Cán cân ngân sách châu Âu

Tài khoản phi tài chính của khu vực chính phủ chung theo quý, tính theo phần trăm GDP và đã điều chỉnh mùa vụ: tổng thu, tổng chi, và cán cân (cho vay ròng hoặc đi vay ròng - chỉ tiêu B9). Ngưỡng tham chiếu Maastricht cho thâm hụt là 3% GDP; các quy tắc tài khóa EU được tạm treo trong đại dịch và khôi phục theo khung mới từ 2024. Vì cả ba dòng đều tính trên GDP nên cán cân luôn xấp xỉ bằng thu trừ chi — đây là chốt kiểm định số học của bảng. Nguồn: Eurostat. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:56

Hiện tới cấp
Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023Q1-2023
Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng)22
Khu vực đồng euro-3,1-3,2-3,1-2,8-2,8-3,3-2,8-3-3-4-3,5-3,2-3,2
Liên minh châu Âu-3,1-3,4-3,2-2,9-2,9-3,4-3-3,1-3-3,9-3,4-3,2-3,1
Đức-3,6-4,2-2,7-2-2,1-2,3-2,6-2,7-3,1-2,9-2,3-2,2-2,6
Pháp-5,1-4,3-5,4-5,5-5,2-6,2-5,9-5,4-5,5-5,7-5,5-5,1-5,2
Tây Ban Nha-1,9-2,2-2,1-2,4-2,9-3,7-3,3-3-2,8-2,7-3,7-4,2-2,8
Hà Lan-1,9-2-1,3-1,4-1,6-1,9-0,5-0,2-0,20,3-1,1-0,2-0,5
Bỉ-4,8-5,7-5,4-4,9-4,7-5,1-4,3-4,6-3,4-4,2-3,5-3,9-4,9
Ireland2,42,61,31,61,80,712,32,41,21,41,21,32,1
Áo-3,5-3,7-4,4-4-4,7-5,6-5,6-4,1-3,3-2,5-3,6-2,1-2,1
Phần Lan-3,2-4,3-4-4-3-4,5-4,6-4,8-3,4-3,2-2,8-3,6-1,8
Bồ Đào Nha0,30,6-0,41,41,1-1,21,31,11,5-1,72,80,92,6
Hy Lạp1,21,11,71,62,52,41,61,30,1-0,7-0,7-1,9-2,5
Slovakia-3,4-7,2-4,1-3-3,5-8,3-4,5-4,7-3,9-7,5-4,3-4,2-5,2
Bulgaria-7,6-2,5-3,6-5,4-3,10,3-6,5-3,2-3,81,5-4,5-4-1,8
Luxembourg-2,6-3,2-2,2-1,7-0,10,70,21,41,6-1,20,4-0,2-1,2
Croatia-3,4-3,4-2,7-3,2-2,7-2,3-2,8-3,3-1,7-3,2-0,60,1-0,8
Litva-0,9-1,7-1,6-2,6-1,7-1-2,2-1-0,8-0,30-0,6-1,7
Slovenia-2,9-3,6-1,3-2,9-2,30,3-1,9-1,8-0,2-2,6-2,5-2,2-3
Latvia-1,9-2,4-3,5-2-2,2-2,4-2,31,6-4,4-2,7-3,4-1,3-2,5
Estonia-1,2-1,3-1,8-3,1-20,4-1,7-2,2-1,8-4,5-3,1-0,6-2,3
Cyprus4,442,81,9544,83,24,61,950,7-1
Malta-3,6-3,1-1,7-3,9-0,1-9,9-1,6-0,9-1,2-8,3-3,1-2,4-3,8
Tổng thu22
Khu vực đồng euro47,147,34746,846,646,546,846,345,846,145,845,645,6
Liên minh châu Âu46,646,746,546,446,14646,34645,545,945,545,345,1
Đức47,447,5484847,547,547,146,545,845,74645,645,2
Pháp52,152,851,951,952,15150,951,651,250,750,951,452,4
Tây Ban Nha43,642,843,643,242,342,842,442,141,742,642,141,841,7
Hà Lan43,743,54443,343,643,144,244,943,344,143,14443,2
Bỉ49,349,148,949,14949,649,549,650,149,249,34947,5
Ireland27,126,524,323,422,222,534,42524,324,823,622,923,8
Áo51,551,350,750,950,450,850,850,650,550,949,849,548,6
Phần Lan53,553,253,653,654,353,353,353,353,853,953,352,452,6
Bồ Đào Nha43,343,542,943,643,442,84343,342,943,643,742,642,8
Hy Lạp50,349,950,25050,250,549,649,348,747,848,247,749,2
Slovakia42,944,642,644,242,643,142,241,641,445,843,841,341,2
Bulgaria34,439,537,138,836,438,434,735,834,939,435,235,636,3
Luxembourg48,347,246,947,447,149,647,747,946,646,445,344,645,6
Croatia47,74747,746,247,147,44744,944,646,444,346,544,5
Litva41,939,439,439,638,738,638,437,838,238,136,436,235,3
Slovenia48,347,447,446,24746,745,645,345,744,944,643,543,1
Latvia44,243,542,94444,143,543,546,640,141,241,242,339,5
Estonia4443,643,843,14344,642,341,741,940,340,64139,6
Cyprus44,144,343,144,243,142,342,943,241,341,74240,845
Malta34,835,334,733,435,834,434,633,832,330,73132,231,5
Tổng chi22
Khu vực đồng euro50,250,450,149,649,449,849,649,448,850,149,348,848,8
Liên minh châu Âu49,850,149,749,34949,449,34948,549,84948,548,2
Đức51,151,750,75049,649,849,749,248,948,648,347,847,8
Pháp57,357,157,357,457,257,256,857,156,756,456,456,457,6
Tây Ban Nha45,64545,645,645,246,545,845,144,545,345,84644,5
Hà Lan45,645,545,344,745,24544,84543,543,844,244,243,7
Bỉ5454,854,453,953,754,753,854,353,553,352,852,852,4
Ireland24,723,92321,820,421,82222,623,223,422,321,621,7
Áo5554,955,154,855,156,456,454,753,853,453,351,650,7
Phần Lan56,857,557,757,657,357,857,958,157,257,156,15654,4
Bồ Đào Nha4342,843,342,342,34441,842,341,545,340,941,740,2
Hy Lạp49,148,848,648,447,748,2484848,748,548,949,751,6
Slovakia46,351,746,647,246,151,446,846,245,253,248,145,546,4
Bulgaria424240,744,239,538,141,23938,737,939,739,638,1
Luxembourg51,349,549,549,247,348,647,747,244,347,24544,647,4
Croatia51,249,950,2505049,649,548,346,249,444,846,245,4
Litva42,841,14142,240,439,640,638,83938,436,436,937
Slovenia50,750,949,348,948,84648,146,945,146,847,345,446
Latvia46,245,846,44646,345,945,84544,443,944,643,542
Estonia45,344,945,646,24544,24443,943,744,843,741,641,9
Cyprus4040,140,841,638,438,1393937,138,937,738,348
Malta38,438,436,537,335,944,336,234,733,53934,134,635,3
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế