Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ
Bảng cân đối gộp của toàn bộ ngân hàng thương mại Mỹ, công bố hằng tuần trong báo cáo H.8 của Fed: tổng tài sản, tín dụng, dư nợ cho vay theo nhóm, tiền gửi và tài sản tiền mặt. Chuỗi có từ tháng 1/1973 nên bao trọn mọi cuộc khủng hoảng ngân hàng của Mỹ. Đây là chỗ nhìn ra hệ thống ngân hàng đang mở rộng hay thu hẹp cho vay trước khi điều đó hiện ra ở tăng trưởng kinh tế. Nguồn: Fed (H.8) qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:22
| Chỉ tiêu | 15-07-2026 | 08-07-2026 | 01-07-2026 | 24-06-2026 | 17-06-2026 | 10-06-2026 | 03-06-2026 | 27-05-2026 | 20-05-2026 | 13-05-2026 | 06-05-2026 | 29-04-2026 | 22-04-2026 | 15-04-2026 | 08-04-2026 | 01-04-2026 | 25-03-2026 | 18-03-2026 | 11-03-2026 | 04-03-2026 | 25-02-2026 | 18-02-2026 | 11-02-2026 | 04-02-2026 | 28-01-2026 | 21-01-2026 | 14-01-2026 | 07-01-2026 | 31-12-2025 | 24-12-2025 | 17-12-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 25.700,02 | 25.618,85 | 25.616,71 | 25.542,62 | 25.409,97 | 25.464,59 | 25.426,06 | 25.490,43 | 25.493,24 | 25.443,93 | 25.446,95 | 25.395,67 | 25.247,58 | 25.238,17 | 25.214,89 | 25.197,34 | 25.128,79 | 25.040,58 | 25.046,43 | 24.986,92 | 24.978,88 | 24.993,03 | 24.904,6 | 24.855,63 | 24.835,82 | 24.763,77 | 24.753,13 | 24.690,43 | 24.683,06 | 24.675,16 | 24.588,87 | |
| Tổng tín dụng ngân hàng | 19.740,98 | 19.644,23 | 19.615,3 | 19.651,95 | 19.626,58 | 19.622,63 | 19.568,2 | 19.579,05 | 19.561,7 | 19.531,73 | 19.495,68 | 19.462,65 | 19.456,29 | 19.464,27 | 19.447,02 | 19.419 | 19.382,16 | 19.355,07 | 19.343,61 | 19.309,77 | 19.269,64 | 19.265,8 | 19.240,89 | 19.184,44 | 19.144,99 | 19.129,95 | 19.069,83 | 19.021,28 | 18.963,94 | 18.968,86 | 18.943,64 | |
| Tổng dư nợ cho vay và cho thuê tài chính | 13.899,94 | 13.857 | 13.853,11 | 13.870,07 | 13.858,95 | 13.853,97 | 13.811,92 | 13.816,85 | 13.807,47 | 13.779,92 | 13.755,53 | 13.741,34 | 13.729,14 | 13.718,07 | 13.705,33 | 13.686,69 | 13.635,76 | 13.606,27 | 13.595,63 | 13.575,35 | 13.547,59 | 13.538,93 | 13.519,48 | 13.485,16 | 13.441,29 | 13.436,8 | 13.395,01 | 13.369,87 | 13.333,81 | 13.333,77 | 13.313,18 | |
| Dư nợ cho vay bất động sản | 5.810,71 | 5.802,99 | 5.803,54 | 5.805,23 | 5.805,29 | 5.800,96 | 5.792,44 | 5.790,13 | 5.792,17 | 5.785,24 | 5.783,76 | 5.777,63 | 5.778,18 | 5.775,89 | 5.771,03 | 5.769,59 | 5.769,38 | 5.762,83 | 5.760,72 | 5.763 | 5.762,73 | 5.764,55 | 5.760,55 | 5.753,15 | 5.753,1 | 5.751,38 | 5.744,21 | 5.738,88 | 5.733,21 | 5.736,66 | 5.737,87 | |
| Dư nợ thẻ tín dụng và tín dụng quay vòng | 1.085,32 | 1.086,36 | 1.082,19 | 1.082,3 | 1.082,01 | 1.082,96 | 1.081,31 | 1.082,31 | 1.082,07 | 1.080,28 | 1.079,96 | 1.082,73 | 1.079,53 | 1.079,5 | 1.083,84 | 1.077,19 | 1.079 | 1.076,56 | 1.074,08 | 1.071,5 | 1.069,92 | 1.071,05 | 1.068,86 | 1.067,57 | 1.065,67 | 1.068,09 | 1.067,55 | 1.067,63 | 1.063,52 | 1.067,03 | 1.064,96 | |
| Tổng tiền gửi | 19.466,45 | 19.362,3 | 19.434,46 | 19.383,87 | 19.309,88 | 19.342,09 | 19.283,49 | 19.320,53 | 19.274,97 | 19.268,25 | 19.203,52 | 19.116,28 | 19.075,41 | 19.087,07 | 19.041,11 | 19.061,34 | 18.986,08 | 18.923,08 | 18.903,48 | 18.862,62 | 18.845,08 | 18.825,84 | 18.797,5 | 18.756,71 | 18.683,28 | 18.651,07 | 18.649,26 | 18.645,85 | 18.587,74 | 18.643,93 | 18.580,9 | |
| Tài sản tiền mặt | 3.124,42 | 3.163,73 | 3.185,49 | 3.021,22 | 2.964,63 | 3.041,05 | 3.023,48 | 3.080,48 | 3.136,09 | 3.152,16 | 3.145,86 | 3.101,38 | 3.037,74 | 2.983,25 | 3.032,41 | 2.994,93 | 2.986,76 | 2.959,2 | 2.986,26 | 2.987,69 | 3.006,75 | 3.028,85 | 3.003,41 | 3.023,92 | 2.991,43 | 2.996,45 | 3.029,25 | 3.040,15 | 3.038,27 | 3.012,18 | 2.956,69 |