Dữ Liệu Kinh Tế

Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ

Bảng cân đối kế toán gộp của toàn bộ ngân hàng thương mại Mỹ, công bố HẰNG TUẦN trong báo cáo H.8 của Fed, chuỗi liên tục từ tháng 1/1973. Bên tài sản là tín dụng ngân hàng tách chứng khoán (Kho bạc và cơ quan liên bang, chứng khoán khác, mỗi loại lại tách MBS và không phải MBS) và dư nợ cho vay xuống tận nhóm — thương mại và công nghiệp, bất động sản nhà ở và thương mại (xây dựng, đất nông nghiệp, chung cư, bất động sản phi nhà ở), tiêu dùng (thẻ tín dụng, ô tô) và cho vay tổ chức tài chính phi ngân hàng — trừ đi dự phòng rủi ro; bên nguồn vốn là tiền gửi, vốn đi vay và các khoản phải trả. Chuỗi có từ tháng 1/1973 nên bao trọn mọi cuộc khủng hoảng ngân hàng của Mỹ. Đây là chỗ nhìn ra hệ thống ngân hàng đang mở rộng hay thu hẹp cho vay trước khi điều đó hiện ra ở tăng trưởng kinh tế. Nguồn: Fed (H.8) qua FRED.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)Cập nhật cuối: 12-09-2026 20:57

Chỉ tiêu02-09-202626-08-202619-08-202612-08-202605-08-202629-07-202622-07-202615-07-202608-07-202601-07-202624-06-202617-06-202610-06-202603-06-202627-05-202620-05-202613-05-202606-05-202629-04-202622-04-202615-04-202608-04-202601-04-202625-03-202618-03-202611-03-202604-03-202625-02-202618-02-202611-02-202604-02-2026
TÀI SẢN5
Tổng tín dụng ngân hàng319.835,2519.830,719.828,5219.794,4819.78419.768,1619.739,1419.764,2719.670,6819.644,5719.675,5119.651,6619.637,4219.579,619.587,519.566,3919.530,7419.494,9919.462,519.456,8519.466,1819.449,4619.422,8219.382,1619.355,0719.343,6119.309,7719.269,6419.265,819.240,8919.184,44
Chứng khoán trong tín dụng ngân hàng25.806,935.795,915.811,435.813,025.829,985.842,625.8365.855,875.804,655.782,285.800,535.788,955.780,665.765,425.768,595.758,235.750,975.739,855.720,555.726,365.745,915.741,355.732,465.746,395.748,85.747,995.734,415.722,055.726,875.721,415.699,28
Trái phiếu Kho bạc và cơ quan liên bang24.800,254.794,424.810,14.809,244.827,24.838,224.826,284.836,914.782,14.756,314.772,414.766,164.763,574.745,474.748,74.739,194.738,254.733,094.720,74.728,264.750,934.744,554.740,344.752,094.749,174.748,834.731,224.720,374.725,014.717,484.689,66
Chứng khoán bảo đảm bằng thế chấp (MBS)2.726,592.7362.732,392.744,842.752,152.755,462.758,12.767,342.738,452.735,372.741,822.737,932.740,212.732,112.738,952.735,552.734,682.728,642.716,882.724,672.734,132.726,152.724,892.728,072.728,612.728,942.717,052.713,382.716,772.717,442.697,1
Không phải MBS2.073,662.058,422.077,712.064,42.075,052.082,762.068,182.069,572.043,642.020,942.030,582.028,222.023,362.013,362.009,742.003,642.003,572.004,452.003,822.003,592.016,82.018,42.015,452.024,022.020,562.019,892.014,172.006,992.008,242.000,051.992,56
Chứng khoán khác21.006,671.001,491.001,331.003,781.002,781.004,41.009,721.018,961.022,551.025,971.028,121.022,791.017,091.019,941.019,91.019,041.012,721.006,76999,85998,09994,97996,8992,12994,3999,64999,161.003,21.001,681.001,861.003,931.009,62
Chứng khoán bảo đảm bằng thế chấp (MBS)84,2783,6984,4385,0585,2285,9385,5685,6985,7886,1386,0986,0985,6685,7786,1686,2886,5986,7386,787,3887,7688,2388,6287,8187,8688,0688,1288,7888,7890,4188,42
Không phải MBS922,4917,8916,9918,73917,56918,47924,16933,26936,77939,84942,03936,7931,43934,17933,74932,76926,13920,02913,15910,71907,21908,57903,5906,49911,78911,1915,07912,91913,08913,52921,2
Tổng dư nợ cho vay và cho thuê tài chính414.028,3314.034,7914.017,0913.981,4613.954,0313.925,5413.903,1413.908,413.866,0313.862,2913.874,9813.862,7213.856,7613.814,1813.818,913.808,1613.779,7613.755,1413.741,9613.730,513.720,2713.708,1113.690,3613.635,7613.606,2713.595,6313.575,3513.547,5913.538,9313.519,4813.485,16
Cho vay thương mại và công nghiệp2.965,132.956,042.945,082.933,612.925,222.913,762.894,832.897,82.885,252.892,52.914,672.906,22.907,282.902,682.898,762.890,552.881,362.872,742.871,312.860,362.855,822.851,422.845,12.822,132.820,282.816,192.812,012.786,942.786,092.779,852.772,48
Dư nợ cho vay bất động sản25.829,675.832,65.832,765.822,95.813,695.817,375.814,825.809,185.800,825.800,385.802,85.803,045.799,25.791,135.790,025.792,135.785,555.784,425.778,35.778,765.776,435.771,245.769,835.769,385.762,835.760,725.7635.762,735.764,555.760,555.753,15
Cho vay bất động sản nhà ở22.697,942.701,532.700,452.695,752.691,232.695,152.695,832.693,462.689,622.692,952.695,062.694,372.690,632.688,932.686,942.689,352.683,982.686,512.687,532.688,332.685,682.683,712.683,272.686,082.683,842.684,592.687,422.688,882.688,722.686,142.681,99
Vay tuần hoàn thế chấp giá trị nhà290,02290,1289,77289,39288,93288,02287,54287,2286,49286,18285,88285,13284,68284,11283,98283,72283,48283,22283,34282,88282,79282,38282,49282,65282,31282281,32281,25280,86280,37279,69
Vay nhà ở có kỳ hạn cố định2.407,922.411,432.410,682.406,362.402,32.407,132.408,292.406,262.403,132.406,772.409,182.409,242.405,952.404,822.402,962.405,632.400,52.403,292.404,192.405,452.402,892.401,332.400,772.403,442.401,532.402,62.406,12.407,632.407,862.405,772.402,3
Cho vay bất động sản thương mại43.131,723.131,073.132,33.127,153.122,453.122,223.118,993.115,723.111,23.107,443.107,743.108,673.108,583.102,23.103,093.102,783.101,573.097,913.090,773.090,433.090,753.087,523.086,563.083,33.078,993.076,133.075,583.073,853.075,833.074,43.071,16
Cho vay xây dựng và phát triển đất458,96457,92458,22457,51456,93456,84454,01454,36453,06452,01448,62449,46450,42451,25452,28452,61453,49453,66452,68452,53452,04452,29452,7453,46452,62453,24453,05453,14453,75454,07455,05
Bảo đảm bằng đất nông nghiệp123,38123,2123,24123,09123,11122,72122,73122,67122,49122,44122122,26122,07122121,77121,7121,6121,66121,52121,46121,38121,2121,08121,04120,98120,81120,71120,62120,55120,46120,42
Bảo đảm bằng bất động sản nhiều căn hộ640,09639,07639,44637,54636,87637,05636,11635,14634,51634,15636,32637,44639,54637,4636,08635,55634,95633,47632,28632,11632,11631,09630,5630,48630,37629,9630,53629,61627,74627,47626,43
Bảo đảm bằng bất động sản phi nông nghiệp, phi nhà ở1.909,31.910,891.911,41.9091.905,541.905,611.906,151.903,551.901,141.898,841.900,81.899,511.896,551.891,551.892,961.892,931.891,521.889,121.884,31.884,331.885,221.882,941.882,281.878,321.875,021.872,181.871,31.870,481.873,81.872,411.869,26
Cho vay tiêu dùng21.914,321.919,851.920,451.916,871.914,441.914,561.910,841.910,211.910,71.903,781.901,591.898,861.899,771.896,91.896,471.894,681.891,491.889,91.890,871.885,741.886,081.888,861.883,611.888,411.884,251.879,591.875,781.873,991.874,011.871,321.868,96
Dư nợ thẻ tín dụng và tín dụng quay vòng1.083,211.089,541.091,571.089,051.087,91.089,371.087,151.087,971.089,711.086,321.087,411.086,371.086,561.084,231.084,381.083,411.080,861.079,961.082,81.079,681.079,731.081,771.077,581.0791.076,561.074,081.071,51.069,921.071,051.068,861.067,57
Cho vay tiêu dùng khác1831,12830,31828,89827,82826,55825,19823,7822,24820,98817,47814,19812,49813,21812,68812,09811,27810,63809,94808,07806,06806,35807,09806,03809,41807,69805,51804,28804,08802,96802,45801,39
Cho vay mua ô tô525,55524,72524,4523,45522,96522,65521,52520,99520,47520,27517,7517,58516,85516,68515,7515,8515,47515,3514,77513,41513,02512,67512,17510,61510,07509,21508,41508,05507,45507,09506,92
Cho vay và cho thuê tài chính khác13.319,213.326,313.318,83.308,083.300,673.279,853.282,643.291,23.269,263.265,623.255,923.254,613.250,513.223,463.233,653.230,83.221,373.208,093.201,473.205,643.201,943.196,63.191,833.155,843.138,913.139,133.124,553.123,923.114,273.107,763.090,57
Cho vay tổ chức tài chính phi ngân hàng2.027,982.031,832.026,582.025,732.017,462.000,942.004,932.010,372.001,881.992,461.985,521.994,611.997,381.980,251.986,941.982,231.985,951.972,451.970,531.970,381.968,841.967,61.961,911.944,461.934,651.935,181.921,471.918,961.915,231.909,581.898,03
TRỪ: Dự phòng rủi ro cho vay và cho thuê202,26202,19201,78201,94202,04201,91201,59201,76200,88201,58203,23202,49202,43202,47202,49202,06202,44202,25202,34202,05202,24202,04201,05200,55200,58200,3200,55200,44199,57200,05200,41
Tài sản tiền mặt2.999,512.945,032.945,232.951,493.012,443.042,943.135,253.127,183.165,723.187,143.023,932.962,353.043,493.025,733.079,713.135,73.151,983.145,183.101,653.038,172.981,923.032,622.995,12.986,762.959,22.986,262.987,693.006,753.028,853.003,413.023,92
Cho vay liên bang và repo đảo chiều783,36787,02768,66770,04774,81737,07769,48805,96750,81769,21753,56758763,48785,9778,8752,78752,98777,45795,54759,53792,91745778,69781,09745,68763,08760,57738,66743,68726,33723,06
Cho vay ngân hàng thương mại8,48,2113,2614,6415,8314,3614,088,9810,877,5811,4119,1815,1411,599,547,946,98,4610,739,6311,0511,538,3911,1213,8715,215,1514,9414,748,57,23
Tài sản khác gồm tài sản kinh doanh2.285,012.266,422.298,722.267,092.263,62.243,652.228,852.209,322.234,292.222,052.308,262.245,632.226,12.2402.245,942.237,722.203,632.222,712.228,362.187,462.189,892.181,482.196,92.168,212.167,342.138,572.114,292.149,322.139,532.125,522.117,39
Tổng tài sản25.709,2825.635,225.652,6125.595,825.648,6425.604,2725.685,2125.713,9525.631,4925.628,9625.569,4325.434,3425.483,2125.440,3425.498,9925.498,4825.443,7825.446,5325.396,4425.249,5925.239,7125.218,0625.200,8425.128,7925.040,5825.046,4324.986,9224.978,8824.993,0324.904,624.855,63
NỢ PHẢI TRẢ4
Tổng tiền gửi219.565,8919.558,7919.535,4119.535,6519.497,6719.368,3619.405,5419.470,3519.364,7919.435,0419.384,4419.310,8419.343,3219.284,8519.320,2919.275,0319.267,7819.202,8619.115,9519.075,2719.086,2919.041,1619.061,318.986,0818.923,0818.903,4818.862,6218.845,0818.825,8418.797,518.756,71
Tiền gửi có kỳ hạn giá trị lớn2.566,862.559,142.556,022.558,472.558,342.544,792.540,672.542,042.535,312.524,422.520,852.510,462.510,112.507,752.537,762.543,732.540,72.531,32.549,162.528,032.489,032.488,112.487,282.486,122.474,842.468,252.465,72.467,172.459,792.4582.461,09
Tiền gửi khác16.999,0316.999,6516.979,3916.977,1816.939,3416.823,5716.864,8716.928,3116.829,4816.910,6216.863,5916.800,3816.833,2216.777,116.782,5316.731,3116.727,0916.671,5616.566,816.547,2316.597,2616.553,0516.574,0216.499,9616.448,2416.435,2316.396,9216.377,9116.366,0516.339,516.295,62
Vốn đi vay2.265,892.226,42.252,422.247,52.293,22.296,732.320,412.322,182.320,482.338,032.317,122.275,592.268,582.253,742.279,262.331,852.330,232.3272.294,262.244,82.230,792.234,162.233,972.228,692.257,752.219,552.232,992.253,292.259,412.221,472.264,82
Phải trả ròng cho chi nhánh nước ngoài liên quan385,76324,59297,85302,17343,99417,54412,34362,27383,2364,08310,95337,66369,03413,5412,36388,83383,67434,7500,57477,79467,26476,89442,13438,25393,15409,32390,26370,39391,5367,09362,54
Nợ phải trả khác gồm nợ kinh doanh1.027,881.037,711.078,541.023,781.020,551.009,731.021,191.027,111.047,931.013,841.043,14994,79996,591.010,591.008,261.018,81992,521.008,871.014,4976,53969,92967,03987,01988,51988,46980,15950,07970,55978,83979,14962,11
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ23.245,4223.147,523.164,2223.109,1123.155,4123.092,3623.159,4823.181,9123.116,423.15123.055,6522.918,8822.977,5222.962,6823.020,1723.014,5222.974,222.973,4322.925,1822.774,3922.754,2622.719,2322.724,422.641,5222.562,4422.512,4922.435,9322.439,3122.455,5722.365,222.346,18
Chênh lệch (tài sản trừ nợ phải trả)2.463,862.487,72.488,392.486,692.493,232.511,912.525,732.532,042.515,092.477,962.513,772.515,462.505,692.477,662.478,822.483,962.469,582.473,112.471,262.475,22.485,452.498,822.476,442.487,272.478,142.533,942.550,992.539,562.537,462.539,392.509,45

Hiểu về bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ

Lưới thông tin này trình bày bức tranh tổng hợp về tình hình tài sản, nguồn vốn và các hoạt động tín dụng của toàn bộ hệ thống ngân hàng thương mại tại một nền kinh tế lớn. Phạm vi bao gồm toàn bộ các khoản mục từ tiền mặt, danh mục chứng khoán nắm giữ cho đến các loại hình cho vay bất động sản, cho vay tiêu dùng và tín dụng thương mại.

Cấu trúc lưới được thiết kế theo hình cây phân cấp, bắt đầu từ tổng tài sản và tổng tín dụng, sau đó rẽ nhánh chi tiết vào các nhóm chứng khoán theo loại hình phát hành, rồi tiếp tục phân chia sâu hơn vào từng phân khúc dư nợ cho vay như bất động sản thương mại, cho vay tiêu dùng và thẻ tín dụng. Người đọc nên phân tích theo chiều dọc để hiểu rõ cơ cấu hình thành nên tổng tài sản hoặc nắm bắt phân khúc tín dụng nào đang chiếm tỷ trọng chủ đạo trong hệ thống ngân hàng.

Khi đọc số liệu, cần lưu ý rằng đây là dữ liệu tổng hợp gộp của toàn bộ hệ thống nên có thể che khuất sự phân hóa giữa các nhóm ngân hàng lớn và nhỏ. Ngoài ra, các biến động theo mùa vụ thường xuất hiện mạnh mẽ vào các giai đoạn cuối năm hoặc các kỳ nghỉ lớn, đòi hỏi người xem phải đối chiếu với cùng kỳ năm trước để đánh giá chính xác nhịp độ tăng trưởng tín dụng thực tế.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ trọng tín dụng tập trung nhiều nhất ở lĩnh vực nào?
Dư nợ thường phân bổ lớn vào các phân khúc cho vay bất động sản, cho vay thương mại công nghiệp và cho vay tiêu dùng cá nhân.
Danh mục chứng khoán của ngân hàng gồm những gì?
Bao gồm trái phiếu chính phủ, các giấy tờ có giá do cơ quan liên bang bảo lãnh và các loại chứng khoán bảo đảm bằng thế chấp.
Vì sao số liệu tài sản ngân hàng cần được theo dõi liên tục?
Số liệu này phản ánh trực tiếp sức khỏe tài chính, năng lực cung ứng vốn cho nền kinh tế và xu hướng dịch chuyển dòng tiền của hệ thống tổ chức tín dụng.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế