Chỉ số giá nhà Mỹ (Case-Shiller)

Ba chỉ số giá nhà của Mỹ: Case-Shiller toàn quốc và cho 20 thành phố lớn (tháng 1/2000 = 100), cùng chỉ số của Cơ quan Tài chính Nhà ở Liên bang (FHFA). Hai bên đo cùng một thứ bằng cùng phương pháp lặp giao dịch nhưng khác mẫu: FHFA chỉ tính các giao dịch có khoản vay do Fannie Mae và Freddie Mac mua lại nên bỏ qua phân khúc cao cấp, còn Case-Shiller lấy toàn bộ giao dịch nhưng chỉ ở các đô thị lớn. Vì vậy FHFA thường biến động nhẹ hơn. Nguồn: S&P Dow Jones Indices và FHFA qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:46

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-202305-2023
Case-Shiller toàn quốc335,1332,98330,23327,76326,73327,03327,87328,25328,89329,86330,95331,6331,41329,89327,74325,13323,66323,31323,69323,97324,65325,03325,59325,28323,72320,78316,84312,66310,74310,87312,04312,81312,46311,6310,24308,33305,37
Case-Shiller 20 thành phố343,04342,53342,62343,1343,24342,52340,87339,06337,97337,55337,31337,25337,58338,55339,45339,77338,93337,53335,91334,54333,31332,36331,36330,19328,53327,34326,15325,12323,55322,83321,79320,83318,58316,02312,96310,06307,62
Case-Shiller 10 thành phố371,52368,05364,27359,94357,78357,74357,75357,24357,92359,53361,59362,82362,9361,49358,7354,35351,39350,56350,49350,44350,77352,02353,38353,36351,06347,25342,32336,81333,46333,4333,92334,15333,34332,17330,85328,72325,68
Chỉ số giá nhà FHFA (mua bán, toàn quốc)442,42441,3441,79441,22441,31440,37438,98436,17434,38434,51432,4432,42432,73432,64433,55433,19433431,23429,27427,95425,89423,24421,62420,37419,54418,93416,88416,03411,85411,28410,09408,98407,38405,22402,6399,16396,74
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế