Doanh số bán lẻ Mỹ
Doanh số bán lẻ và dịch vụ ăn uống của Mỹ theo tháng, đã điều chỉnh mùa vụ, tách theo mười sáu nhóm cửa hàng của khảo sát MARTS. Đây là thước đo sức cầu tiêu dùng công bố sớm nhất mỗi tháng, phủ ô tô, nội thất, điện tử, vật liệu xây dựng, thực phẩm, dược phẩm, xăng dầu, quần áo, đồ thể thao, bách hoá, và đặc biệt là bán lẻ KHÔNG qua cửa hàng - tức thương mại điện tử, nhóm tăng nhanh nhất mười năm qua. Nguồn: Census Bureau (MARTS) qua FRED.
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng bán lẻ và dịch vụ ăn uống2 | 763.602 | 768.072 | 766.192 | 759.097 | 754.013 | 741.278 | 734.503 | 734.717 | 734.718 | 731.051 | 732.192 | 731.700 | 727.727 | 720.164 | 714.513 | 722.442 | 723.339 | 711.575 | 711.260 | 717.265 | 711.853 | 708.290 | 703.055 | 697.039 | 698.835 | 692.449 | 692.774 | 687.602 | 687.641 | 685.280 | 680.456 | 686.277 | 685.328 | 686.148 | 689.403 | 684.755 | 678.424 | |
| Bán lẻ và dịch vụ ăn uống, trừ ô tô | 622.176 | 624.086 | 625.517 | 619.754 | 614.158 | 602.258 | 596.884 | 596.072 | 596.008 | 593.611 | 592.652 | 592.134 | 588.742 | 584.414 | 580.042 | 581.242 | 581.017 | 577.763 | 574.070 | 577.232 | 572.288 | 572.687 | 570.796 | 564.844 | 566.007 | 563.966 | 560.134 | 558.388 | 557.426 | 553.809 | 551.100 | 556.052 | 555.244 | 555.690 | 556.575 | 553.381 | 547.943 | |
| Bán lẻ (trừ dịch vụ ăn uống) | 660.047 | 665.054 | 663.604 | 657.830 | 653.772 | 641.038 | 634.949 | 634.830 | 634.477 | 631.346 | 632.395 | 632.149 | 628.747 | 621.374 | 616.540 | 624.272 | 625.420 | 616.636 | 615.145 | 621.713 | 616.344 | 612.772 | 608.774 | 603.601 | 605.814 | 599.979 | 600.372 | 595.676 | 595.969 | 593.206 | 588.944 | 594.256 | 593.567 | 595.517 | 598.956 | 595.191 | 589.257 | |
| Đại lý ô tô và phụ tùng1 | 141.426 | 143.986 | 140.675 | 139.343 | 139.855 | 139.020 | 137.619 | 138.645 | 138.710 | 137.440 | 139.540 | 139.566 | 138.985 | 135.750 | 134.471 | 141.200 | 142.322 | 133.812 | 137.190 | 140.033 | 139.565 | 135.603 | 132.259 | 132.195 | 132.828 | 128.483 | 132.640 | 129.214 | 130.215 | 131.471 | 129.356 | 130.225 | 130.084 | 130.458 | 132.828 | 131.374 | 130.481 | |
| Ô tô và xe cơ giới khác | 129.310 | 132.013 | 128.891 | 127.537 | 128.151 | 127.214 | 126.027 | 127.011 | 127.133 | 126.145 | 128.053 | 128.111 | 127.648 | 124.353 | 122.969 | 129.757 | 130.854 | 122.512 | 126.026 | 128.695 | 128.276 | 124.454 | 121.040 | 120.955 | 121.570 | 117.210 | 121.501 | 118.099 | 119.180 | 120.497 | 118.335 | 119.195 | 119.030 | 119.364 | 121.812 | 120.419 | 119.489 | |
| Cửa hàng nội thất và đồ gia dụng | 11.346 | 11.315 | 11.327 | 11.152 | 11.283 | 11.023 | 11.070 | 10.953 | 11.163 | 11.174 | 11.020 | 11.291 | 11.588 | 11.325 | 11.335 | 11.518 | 11.412 | 11.566 | 11.457 | 11.873 | 11.347 | 11.194 | 11.356 | 11.144 | 11.079 | 10.993 | 10.860 | 10.743 | 10.610 | 10.787 | 10.864 | 10.659 | 11.052 | 10.881 | 10.971 | 11.178 | 11.194 | |
| Cửa hàng điện tử và thiết bị gia dụng | 8.113 | 8.152 | 8.149 | 8.200 | 8.069 | 7.953 | 7.857 | 7.768 | 7.727 | 7.717 | 7.698 | 7.742 | 7.748 | 7.595 | 7.628 | 7.586 | 7.610 | 7.526 | 7.484 | 7.507 | 7.497 | 7.455 | 7.253 | 7.504 | 7.666 | 7.636 | 7.752 | 7.667 | 7.455 | 7.769 | 7.714 | 7.136 | 7.365 | 7.629 | 7.661 | 7.571 | 7.436 | |
| Vật liệu xây dựng và thiết bị làm vườn | 42.583 | 42.456 | 41.956 | 41.853 | 41.828 | 41.290 | 41.065 | 40.762 | 40.320 | 39.749 | 40.045 | 40.055 | 39.989 | 40.364 | 39.682 | 40.711 | 40.470 | 39.683 | 39.280 | 40.542 | 41.349 | 41.587 | 41.140 | 40.896 | 40.925 | 40.389 | 40.171 | 39.930 | 40.219 | 40.215 | 39.535 | 40.720 | 40.323 | 40.338 | 40.631 | 40.914 | 40.702 | |
| Cửa hàng thực phẩm và đồ uống1 | 85.526 | 85.487 | 85.588 | 85.455 | 84.983 | 84.066 | 84.988 | 85.002 | 84.854 | 85.116 | 85.111 | 85.258 | 84.791 | 84.585 | 83.772 | 84.431 | 84.583 | 84.458 | 83.981 | 84.191 | 83.430 | 83.557 | 83.361 | 82.540 | 82.951 | 82.336 | 82.078 | 82.119 | 81.569 | 81.149 | 81.086 | 81.272 | 81.530 | 81.323 | 81.235 | 81.199 | 80.666 | |
| Siêu thị thực phẩm | 76.993 | 77.044 | 77.209 | 77.117 | 76.694 | 75.785 | 76.643 | 76.630 | 76.579 | 76.836 | 76.816 | 76.831 | 76.360 | 76.229 | 75.413 | 76.046 | 76.156 | 76.080 | 75.687 | 75.724 | 74.958 | 75.141 | 74.930 | 74.216 | 74.588 | 73.982 | 73.737 | 73.818 | 73.333 | 72.894 | 72.939 | 73.098 | 73.358 | 73.164 | 73.129 | 73.142 | 72.555 | |
| Cửa hàng dược phẩm và chăm sóc cá nhân | 40.505 | 40.224 | 40.372 | 40.086 | 40.178 | 39.681 | 38.913 | 40.119 | 40.222 | 40.456 | 40.637 | 40.118 | 40.182 | 39.840 | 39.143 | 39.198 | 39.145 | 38.865 | 37.806 | 37.831 | 38.085 | 38.196 | 38.360 | 37.678 | 37.535 | 36.021 | 36.028 | 35.778 | 35.624 | 35.765 | 35.827 | 36.210 | 37.150 | 37.298 | 36.011 | 36.097 | 35.455 | |
| Trạm xăng | 59.879 | 60.430 | 64.138 | 62.364 | 60.123 | 52.660 | 51.795 | 52.937 | 52.739 | 52.067 | 52.780 | 51.744 | 51.593 | 50.554 | 50.267 | 50.887 | 51.342 | 52.733 | 53.218 | 52.116 | 51.173 | 51.326 | 51.209 | 52.126 | 52.692 | 52.657 | 53.407 | 54.570 | 53.760 | 52.755 | 51.918 | 52.958 | 53.661 | 55.631 | 57.541 | 55.750 | 52.062 | |
| Cửa hàng quần áo và phụ kiện | 28.313 | 27.786 | 27.986 | 27.706 | 27.854 | 27.797 | 27.080 | 27.176 | 27.393 | 27.298 | 26.921 | 27.140 | 26.978 | 26.576 | 26.307 | 26.209 | 26.029 | 25.599 | 25.942 | 25.890 | 25.483 | 25.520 | 25.330 | 24.957 | 25.279 | 25.247 | 25.212 | 24.923 | 24.241 | 25.122 | 24.838 | 25.141 | 24.838 | 24.683 | 24.811 | 25.104 | 24.718 | |
| Đồ thể thao, sở thích, sách và nhạc | 8.936 | 8.940 | 8.897 | 8.885 | 8.659 | 8.634 | 8.394 | 8.431 | 8.311 | 8.274 | 8.102 | 8.182 | 8.072 | 7.875 | 7.948 | 7.836 | 8.179 | 7.689 | 7.872 | 7.950 | 7.845 | 7.875 | 7.973 | 7.801 | 7.757 | 7.917 | 7.876 | 7.857 | 7.896 | 8.151 | 8.043 | 7.979 | 8.173 | 8.124 | 8.136 | 8.182 | 8.429 | |
| Cửa hàng bách hoá tổng hợp | 79.761 | 79.558 | 79.432 | 79.080 | 79.077 | 77.868 | 77.802 | 77.379 | 77.419 | 77.451 | 77.135 | 77.106 | 77.002 | 76.791 | 76.439 | 76.499 | 76.619 | 76.837 | 76.454 | 76.401 | 75.926 | 75.964 | 75.958 | 75.258 | 75.666 | 74.990 | 75.101 | 74.834 | 74.653 | 74.640 | 73.990 | 74.434 | 73.961 | 73.829 | 73.862 | 74.113 | 73.694 | |
| Bán lẻ cửa hàng khác | 16.760 | 16.673 | 16.324 | 15.671 | 15.833 | 16.120 | 15.842 | 15.496 | 15.445 | 15.318 | 15.037 | 14.690 | 15.092 | 15.228 | 14.762 | 14.238 | 14.695 | 14.341 | 14.118 | 14.093 | 13.261 | 13.835 | 13.902 | 13.594 | 13.435 | 13.474 | 13.343 | 13.582 | 13.533 | 13.337 | 13.150 | 13.220 | 13.333 | 13.196 | 13.002 | 12.359 | 12.952 | |
| Bán lẻ không qua cửa hàng (online) | 136.899 | 140.047 | 138.760 | 138.035 | 136.030 | 134.926 | 132.524 | 130.162 | 130.174 | 129.286 | 128.369 | 129.257 | 126.727 | 124.891 | 124.786 | 123.959 | 123.014 | 123.527 | 120.343 | 123.286 | 121.383 | 120.660 | 120.673 | 117.908 | 118.001 | 119.836 | 115.904 | 114.459 | 116.194 | 112.045 | 112.623 | 114.302 | 112.097 | 112.127 | 112.267 | 111.350 | 111.468 | |
| Dịch vụ ăn uống và quán bar | 103.555 | 103.018 | 102.588 | 101.267 | 100.241 | 100.240 | 99.554 | 99.887 | 100.241 | 99.705 | 99.797 | 99.551 | 98.980 | 98.790 | 97.973 | 98.170 | 97.919 | 94.939 | 96.115 | 95.552 | 95.509 | 95.518 | 94.281 | 93.438 | 93.021 | 92.470 | 92.402 | 91.926 | 91.672 | 92.074 | 91.512 | 92.021 | 91.761 | 90.631 | 90.447 | 89.564 | 89.167 |
Hiểu về doanh số bán lẻ Mỹ
Tập hợp số liệu này phản ánh toàn bộ quy mô và cơ cấu doanh số bán hàng hóa và dịch vụ ăn uống trực tiếp đến tay người tiêu dùng cuối cùng. Phạm vi bao gồm hệ thống các cửa hàng bán lẻ truyền thống, trung tâm thương mại cùng các kênh phân phối trực tuyến.
Cấu trúc lưới được thiết kế theo hướng bóc tách từ tổng mức doanh số chung thành các dòng loại trừ quan trọng như doanh số sau khi đã trừ đi mảng ô tô hoặc dịch vụ ăn uống, trước khi đi sâu vào chi tiết của từng loại hình cửa hàng cụ thể như điện tử, vật liệu xây dựng, trạm xăng, hàng may mặc hay thương mại điện tử. Người đọc nên so sánh tốc độ tăng trưởng giữa các nhóm hàng thiết yếu như thực phẩm với các nhóm hàng không thiết yếu như đồ điện tử hoặc nội thất để đánh giá mức độ sẵn sàng chi tiêu tùy ý của người dân.
Khi phân tích, cần lưu ý loại bỏ ảnh hưởng của biến động giá cả hàng hóa để tránh nhầm lẫn giữa tăng trưởng doanh số thực tế với lạm phát giá bán. Ngoài ra, các dịp lễ hội lớn trong năm thường tạo ra những cú sốc mùa vụ mạnh mẽ làm lệch xu hướng của một số tháng cụ thể.
Câu hỏi thường gặp
- Vì sao doanh số bán lẻ thường được loại trừ mảng ô tô khi phân tích?
- Doanh số ô tô có giá trị lớn và biến động mạnh theo tháng, việc loại bỏ giúp nhà phân tích nhìn rõ hơn xu hướng chi tiêu cốt lõi của người dân.
- Dòng doanh số không qua cửa hàng đại diện cho kênh nào?
- Đây là chỉ tiêu phản ánh chủ yếu hoạt động thương mại điện tử và bán hàng qua mạng của các đơn vị kinh doanh.
- Biến động giá xăng dầu ảnh hưởng thế nào đến tổng mức bán lẻ?
- Giá xăng dầu thay đổi trực tiếp làm tăng giảm doanh thu tại các trạm xăng dù lượng tiêu thụ thực tế có thể không đổi.