 | 148,6 | 147,97 | 147,68 | 145,33 | 144,87 | 144,72 | 144,21 | 144,02 | 143,89 | 143,47 | 143,11 | 142,72 | 142,16 | 141,96 | 141,72 | 140,98 | 140,5 | 140,36 | 140,35 | 140,1 | 139,88 | 139,51 | 139,38 | 139,34 | 138,94 | 138,61 | 138,19 | 137,74 | 137,66 | 137,69 | 137,51 | 136,38 | 136,19 | 136,22 | |
| PPI toàn bộ hàng hoá (từ 1913) | 286,83 | 290,49 | 282,78 | 276,05 | 269,54 | 263,61 | 261,33 | 261,91 | 260,59 | 262,05 | 262,11 | 262,36 | 260,49 | 258,68 | 258,39 | 258,53 | 259,5 | 257,36 | 253,42 | 253,21 | 253,08 | 252,68 | 255,46 | 257,32 | 255,91 | 255,31 | 256,98 | 255,1 | 254,93 | 251,31 | 249,87 | 252,86 | 255,19 | 258,93 | 257,68 | 253,84 | 253,86 |