Toàn bộ lao động

Toàn bộ lao động kỳ Q1-2026 đạt 178,51 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2001 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Chính quyền bang và địa phương - tổng
Toàn bộ lao động178,51176,67175,26173,88172,5170,8169,1167,2165,2163,2

Toàn bộ lao động theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026178,51+2,25%178,51178,51178,51+3,48%···
2025174,58+3,87%176,67172,5172,5+4,42%173,88+4%175,26+3,64%176,67+3,44%
2024168,08+4,77%170,8165,2165,2+4,76%167,2+4,96%169,1+4,71%170,8+4,66%
2023160,43+4,77%163,2157,7157,7+4,85%159,3+4,87%161,5+4,73%163,2+4,62%
2022153,13+4,04%156150,4150,4+3,23%151,9+3,47%154,2+4,54%156+4,91%
2021147,18+2,24%148,7145,7145,7+2,03%146,8+2,09%147,5+2,29%148,7+2,55%
2020143,95+2,57%145142,8142,8+2,88%143,8+2,79%144,2+2,34%145+2,26%
2019140,35+2,97%141,8138,8138,8+2,97%139,9+3,02%140,9+3%141,8+2,9%
2018136,3+2,52%137,8134,8134,8+2,28%135,8+2,49%136,8+2,63%137,8+2,68%
2017132,95+2,51%134,2131,8131,8+2,57%132,5+2,55%133,3+2,38%134,2+2,52%
2016129,7+2,47%130,9128,5128,5+2,47%129,2+2,38%130,2+2,6%130,9+2,43%
2015126,58+2,26%127,8125,4125,4+2,12%126,2+2,19%126,9+2,26%127,8+2,49%
2014123,77+2,06%124,7122,8122,8+1,91%123,5+2,07%124,1+2,22%124,7+2,05%
2013121,27+1,78%122,2120,5120,5+1,86%121+1,77%121,4+1,59%122,2+1,92%
2012119,15+1,69%119,9118,3118,3+1,37%118,9+1,62%119,5+1,88%119,9+1,87%
2011117,18+1,63%117,7116,7116,7+1,92%117+1,65%117,3+1,56%117,7+1,38%
2010115,3+1,77%116,1114,5114,5+1,87%115,1+1,68%115,5+1,76%116,1+1,75%
2009113,3+2,7%114,1112,4112,4+3,12%113,2+3,1%113,5+2,34%114,1+2,24%
2008110,33+3,4%111,6109109+3,71%109,8+3,39%110,9+3,45%111,6+3,05%
2007106,7+4,43%108,3105,1105,1+4,58%106,2+4,63%107,2+4,28%108,3+4,23%
2006102,18+3,92%103,9100,5100,5+3,61%101,5+3,78%102,8+4,15%103,9+4,11%
200598,33+3,8%99,89797+3,74%97,8+3,6%98,7+3,79%99,8+4,07%
200494,73+3,41%95,993,593,5+3,43%94,4+3,4%95,1+3,37%95,9+3,45%
200391,6+3,91%92,790,490,4+4,15%91,3+4,34%92+3,72%92,7+3,46%
200288,15+3,8%89,686,886,8+3,83%87,5+3,55%88,7+3,74%89,6+4,07%
200184,93·86,183,683,684,585,586,1

26 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế