Chỉ số giá xuất nhập khẩu của Mỹ
Chỉ số giá hàng hoá Mỹ nhập khẩu và xuất khẩu (năm 2000 = 100), tính theo đô la Mỹ và KHÔNG điều chỉnh mùa vụ. Chỉ số này đo phần lạm phát mà Mỹ nhập từ bên ngoài, và là thước đo thực nghiệm cho tác động của tỷ giá lẫn thuế quan. Dòng giá hàng nhập từ Trung Quốc đáng theo dõi với người đọc Việt Nam: nó cho biết hàng Trung Quốc vào Mỹ đang đắt lên hay rẻ đi, tức là áp lực cạnh tranh mà hàng Việt Nam gặp trên cùng thị trường. Nguồn: BLS qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:22
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | 05-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá hàng nhập khẩu - toàn phần | 150,8 | 150,3 | 147,8 | 144,8 | 143,5 | 142,1 | 141,4 | 141,2 | 140,8 | 141 | 141,2 | 140,8 | 141 | 141,7 | 141,6 | 142,1 | 141,8 | 141,4 | 141,3 | 141,1 | 140,9 | 141,4 | 141,8 | 141,6 | 141,5 | 141,7 | 140,5 | 139,7 | 139,4 | 138,4 | 139,4 | 140,1 | 141 | 140,3 | 139,4 | 139,4 | 139,7 | |
| Giá hàng xuất khẩu - toàn phần | 167,8 | 168,8 | 166,8 | 161,1 | 158,4 | 155,4 | 154,6 | 153,7 | 153 | 153 | 152,8 | 152,3 | 151,6 | 152,6 | 152,5 | 152,6 | 151,6 | 149,5 | 148,8 | 148,8 | 147,3 | 148,2 | 149,2 | 148,4 | 148,8 | 149,8 | 148,8 | 148,6 | 147,5 | 146,5 | 147,5 | 148,6 | 150 | 149,2 | 147,5 | 147 | 147,9 | |
| Giá hàng nhập khẩu - trừ dầu mỏ | 131,3 | 130,7 | 129,8 | 129,1 | 129,1 | 128 | 127,1 | 126,6 | 125,8 | 125,8 | 125,9 | 125,8 | 126,1 | 126,3 | 126 | 126,2 | 126 | 125,9 | 125,7 | 125,6 | 125,3 | 125 | 125 | 124,8 | 124,5 | 124,8 | 124,1 | 123,9 | 123,9 | 123,1 | 123,1 | 122,8 | 123,1 | 123,3 | 123,5 | 123,5 | 123,9 | |
| Giá hàng xuất khẩu - trừ nông sản | 161,6 | 162,7 | 160,8 | 155 | 152,3 | 149,2 | 148,4 | 147,4 | 146,9 | 146,8 | 146,5 | 146,1 | 145,3 | 146,4 | 146,4 | 146,4 | 145,5 | 143,3 | 142,7 | 142,7 | 141,4 | 142,4 | 143,3 | 142,1 | 142,7 | 143,8 | 142,7 | 142,3 | 141,3 | 140 | 141 | 142,2 | 143,5 | 142,5 | 140,3 | 139,8 | 140,5 | |
| Giá hàng nhập khẩu từ Trung Quốc | 98,9 | 98 | 97,7 | 97,9 | 97,5 | 97,3 | 97,2 | 97,1 | 97,1 | 97 | 96,9 | 97,6 | 97,7 | 98,5 | 99,3 | 99,8 | 99,9 | 100,3 | 100,4 | 100,4 | 100,4 | 100,4 | 100,4 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,6 | 101 | 101,1 | 101,4 | 101,5 | 101,7 | 101,7 | 102 | 102,4 |