Dịch vụ giáo dục

Dịch vụ giáo dục kỳ Q1-2026 đạt 171,71 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2001 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Giáo dục và y tế176,58174,68173,01171,46169,7167,7166,5164,5162,9161,1
Dịch vụ giáo dục1171,71170,75167,94166,39165,1163,8163,2161,3159,8157,6
Cao đẳng, đại học và trường nghề170,23169,4167,08165,83164,3163,1161,8159,5158,2156,4

Dịch vụ giáo dục theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026171,71+2,48%171,71171,71171,71+4%···
2025167,55+3,41%170,75165,1165,1+3,32%166,39+3,16%167,94+2,91%170,75+4,25%
2024162,03+4,45%163,8159,8159,8+4,51%161,3+4,6%163,2+4,75%163,8+3,93%
2023155,13+4,44%157,6152,9152,9+5,01%154,2+4,26%155,8+4,35%157,6+4,16%
2022148,53+4,45%151,3145,6145,6+3,48%147,9+4,75%149,3+4,33%151,3+5,22%
2021142,2+1,95%143,8140,7140,7+1,37%141,2+1,07%143,1+2,88%143,8+2,49%
2020139,48+2,4%140,3138,8138,8+2,97%139,7+3,02%139,1+1,61%140,3+2,04%
2019136,2+2,43%137,5134,8134,8+2,35%135,6+2,34%136,9+2,55%137,5+2,46%
2018132,98+2,29%134,2131,7131,7+1,93%132,5+2,16%133,5+2,61%134,2+2,44%
2017130+2,1%131129,2129,2+2,22%129,7+2,05%130,1+2,12%131+2,02%
2016127,32+1,78%128,4126,4126,4+1,53%127,1+1,84%127,4+1,68%128,4+2,07%
2015125,1+1,91%125,8124,5124,5+2,22%124,8+2,04%125,3+1,79%125,8+1,62%
2014122,75+1,82%123,8121,8121,8+1,92%122,3+1,66%123,1+1,82%123,8+1,89%
2013120,55+1,86%121,5119,5119,5+1,44%120,3+1,78%120,9+2,03%121,5+2,19%
2012118,35+1,81%118,9117,8117,8+2,08%118,2+1,9%118,5+1,8%118,9+1,45%
2011116,25+1,91%117,2115,4115,4+1,76%116+2,02%116,4+1,84%117,2+2%
2010114,08+1,33%114,9113,4113,4+1,25%113,7+1,16%114,3+1,33%114,9+1,59%
2009112,57+2,36%113,1112112+3,51%112,4+2,65%112,8+1,71%113,1+1,62%
2008109,98+3,87%111,3108,2108,2+3,44%109,5+3,99%110,9+4,43%111,3+3,63%
2007105,88+3,42%107,4104,6104,6+3,77%105,3+3,34%106,2+3,41%107,4+3,17%
2006102,38+3,83%104,1100,8100,8+3,6%101,9+3,98%102,7+3,53%104,1+4,2%
200598,6+3,87%99,997,397,3+3,84%98+3,59%99,2+4,31%99,9+3,74%
200494,93+3,86%96,393,793,7+3,77%94,6+3,84%95,1+3,71%96,3+4,11%
200391,4+4,07%92,590,390,3+4,51%91,1+4,71%91,7+3,73%92,5+3,35%
200287,83+3,9%89,586,486,4+3,6%87+3,45%88,4+4,12%89,5+4,43%
200184,53·85,783,483,484,184,985,7

26 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế