Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 0,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:56

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng)
Bồ Đào Nha0,30,6-0,41,41,1-1,21,31,11,5-1,7
Hy Lạp1,21,11,71,62,52,41,61,30,1-0,7

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20260,3−0,38 đ%0,30,30,30,8 đ%···
20250,68+0 đ%1,4-0,41,10,4 đ%1,4+0,3 đ%-0,41,7 đ%0,6+1,8 đ%
20240,68−0,47 đ%1,5-1,21,51,1 đ%1,1+0,2 đ%1,31,5 đ%-1,2+0,5 đ%
20231,15+1,4 đ%2,8-1,72,6+1,7 đ%0,90,8 đ%2,8+1,1 đ%-1,7+3,6 đ%
2022-0,25+2,65 đ%1,7-5,30,9+5,2 đ%1,7+7,5 đ%1,7+2,4 đ%-5,34,5 đ%
2021-2,9+3,03 đ%-0,7-5,8-4,34,6 đ%-5,8+4,9 đ%-0,7+7,3 đ%-0,8+4,5 đ%
2020-5,93−6,02 đ%0,3-10,70,30,8 đ%-10,79,2 đ%-88,5 đ%-5,35,6 đ%
20190,1+0,53 đ%1,1-1,51,1+1,4 đ%-1,5+0,6 đ%0,51,2 đ%0,3+1,3 đ%
2018-0,43+2,63 đ%1,7-2,1-0,3+9 đ%-2,10,9 đ%1,7+2,3 đ%-1+0,1 đ%
2017-3,05−1,07 đ%-0,6-9,3-9,37,4 đ%-1,2+0,8 đ%-0,6+3,5 đ%-1,11,2 đ%
2016-1,98+2,5 đ%0,1-4,1-1,9+2,4 đ%-2+1,5 đ%-4,11,2 đ%0,1+7,3 đ%
2015-4,48+2,88 đ%-2,9-7,2-4,30,3 đ%-3,5+2,7 đ%-2,9+13 đ%-7,23,9 đ%
2014-7,35−2,1 đ%-3,3-15,9-4+4 đ%-6,20,8 đ%-15,910,7 đ%-3,30,9 đ%
2013-5,25+0,98 đ%-2,4-8-82,5 đ%-5,4+2,2 đ%-5,20,2 đ%-2,4+4,4 đ%
2012-6,23+1,52 đ%-5-7,6-5,5+1,7 đ%-7,6+1,7 đ%-5+2 đ%-6,8+0,7 đ%
2011-7,75+3,65 đ%-7-9,3-7,2+1,3 đ%-9,3+1,7 đ%-7+3,4 đ%-7,5+8,2 đ%
2010-11,4−1,5 đ%-8,5-15,7-8,50,9 đ%-11+0,7 đ%-10,4+0 đ%-15,75,8 đ%
2009-9,9−6,1 đ%-7,6-11,7-7,65,4 đ%-11,79,1 đ%-10,43,7 đ%-9,96,2 đ%
2008-3,8−0,95 đ%-2,2-6,7-2,2+2,4 đ%-2,60,3 đ%-6,75,6 đ%-3,70,3 đ%
2007-2,85+1,32 đ%-1,1-4,6-4,60,1 đ%-2,3+2,2 đ%-1,1+1,6 đ%-3,4+1,6 đ%
2006-4,18+1,95 đ%-2,7-5-4,5+2,2 đ%-4,5+0,2 đ%-2,7+4,2 đ%-5+1,2 đ%
2005-6,13+0,05 đ%-4,7-6,9-6,70,3 đ%-4,7+1,9 đ%-6,91,4 đ%-6,2+0 đ%
2004-6,18−0,42 đ%-5,5-6,6-6,40,1 đ%-6,6+0,9 đ%-5,5+2 đ%-6,24,5 đ%
2003-5,75−2,43 đ%-1,7-7,5-6,32,6 đ%-7,54,2 đ%-7,50,6 đ%-1,72,3 đ%
2002-3,33+1,4 đ%0,6-6,9-3,7+0 đ%-3,3+1,9 đ%-6,92,5 đ%0,6+6,2 đ%
2001-4,73−1,55 đ%-3,7-5,6-3,70,5 đ%-5,22,3 đ%-4,41,8 đ%-5,61,6 đ%
2000-3,18−0,17 đ%-2,6-4-3,20,7 đ%-2,90,9 đ%-2,6+0,2 đ%-4+0,7 đ%
1999-3·-2-4,7-2,5-2-2,8-4,7

28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế