Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số giá xuất nhập khẩu của Mỹ

Chỉ số giá hàng hoá Mỹ nhập khẩu và xuất khẩu (năm 2000 = 100), tính theo đô la Mỹ và KHÔNG điều chỉnh mùa vụ. Chỉ số này đo phần lạm phát mà Mỹ nhập từ bên ngoài, và là thước đo thực nghiệm cho tác động của tỷ giá lẫn thuế quan. Dòng giá hàng nhập từ Trung Quốc đáng theo dõi với người đọc Việt Nam: nó cho biết hàng Trung Quốc vào Mỹ đang đắt lên hay rẻ đi, tức là áp lực cạnh tranh mà hàng Việt Nam gặp trên cùng thị trường. Mỗi chiều tách theo cây MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG (end-use) của BLS: thực phẩm, vật tư và nguyên liệu công nghiệp (trong đó có nhiên liệu và dầu thô), tư liệu sản xuất, ô tô và hàng tiêu dùng. Nguồn: BLS qua FRED.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)Cập nhật cuối: 19-08-2026 14:13

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-2023
Toàn bộ hàng xuất khẩu3165,4167,6168,8166,8161,1158,4155,4154,6153,7153153152,8152,3151,6152,6152,5152,6151,6149,5148,8148,8147,3148,2149,2148,4148,8149,8148,8148,6147,5146,5147,5148,6150149,2147,5
Hàng nông sản245,1242,7242,5240,5236,2234,9233,1232,9233,3231,5230,5231,6231,9232,4230,6230,2229,5229,9228,6229227,4227222,3220,5224,8229,3226,9226,2227229,2227,4230,7231,4231,4233,7236,4241,1
Xuất khẩu trừ lương thực và nhiên liệu128,2128,5128126,8125,6125,4124,2123,1122,7121,5121,1120,7120,4120,2119,7118,8118,4117,9117,5117,6117,5116,7116,4116,4116,1116,1115,9115,2114,7114,3114,2113,9113,7113,9113,8113,7
Hàng phi nông sản6159161,5162,7160,8155152,3149,2148,4147,4146,9146,8146,5146,1145,3146,4146,4146,4145,5143,3142,7142,7141,4142,4143,3142,1142,7143,8142,7142,3141,3140141142,2143,5142,5140,3
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và đồ uống2251,3248,7248,7247,7243,4242239,1239,3239,4237236,6237,6237,7238,6236,3235,7234,9235233,7233,7231,4231,5226,5224,3228,4232,2229,6227,4227,9230,7229,2232,4232,3232,3234,5237,9243,6
Thực phẩm nông nghiệp (trừ đồ uống chưng cất)252,6250250,4249244,5243,3240,4240,7241238,2237,8239,1239,2240238237,1236,5236,6235,1235,2232,8233228225,8230,3234,5231,8229,6229,9232,8231,3234,8234,8234,7237240,3246,1
Thực phẩm phi nông nghiệp (thuỷ sản, đồ uống chưng cất)223,7222,8215221219214,9213211,3208,6210,8211,3207,9207,2209,2204,6206,9204,9204,6205,6203,1203,1200,7197,2194,7192,2188,7187,6185,6188,6190188,4187,1186185,6187,9193,3195,6
Vật tư và nguyên liệu công nghiệp3238248253,1247228,8219,9210,2209,2206,6205,9205,7205,7204,1202,1206,7208208,7205,9199,2197,4197,5194,1197,9200,5197,1199203,2200,7199,8196,9193,3197,3201,1205,4202,3194,9
Vật tư công nghiệp lâu bền299,2304,3303,3298,7298,2298286,7278,9273,9259,9253,9252246,7245,8243,8235,6235,1230227,8231,1230,2223,9221,9221,5221,7220,3217,7213,6211,2210,6210,5208,3206,1208,4208,4208,3
Vật tư công nghiệp không lâu bền213,2224,5231,4225,1201,7190,1181,2182,4180,5184,3186186,6186,3183,9190,5194,9196194186182,4182,9180,5186,4189,9185,4188,4195193,1192,8189,1184,2190,4196,3201,3197,1187,2
Vật tư công nghiệp nông nghiệp205,9205,3200,2194,2190,4189194,2190,9191,9196,3191,9191193,1191,4191,5193,5192,5195,5195,1197,2200,8196,5193,5194,4197,9204,1203,4212,2215,7214,3210,4212,9217,8218,5220,6219,7216,8
Vật tư công nghiệp phi nông nghiệp3238,9249,2254,6248,5230220,8210,7209,8207206,4206,2206,1204,6202,5207,1208,5209,1206,3199,3197,4197,6194,2198,1200,6197198,9203200,3199,4196,6192,7196,7200,5204,9201,8194,3
Nhiên liệu và dầu nhờn265,4284,8299,2292,4253,2232,6216,6219,4214,5219,5222,6224,2222,6218,5231,7240,1243,6239,8224,1218,4219,1214,1227,1235,3227,4233,5245,6242,5243,3238227,5239,8252,4263,5254,3235
Vật tư phi nông nghiệp trừ nhiên liệu248,3252,8251,8245,4240,6239,4232,7228,4226,9221,6219217,7216,2215,2214,1210,5209206,5205,2205,5205,5202,5201200,2198,9198,4197,7195192,9191,3191,3190,2188,9189,5189,9189,2
Vật liệu xây dựng chọn lọc168,5168,5165,7166,2165,4165,5162,3164,9161,6166,9166163158159,6160155158,4155,7153,4152,7152,4152,2152,4151,4149,9149,9151,4150,5149,1148,4150,4150149,8148,1147,3146,1
Tư liệu sản xuất2130,4129,8129,1128,6127,9127,8127,7126,7126,6126,1126,1125,9125,7125,7125,2124,8124,5124,4124,1124,1124123,5123,4123,6123,5123,4123,3122,7122,7122,2121,5121,4121,5121,5121,4121,3
Máy móc phi điện107,8107,2106,9106,4105,4105,5105,5105105104,5104,5104,4104103,9103,7103,5103,3103,3103,2103,2103,2102,7102,7103103,1103102,8102,4102,4102,1101,7101,7101,8101,7101,6101,4
Thiết bị vận tải (trừ xe cơ giới)233,5232,5230,6230,6231230,4230,9226,8226,9225,8226,3225,7225,5225,3224,9224,5224,1223,7222,1221,9221,7220,9220,2219,9219,1218,8218,7218,3218,1217212,5212,2211,8211,6211,1210,9
Ô tô, phụ tùng và động cơ135,6134,6134,5134,4134,2134,1134,1134133,9133,3132,7132,5132,7132,6132,3131,1130,8130,6130,6130,3130,2129,5129,5129,4129129128,8127,7127,7127,6127,1126,5126,1125,7124,5124,1
Hàng tiêu dùng (trừ ô tô)2124,1123,9123,8123,7123,1123,1122,3121,9120,8120,3120,5119,9120,1119,4119,3118,8118,7118,2117,9118118118,1117,8117,7117,7118118117,9117,4117,5118,8118,5118,7119,1119,5119,8
Hàng không lâu bền chế biến115,1114,1113,9113,7112,8112,6111,7110,9110,4110,1110,2109,5110,1109,5109,5109109,3109,1107,7107,9108,1108,1107,9108107,5107,3107,3107,2107,3107,6110109,8110,1110,3110,8111,2
Hàng lâu bền chế biến128,2129,7129,7130129,6129,2128,5128,6126,6125,3125,8125,2124,9123,8123,6122,8122121,6122121,9121,7121,8121,3121,2121,9121,9121,8121,7120,1120119,7119,2119,3120120,1120,1
Toàn bộ hàng nhập khẩu9149,6150,2150,6148,1144,8143,5142,1141,4141,2140,8141141,2140,8141141,7141,6142,1141,8141,4141,3141,1140,9141,4141,8141,6141,5141,7140,5139,7139,4138,4139,4140,1141140,3139,4
Nhập khẩu trừ lương thực và nhiên liệu114,9114,6114,4113,6112,5112,4111,4110,6110,3109,8109,8109,6109,5109,7109,7109,3109,4109,3109,3109,5109,6109,3109109109108,8108,9108,2108,2108,1107,4107,4107,3107,5107,7108
Nhập khẩu trừ dầu mỏ131,6131,2131130,2129,1129,1128127,1126,6125,8125,8125,9125,8126,1126,3126126,2126125,9125,7125,6125,3125125124,8124,5124,8124,1123,9123,9123,1123,1122,8123,1123,3123,5
Nhập khẩu trừ nhiên liệu135,8135,3135,1134,3133,1132,8131,7130,8130,5129,8129,8130129,8130,2130,3129,9130129,8129,8129,8129,7129,4129,1129,1128,9128,6128,9128,1127,8127,7126,9126,8126,7126,9127,2127,4
Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và đồ uống2230,8228,8229,1229,8228,9226,4225,8225,1224,2225,7222,5223,8230,3230,7233,8235,5235,8236,1236235,5228,7225,2226,6225,9226,4221,9219,5222,8222218,2217,7214,6215,1213213,9214,6213,3
Thực phẩm nông nghiệp (trừ đồ uống chưng cất)263260,3260,7262,1260,7257,8257,4256,9255,6258,2253,4255,2262,9262,5265,1265,7265,6265,9265,9267,2258,8253,8255,9255,5256,6250,3247,1251,7250,4245,3246,3242,2242237,9238,3238,4237
Thực phẩm phi nông nghiệp (thuỷ sản, đồ uống chưng cất)152,1151,9151,8150,4150,8149,7148,5147,1147,6145,7146,9147150,3152,9157,8162,8164164,6164,3158,2155,9156,2155,5153,9152,9153,2152,9152,7153,5153,1148,5147,9150,1153,3155,9157,9156,8
Vật tư và nguyên liệu công nghiệp11280,9290,1294,1279,4259,9252,9247,2244,3242,8241,2242,1242,7240,2240,8244,9246,6249,7246,3242,8242,2241,6240,6245,4249249,3249,8250242,1236,3236,2235241,5247,3252,2247,2240,9
Vật tư công nghiệp trừ dầu mỏ232,8234,1233,1231,1228,8233,2228,2221,9216,6210,1209,5210209,3211,5211,6211,2212,4209,3207,6206,7206,4203,7202202,9203,3201,9202,7197,7196,6198,2198,6197,8196,2197,4199,2200,6
Vật tư công nghiệp trừ nhiên liệu262,1263,5262,6259,9256258252,3246,5242,8237,2236,6236,7236,2238,1237,6236,6236,4233,5232,3232,7233,1230,5228,4229,2229,7228,3228,7222,4220221,2221,3220,3219,7221222,7224,9
Vật tư công nghiệp lâu bền266,7269,6270,9268,9264,9267,4260,3251,8244,5242,6234,6233,6233,3232,9233,9234,2231,9231,2227,5228,8230,2230,1226,2223,2223,6223,9221,5219,8216,1213,6214,6214,4213,6212,7215,3217,1218,4
Vật tư công nghiệp không lâu bền (trừ dầu mỏ)191,5191186,8185184,8191,6189,4185,9183,2180,9180,9182,4181,4185,1185187,1190,9188,4182,7178,8178,3177,1177,2178,7179,2179183,1176,3177,1179,6180,6180177,2176,7178,6180
Nhiên liệu và dầu nhờn4321,2346,1359,9321270245,1239,2242,1244,9251,2254,9256,6249,9248,3261,3268,3277,8273,5265,6262,4259,6262,3282,7292,3292,4297,4296,7285,5272269264,6287,5306,9319,5300,2275,9
Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ349,5378394,9348,7287251,6244,9251,7259,8263,2271,2275,8276,7269,6266,3279,9287294,7291,3283,8283,7281,9286,2309,2319,8319,8326,2324,4310,3292,1287,1281,6307,3332,2346,3323,5297
Dầu thô357390,2396,5345,7282,7253,5248,1254,7262,9267,4275,6282,1282,4275,2270,5290,2296,4303,8299,2286,8286,4291,4291,5313,6331,4326,9331,1338,1315,7300,6290,7287,6320,5353,1360,3332,4305,5
Nhiên liệu khác - than và khí189,7182,2171178,6204,5271,2267,1232172,7125,9132,4139,2129,9147,5160,4171,7214,4191172,4129,7112,897101,8105,9106,699,1113124,3157,9177,4184189,5156,6159,4168,7154
Khí tự nhiên188,8179,3167,4175,7202,9286,5281,3239161,694,396,1108,3109,8133151,8165,9222,2181,1158,5107,279,757,265,572,470,973,385,694,5134,4156,9164,8170,9131,1134,6144,2127,2
Giấy và bột giấy131,4129,9128,3128,1127,7128,6127,7128,2129,1130129,4130,9131,9133,3136136,8135,7136,4136,4139,1139,3142,6142144144,5141,6140,1138,1136,9137,7139,5140,3140,6138,8136,2140,1143,6
Vật liệu liên quan hàng không lâu bền212,9211,7207203,5200,2200,8198,3197,9200,7203,2203,3203,9203,1205,9203,8205,5206,1204,8198,8197,7198,2198,1197,6199,1200,1200,8205,3195,1192,7194194,7193,2193,3192,7193,6196,6
Vật liệu xây dựng chọn lọc97,1969593,893,893,892,59292,394,896,39797,297,899,499,8100,2100
Kim loại chưa gia công cho hàng lâu bền447,2458,4462,5455,1457,2450,8428410,8393,3384,5368,9357,1354,8350,6350,6351,5345,6341,1332,7335340,3343,3332,2327,3334,1334,5329,5323,3314,8310,5315,8312,4311,1307,4310,5314,4319
Kim loại đã gia công cho hàng lâu bền274,7280,4282,8286,2270285,6282,1268,8256,7259,4241,9247,7248,2251,1252,7249,3246,4244,3239,3241,1242,5241,6237,9233,5229,8229,5226223,7219213,9214,9218,1214,8212,3216217217,7
Phi kim loại cho hàng lâu bền103,5100,910199,299,298,898,697,898,89797,497,196,896,497,498,498,1100100
Tư liệu sản xuất2100,899,999,598,497,596,995,795,195,194,99594,694,594,494,293,693,493,593,493,89493,993,793,693,693,593,693,593,793,593,193,293,293,493,493,5
Máy móc phi điện9291,190,689,488,187,586,285,685,785,585,685,18584,984,784,184,184,184,184,584,784,684,584,384,384,184,184,184,184,18484,184,284,384,384,5
Thiết bị vận tải (trừ xe cơ giới)166,9165,8165,7165,5165,3163,6163,3163,4163,3162,9162,9162,9162,6162,5162,3161,8160,2160158,4158,1157,9157,5157,3157,2158,6159,4160,2160,8157,6155,4153152,8152,9152,9153,2153,8
Ô tô, phụ tùng và động cơ120,7120,5120,6120,4120,4120,4120,3120120120,3120,2120,8121121,2121,6121,7121,8121,8121,9122122,2121,9121,7121,5120,9120,8120,8120,3120,1120119,1119,1119,2118,7118,6118,6
Hàng tiêu dùng (trừ ô tô)3112,2112,2112,3111,9110,6110,4110,2110,2110,2110,1110,1109,7109,5109,5109,8109,6110,1110,3110,7110,8110,8110,7110,5110,6110,7110,9110,8110,6111110,6109,4109,5109,5109,8109,8109,8
Hàng không lâu bền chế biến130129,8129,6129,2126,6126,1126126,5126,9127,5127,6126,9126,1126126,5126,2126,9127128128127,8128,1128,1128,2128,3128,2128,2128128127,8125,3125,3125,1125125,1125,1
Hàng lâu bền chế biến9696,196,49695,995,695,394,894,5949493,8949494,19494,194,494,895,195,194,894,694,694,694,694,694,494,694,594,494,594,795,295,395,3
Hàng tiêu dùng không qua chế biến116,9117,7119,2119,3117,9124124,9125,7125122,1120,4120,9121,6122,7123,7124,2126,7126,8120,7117,8119118,4116,2118,3119,1125,8124,5124,7132,8123,8124123,6123123,2123123,9
Giá hàng nhập khẩu từ Trung Quốc99,598,798,197,797,997,597,397,297,197,19796,997,697,798,599,399,899,9100,3100,4100,4100,4100,4100,4100,5100,5100,5100,5100,5100,6101101,1101,4101,5101,7101,7

Hiểu về chỉ số giá xuất nhập khẩu của Mỹ

Bảng này tổng hợp biến động biến đổi giá cả của các mặt hàng tham gia vào hoạt động ngoại thương, phản ánh chiều hướng giao dịch thương mại với thị trường bên ngoài. Phạm vi bao gồm toàn bộ danh mục hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu, từ nông sản, nhiên liệu, nguyên vật liệu công nghiệp cho đến các loại máy móc thiết bị và hàng hóa tiêu dùng hoàn thiện.

Cấu trúc lưới được phân chia thành hai nhóm lớn độc lập cho chiều xuất khẩu và chiều nhập khẩu, với các dòng chi tiết sắp xếp từ nhóm nguyên liệu thô đến sản phẩm chế biến sâu. Người đọc có thể so sánh theo chiều ngang giữa giá xuất khẩu và giá nhập khẩu của cùng một nhóm ngành để đánh giá sự thay đổi của điều kiện thương mại, hoặc theo chiều dọc để tìm hiểu mặt hàng nào đang dẫn dắt đà biến động giá chung.

Khi phân tích, cần ghi nhớ rằng dữ liệu này không điều chỉnh theo mùa vụ và tính toán dựa trên một năm gốc cố định, đồng thời chịu ảnh hưởng rất lớn từ tỷ giá đồng tiền thanh toán và biến động giá năng lượng toàn cầu. Việc đối chiếu với cùng kỳ năm trước giúp loại bỏ các nhiễu động do thời tiết hoặc chu kỳ thu hoạch nông sản ngắn hạn.

Câu hỏi thường gặp

Biến động của chỉ số giá xuất nhập khẩu phản ánh điều gì về áp lực lạm phát nhập khẩu?
Chỉ số giá nhập khẩu tăng cao sẽ trực tiếp làm gia tăng chi phí nguyên vật liệu đầu vào cho các doanh nghiệp sản xuất trong nước.
Vì sao nhóm hàng nhiên liệu lại tạo ra sự phân hóa lớn trong tổng thể chỉ số giá?
Giá năng lượng có biên độ dao động rất lớn và thường xuyên chịu các cú sốc địa chính trị, làm lấn át xu hướng ổn định của các nhóm hàng hóa khác.
Chỉ số này có phản ánh sự thay đổi về chất lượng của hàng hóa xuất khẩu không?
Các phương pháp tính toán giá thường cố gắng kiểm soát yếu tố chất lượng, nhưng những đột phá lớn về công nghệ đôi khi vẫn làm chệch hướng đo lường.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế