Thương mại Mỹ với từng nước

Kim ngạch hàng hoá Mỹ nhập khẩu và xuất khẩu với từng đối tác, theo tháng, kèm cán cân và tỷ trọng của đối tác đó trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ. Bảng phủ TOÀN BỘ 236 quốc gia và vùng lãnh thổ Census có số liệu, cùng 20 khối kinh tế - châu lục xếp riêng ở cuối mỗi nhánh. Cán cân tính theo góc nhìn của Mỹ nên số âm nghĩa là Mỹ nhập siêu, tức đối tác xuất siêu - đây chính là con số mà phía Mỹ viện dẫn khi bàn về thuế quan. LƯU Ý khi so sánh: các khối kinh tế CHỒNG LẤN nhau và chồng với từng nước - riêng APEC đã bằng khoảng 65% tổng nhập khẩu, Nhật Bản nằm trong cả APEC lẫn OECD - nên cộng các khối lại với nhau, hoặc cộng khối với nước, đều ra số vô nghĩa. Số liệu chỉ gồm hàng hoá, không gồm dịch vụ, và tính theo giá trị hải quan. Nguồn: Cục Điều tra Dân số Mỹ (Census Bureau). Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Hiện tới cấp
Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-202305-2023
Mỹ nhập khẩu hàng hoá (toàn thế giới)256311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25292.132,77265.407,07275.790,91275.682,98342.286,04287.814,55318.003,84284.788,56274.286,46288.850,15285.714,92276.927,37287.727,71265.671,16274.767,16270.765,06258.840,1242.027,73253.526,88247.011,63255.425,2276.193,16260.836,81265.543,79255.321,9257.206,51263.178,32
Mỹ xuất khẩu hàng hoá (toàn thế giới)256208.207,73217.995,88221.393,48195.137,55186.386,44178.214,71181.372,31202.678,77185.184,74179.448,43175.457,02180.538,05184.209,65189.130,6191.446,86167.208,19165.002,12164.558,91174.326,88176.726,26171.226,76180.054,51168.946,99174.250,09173.226,16171.524,28179.835,64167.867,4160.480,54167.943,32165.793,99178.506,69172.227,07173.323,03160.450,92167.346,58167.050,44
Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ (âm = Mỹ nhập siêu)256-103.648,38-82.459,61-80.892,15-58.417,79-74.150,69-103.756,06-79.652,45-72.320,48-91.622,65-83.141,83-116.675,74-84.869,02-91.581,26-86.552,38-150.839,18-120.606,36-153.001,73-120.229,65-99.959,58-112.123,89-114.488,16-96.872,86-118.780,71-91.421,07-101.541-99.240,78-79.004,46-74.160,32-93.046,34-79.068,31-89.631,21-97.686,48-88.609,74-92.220,76-94.870,99-89.859,93-96.127,88
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ256
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế