Chỉ số giá PCE Mỹ (thước đo của Fed)
Chỉ số giá PCE (2017=100) - thước đo lạm phát CHÍNH THỨC mà Fed dùng cho mục tiêu 2%: PCE toàn phần và PCE lõi. Nguồn: BEA qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Cập nhật cuối: 26-07-2026 13:05
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | 05-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PCE toàn phần | 131,53 | 130,94 | 130,4 | 129,54 | 129,02 | 128,58 | 128,15 | 127,87 | 127,63 | 127,29 | 126,96 | 126,74 | 126,38 | 126,15 | 125,94 | 125,92 | 125,42 | 124,98 | 124,64 | 124,49 | 124,16 | 123,89 | 123,74 | 123,54 | 123,35 | 123,34 | 123,04 | 122,6 | 122,23 | 121,66 | 121,49 | 121,48 | 121,42 | 120,97 | 120,61 | 120,47 | 120,15 | |
| PCE lõi (trừ lương thực, năng lượng) | 130,08 | 129,67 | 129,34 | 128,96 | 128,46 | 127,89 | 127,47 | 127,24 | 126,95 | 126,71 | 126,43 | 126,12 | 125,79 | 125,5 | 125,27 | 125,15 | 124,59 | 124,2 | 123,96 | 123,83 | 123,47 | 123,13 | 122,91 | 122,68 | 122,38 | 122,3 | 122,01 | 121,54 | 121,22 | 120,59 | 120,37 | 120,24 | 120,06 | 119,69 | 119,56 | 119,39 | 119,08 |