GDP Mỹ (Tổng sản phẩm quốc nội)

GDP của Mỹ theo quý: giá hiện hành, giá so sánh 2017 và tốc độ tăng trưởng quy năm so với quý trước (đã điều chỉnh mùa vụ), kèm dự báo tức thời GDPNow của Fed Atlanta - mô hình ước lượng tăng trưởng của quý đang chạy từ các số liệu công bố trong quý, và bốn cấu phần chi tiêu theo giá so sánh (tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính phủ, xuất khẩu ròng) để thấy tăng trưởng đến từ đâu. Số liệu bị điều chỉnh nhiều lần sau công bố lần đầu. Nguồn: BEA và Fed Atlanta qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 06:36

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
GDP giá hiện hành31.865,7231.422,5331.098,0330.485,7330.042,1129.825,1829.511,6629.147,0428.708,1628.424,7228.074,8527.530,06
GDP giá so sánh 201724.180,4224.055,7524.026,8323.770,9823.548,2123.586,5423.478,5723.286,5123.082,1223.033,7822.840,9922.580,5
Tăng trưởng GDP (quy năm, so quý trước)2,10,54,43,8-0,61,93,33,60,83,44,72,5
GDPNow - dự báo tức thời (Fed Atlanta)1,541,244,243,472,9-2,732,272,792,612,72,385,412,41
Tiêu dùng cá nhân (giá so sánh)16.687,7316.665,2216.585,8816.445,6916.345,7916.320,8916.165,7716.009,6415.857,715.789,7215.671,9115.553,72
Tổng đầu tư tư nhân trong nước (giá so sánh)4.492,874.408,34.383,194.382,824.547,954.315,564.392,184.381,984.296,254.313,174.275,534.180,75
Chi tiêu và đầu tư của chính phủ (giá so sánh)4.000,213.957,14.014,983.992,973.993,924.003,783.971,283.919,173.887,063.865,063.821,243.773,54
Xuất khẩu ròng (giá so sánh)-1.001,82-968,66-955,49-1.058,04-1.380,72-1.068,99-1.064,9-1.032,25-964,14-934,15-926,17-928,11
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế