Chỉ số giá PCE Mỹ (thước đo của Fed)
Chỉ số giá chi tiêu tiêu dùng cá nhân (PCE) của Mỹ - thước đo lạm phát Fed dùng cho mục tiêu 2% - theo tháng, kèm PCE lõi và cơ cấu hàng hoá, dịch vụ. Bảng có đủ mười chuỗi của NIPA 2.8.4: toàn phần, hàng lâu bền, hàng không lâu bền, dịch vụ, lõi (trừ lương thực và năng lượng), lương thực, năng lượng và hai bản theo giá thị trường. Fed theo dõi PCE lõi chứ không phải CPI lõi, nên đây mới là chuỗi quyết định lãi suất. Nguồn: BEA (NIPA 2.8.4) qua FRED.
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chi tiêu tiêu dùng cá nhân (PCE)7 | 131,66 | 131,45 | 131,58 | 130,95 | 130,4 | 129,54 | 129,02 | 128,58 | 128,15 | 127,87 | 127,63 | 127,29 | 126,96 | 126,74 | 126,38 | 126,15 | 125,94 | 125,92 | 125,42 | 124,98 | 124,64 | 124,49 | 124,16 | 123,89 | 123,74 | 123,54 | 123,35 | 123,34 | 123,04 | 122,6 | 122,23 | 121,66 | 121,49 | 121,48 | 121,42 | 120,97 | 120,61 | |
| Hàng hoá2 | 119,43 | 119,56 | 120,31 | 119,79 | 118,93 | 117,26 | 116,4 | 116,35 | 115,9 | 115,74 | 115,83 | 115,3 | 115,15 | 115,3 | 114,84 | 114,76 | 114,63 | 115,18 | 114,92 | 114,36 | 114,23 | 114,25 | 114,23 | 114,31 | 114,5 | 114,59 | 114,76 | 115,11 | 114,93 | 114,82 | 114,37 | 114,43 | 114,73 | 115,41 | 115,58 | 115,32 | 114,68 | |
| Hàng lâu bền | 110,06 | 109,65 | 109,64 | 109,66 | 109,01 | 108,56 | 107,44 | 107 | 106,42 | 106,38 | 106,31 | 106,37 | 106,46 | 106,59 | 106,09 | 106,07 | 105,55 | 105,6 | 105,18 | 104,85 | 105,36 | 105,43 | 105,39 | 105,16 | 105,31 | 105,55 | 105,6 | 106,53 | 106,76 | 106,67 | 106,4 | 106,2 | 106,66 | 107,21 | 107,34 | 107,47 | 107,86 | |
| Hàng không lâu bền | 124,72 | 125,18 | 126,39 | 125,55 | 124,57 | 122,15 | 121,45 | 121,63 | 121,27 | 121,03 | 121,22 | 120,34 | 120,04 | 120,21 | 119,78 | 119,66 | 119,76 | 120,62 | 120,46 | 119,76 | 119,24 | 119,22 | 119,23 | 119,49 | 119,7 | 119,69 | 119,93 | 119,93 | 119,51 | 119,4 | 118,84 | 119,05 | 119,26 | 120,01 | 120,2 | 119,71 | 118,46 | |
| Dịch vụ | 137,7 | 137,32 | 137,12 | 136,43 | 136,05 | 135,61 | 135,27 | 134,62 | 134,21 | 133,87 | 133,45 | 133,22 | 132,8 | 132,39 | 132,07 | 131,77 | 131,52 | 131,2 | 130,57 | 130,2 | 129,74 | 129,52 | 129,03 | 128,57 | 128,24 | 127,9 | 127,52 | 127,34 | 126,97 | 126,36 | 126,03 | 125,14 | 124,74 | 124,38 | 124,19 | 123,64 | 123,42 | |
| PCE lõi (trừ lương thực và năng lượng) | 130,66 | 130,34 | 130,15 | 129,68 | 129,34 | 128,96 | 128,46 | 127,89 | 127,47 | 127,24 | 126,95 | 126,71 | 126,43 | 126,12 | 125,79 | 125,5 | 125,27 | 125,15 | 124,59 | 124,2 | 123,96 | 123,83 | 123,47 | 123,13 | 122,91 | 122,68 | 122,38 | 122,3 | 122,01 | 121,54 | 121,22 | 120,59 | 120,37 | 120,24 | 120,06 | 119,69 | 119,56 | |
| Lương thực, thực phẩm | 132,17 | 132,28 | 131,95 | 131,87 | 131,22 | 131,41 | 131,06 | 130,76 | 130,22 | 130,24 | 130,25 | 129,67 | 129,07 | 129,21 | 128,87 | 128,65 | 129,01 | 128,43 | 128,44 | 128,03 | 127,72 | 127,39 | 127,18 | 126,88 | 126,8 | 126,67 | 126,55 | 126,49 | 126,61 | 126,69 | 126,46 | 126,02 | 125,95 | 126,09 | 125,67 | 125,56 | 125,29 | |
| Hàng hoá và dịch vụ năng lượng | 153,47 | 155,75 | 165,45 | 159,14 | 153,21 | 137,32 | 136,25 | 138,75 | 138,4 | 136,03 | 136,39 | 134,13 | 133,09 | 134,54 | 133,31 | 134,61 | 133,88 | 137,64 | 137,46 | 135,77 | 132,57 | 132,51 | 132,85 | 134,27 | 135,62 | 136,25 | 138,52 | 140,49 | 139,12 | 138,41 | 136,56 | 137,17 | 138,1 | 140,89 | 144,56 | 141,39 | 135,05 | |
| PCE theo giá thị trường | 128,99 | 128,92 | 129,05 | 128,56 | 127,95 | 127,02 | 126,48 | 126,15 | 125,71 | 125,47 | 125,28 | 124,92 | 124,66 | 124,55 | 124,15 | 123,97 | 123,68 | 123,68 | 123,28 | 122,88 | 122,6 | 122,43 | 122,17 | 121,93 | 121,78 | 121,63 | 121,5 | 121,49 | 121,3 | 120,91 | 120,58 | 120,16 | 120,09 | 120,08 | 119,96 | 119,52 | 119,13 | |
| PCE theo giá thị trường, lõi | 127,44 | 127,25 | 127,02 | 126,73 | 126,36 | 125,98 | 125,45 | 124,98 | 124,56 | 124,38 | 124,15 | 123,89 | 123,7 | 123,5 | 123,13 | 122,89 | 122,56 | 122,44 | 122 | 121,66 | 121,51 | 121,35 | 121,06 | 120,75 | 120,53 | 120,34 | 120,1 | 120,01 | 119,85 | 119,42 | 119,15 | 118,69 | 118,57 | 118,43 | 118,15 | 117,81 | 117,68 |
Hiểu về chỉ số giá PCE Mỹ (thước đo của Fed)
Bảng này đo lường mức độ biến động giá cả của toàn bộ hàng hóa và dịch vụ được các hộ gia đình tiêu thụ, được sử dụng làm thước đo lạm phát chính thức trong hoạch định chính sách tiền tệ. Phạm vi bao gồm cả các khoản chi tiêu do bên thứ ba thay mặt người tiêu dùng chi trả như bảo hiểm y tế, mang tính bao trùm hơn các bộ chỉ số giá khác. Dữ liệu cung cấp cái nhìn sát thực về xu hướng trượt giá của đồng tiền trong toàn bộ nền kinh tế.
Cấu trúc của lưới được chia tách thành các nhóm cấu phần lớn gồm hàng hóa lâu bền, hàng hóa không lâu bền và dịch vụ, song song với việc tách riêng các chỉ số lõi loại trừ thực phẩm và năng lượng. Bảng cũng cung cấp các dòng đo lường theo giá thị trường để tách bạch các khoản dịch vụ không qua thị trường chính thức. Người đọc nên so sánh tốc độ tăng trưởng giữa nhóm dịch vụ có tính bám dính cao và nhóm hàng hóa chịu áp lực cạnh tranh toàn cầu để đánh giá bản chất của lạm phát.
Khi theo dõi số liệu, cần lưu ý việc cơ quan quản lý tiền tệ đặt mục tiêu cụ thể dựa trên chỉ số này, do đó mọi biến động nhỏ đều được thị trường tài chính phân tích kỹ lưỡng. So sánh theo tháng đòi hỏi sự cẩn trọng đối với các yếu tố thời vụ, trong khi tỷ lệ thay đổi so với cùng kỳ năm trước là chuẩn mực để đánh giá khoảng cách so với mục tiêu lạm phát dài hạn.
Câu hỏi thường gặp
- Tại sao thước đo lạm phát này lại được cơ quan quản lý tiền tệ ưa chuộng hơn chỉ số giá tiêu dùng thông thường?
- Thước đo này bao quát rộng hơn các khoản chi trả thay thế và phản ánh sự thay đổi hành vi thay thế tiêu dùng của người dân khi giá cả biến động.
- Thành phần dịch vụ trong bảng có đặc điểm gì khác biệt so với hàng hóa?
- Giá dịch vụ thường có xu hướng tăng chậm nhưng ổn định hơn và ít chịu ảnh hưởng trực tiếp bởi các cú sốc cung ứng hàng hóa toàn cầu.
- Chỉ số lõi trong bảng này loại bỏ những yếu tố nào?
- Chỉ số lõi loại bỏ các mặt hàng lương thực thực phẩm tươi sống và năng lượng để thấy rõ hơn áp lực lạm phát cơ bản từ nội tại nền kinh tế.