Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 0,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng) | |||||||||||
| Bồ Đào Nha | 0,3 | 0,6 | -0,4 | 1,4 | 1,1 | -1,2 | 1,3 | 1,1 | 1,5 | -1,7 | |
| Hy Lạp | 1,2 | 1,1 | 1,7 | 1,6 | 2,5 | 2,4 | 1,6 | 1,3 | 0,1 | -0,7 |
Bồ Đào Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,3 | −0,38 đ% | 0,3 | 0,3 | 0,3−0,8 đ% | · | · | · |
| 2025 | 0,68 | +0 đ% | 1,4 | -0,4 | 1,1−0,4 đ% | 1,4+0,3 đ% | -0,4−1,7 đ% | 0,6+1,8 đ% |
| 2024 | 0,68 | −0,47 đ% | 1,5 | -1,2 | 1,5−1,1 đ% | 1,1+0,2 đ% | 1,3−1,5 đ% | -1,2+0,5 đ% |
| 2023 | 1,15 | +1,4 đ% | 2,8 | -1,7 | 2,6+1,7 đ% | 0,9−0,8 đ% | 2,8+1,1 đ% | -1,7+3,6 đ% |
| 2022 | -0,25 | +2,65 đ% | 1,7 | -5,3 | 0,9+5,2 đ% | 1,7+7,5 đ% | 1,7+2,4 đ% | -5,3−4,5 đ% |
| 2021 | -2,9 | +3,03 đ% | -0,7 | -5,8 | -4,3−4,6 đ% | -5,8+4,9 đ% | -0,7+7,3 đ% | -0,8+4,5 đ% |
| 2020 | -5,93 | −6,02 đ% | 0,3 | -10,7 | 0,3−0,8 đ% | -10,7−9,2 đ% | -8−8,5 đ% | -5,3−5,6 đ% |
| 2019 | 0,1 | +0,53 đ% | 1,1 | -1,5 | 1,1+1,4 đ% | -1,5+0,6 đ% | 0,5−1,2 đ% | 0,3+1,3 đ% |
| 2018 | -0,43 | +2,63 đ% | 1,7 | -2,1 | -0,3+9 đ% | -2,1−0,9 đ% | 1,7+2,3 đ% | -1+0,1 đ% |
| 2017 | -3,05 | −1,07 đ% | -0,6 | -9,3 | -9,3−7,4 đ% | -1,2+0,8 đ% | -0,6+3,5 đ% | -1,1−1,2 đ% |
| 2016 | -1,98 | +2,5 đ% | 0,1 | -4,1 | -1,9+2,4 đ% | -2+1,5 đ% | -4,1−1,2 đ% | 0,1+7,3 đ% |
| 2015 | -4,48 | +2,88 đ% | -2,9 | -7,2 | -4,3−0,3 đ% | -3,5+2,7 đ% | -2,9+13 đ% | -7,2−3,9 đ% |
| 2014 | -7,35 | −2,1 đ% | -3,3 | -15,9 | -4+4 đ% | -6,2−0,8 đ% | -15,9−10,7 đ% | -3,3−0,9 đ% |
| 2013 | -5,25 | +0,98 đ% | -2,4 | -8 | -8−2,5 đ% | -5,4+2,2 đ% | -5,2−0,2 đ% | -2,4+4,4 đ% |
| 2012 | -6,23 | +1,52 đ% | -5 | -7,6 | -5,5+1,7 đ% | -7,6+1,7 đ% | -5+2 đ% | -6,8+0,7 đ% |
| 2011 | -7,75 | +3,65 đ% | -7 | -9,3 | -7,2+1,3 đ% | -9,3+1,7 đ% | -7+3,4 đ% | -7,5+8,2 đ% |
| 2010 | -11,4 | −1,5 đ% | -8,5 | -15,7 | -8,5−0,9 đ% | -11+0,7 đ% | -10,4+0 đ% | -15,7−5,8 đ% |
| 2009 | -9,9 | −6,1 đ% | -7,6 | -11,7 | -7,6−5,4 đ% | -11,7−9,1 đ% | -10,4−3,7 đ% | -9,9−6,2 đ% |
| 2008 | -3,8 | −0,95 đ% | -2,2 | -6,7 | -2,2+2,4 đ% | -2,6−0,3 đ% | -6,7−5,6 đ% | -3,7−0,3 đ% |
| 2007 | -2,85 | +1,32 đ% | -1,1 | -4,6 | -4,6−0,1 đ% | -2,3+2,2 đ% | -1,1+1,6 đ% | -3,4+1,6 đ% |
| 2006 | -4,18 | +1,95 đ% | -2,7 | -5 | -4,5+2,2 đ% | -4,5+0,2 đ% | -2,7+4,2 đ% | -5+1,2 đ% |
| 2005 | -6,13 | +0,05 đ% | -4,7 | -6,9 | -6,7−0,3 đ% | -4,7+1,9 đ% | -6,9−1,4 đ% | -6,2+0 đ% |
| 2004 | -6,18 | −0,42 đ% | -5,5 | -6,6 | -6,4−0,1 đ% | -6,6+0,9 đ% | -5,5+2 đ% | -6,2−4,5 đ% |
| 2003 | -5,75 | −2,43 đ% | -1,7 | -7,5 | -6,3−2,6 đ% | -7,5−4,2 đ% | -7,5−0,6 đ% | -1,7−2,3 đ% |
| 2002 | -3,33 | +1,4 đ% | 0,6 | -6,9 | -3,7+0 đ% | -3,3+1,9 đ% | -6,9−2,5 đ% | 0,6+6,2 đ% |
| 2001 | -4,73 | −1,55 đ% | -3,7 | -5,6 | -3,7−0,5 đ% | -5,2−2,3 đ% | -4,4−1,8 đ% | -5,6−1,6 đ% |
| 2000 | -3,18 | −0,17 đ% | -2,6 | -4 | -3,2−0,7 đ% | -2,9−0,9 đ% | -2,6+0,2 đ% | -4+0,7 đ% |
| 1999 | -3 | · | -2 | -4,7 | -2,5 | -2 | -2,8 | -4,7 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.