Quản lý, chuyên môn và liên quan

Quản lý, chuyên môn và liên quan kỳ Q1-2026 đạt 169,76 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Quản lý, chuyên môn và liên quan2169,76168,14166,81165,52164,1162,7161,3160,1158,8157,3
Quản lý, kinh doanh và tài chính169,39167,75166,66165,58164,4163,2161,7160,6159,5158
Chuyên môn và liên quan170,4168,8167,23165,73164,2162,6161,2159,9158,4156,8

Quản lý, chuyên môn và liên quan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026169,76+2,18%169,76169,76169,76+3,45%···
2025166,14+3,37%168,14164,1164,1+3,34%165,52+3,38%166,81+3,42%168,14+3,35%
2024160,73+3,58%162,7158,8158,8+3,93%160,1+3,62%161,3+3,33%162,7+3,43%
2023155,18+4,25%157,3152,8152,8+4,3%154,5+4,25%156,1+4,41%157,3+4,03%
2022148,85+4,4%151,2146,5146,5+4,2%148,2+4,73%149,5+4,25%151,2+4,42%
2021142,58+2,78%144,8140,6140,6+1,96%141,5+2,31%143,4+3,24%144,8+3,58%
2020138,73+2,08%139,8137,9137,9+2,38%138,3+2,07%138,9+1,91%139,8+1,97%
2019135,9+2,26%137,1134,7134,7+2,28%135,5+2,26%136,3+2,25%137,1+2,24%
2018132,9+2,53%134,1131,7131,7+2,57%132,5+2,4%133,3+2,54%134,1+2,6%
2017129,63+2,29%130,7128,4128,4+1,9%129,4+2,45%130+2,36%130,7+2,43%
2016126,73+1,77%127,6126126+1,78%126,3+1,85%127+1,76%127,6+1,67%
2015124,53+1,99%125,5123,8123,8+2,57%124+1,72%124,8+1,71%125,5+1,95%
2014122,1+2,15%123,1120,7120,7+1,86%121,9+2,18%122,7+2,34%123,1+2,24%
2013119,53+2,03%120,4118,5118,5+1,89%119,3+1,97%119,9+2,22%120,4+2,03%
2012117,15+1,98%118116,3116,3+2,02%117+2,01%117,3+1,91%118+1,99%
2011114,87+2,16%115,7114114+2,06%114,7+2,32%115,1+2,13%115,7+2,12%
2010112,45+1,72%113,3111,7111,7+1,36%112,1+1,54%112,7+1,9%113,3+2,07%
2009110,55+1,28%111110,2110,2+2,04%110,4+1,47%110,6+0,91%111+0,73%
2008109,15+3,12%110,2108108+3,35%108,8+3,13%109,6+3,1%110,2+2,89%
2007105,85+3,39%107,1104,5104,5+3,47%105,5+3,63%106,3+3,3%107,1+3,18%
2006102,38+3,07%103,8101101+2,64%101,8+2,83%102,9+3,31%103,8+3,49%
200599,33+3,46%100,398,498,4+3,91%99+3,66%99,6+3,32%100,3+2,98%
200496+3,5%97,494,794,7+3,5%95,5+3,58%96,4+3,43%97,4+3,51%
200392,75+4,04%94,191,591,5+3,74%92,2+3,6%93,2+4,25%94,1+4,56%
200289,15·9088,288,28989,490

25 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế