Dữ Liệu Kinh Tế

Cán cân thanh toán châu Âu (BOP)

Cán cân thanh toán của khu vực đồng euro và EU với phần còn lại của thế giới, theo tháng, chuẩn BPM6, đơn vị triệu EUR. Bảng gồm cán cân tài khoản vãng lai và bốn cấu phần - hàng hoá, dịch vụ, thu nhập sơ cấp (lương, lợi nhuận, lãi), thu nhập thứ cấp (chuyển giao). Khu vực đồng euro thặng dư tài khoản vãng lai bền vững nhờ hàng hoá, và thặng dư này là một trong những nguồn cung euro lớn nhất trên thị trường ngoại hối. Bảng có thêm 18 nước thành viên, ở đó cán cân được tính với TOÀN THẾ GIỚI chứ không phải với ngoài khối, nên dòng của một nước không cộng vào dòng của khối. Số liệu CHƯA điều chỉnh mùa vụ, vì mức nước chỉ có bản chưa điều chỉnh - đọc theo tháng nên so với cùng kỳ năm trước thay vì so tháng liền trước. BA NƯỚC KHÔNG CÓ MẶT: Hà Lan, Ireland và Cyprus không công bố cán cân thanh toán theo tháng (Eurostat đánh dấu mật), và riêng Tây Ban Nha không công bố hai dòng hàng hoá và dịch vụ. Cả bốn nước này đều có đủ số liệu ở bảng Cán cân thanh toán các nước châu Âu theo quý. Chốt kiểm định: bốn cấu phần cộng lại xấp xỉ cán cân vãng lai. Số liệu ra sau kỳ khoảng 2 tháng. Phần sau của bảng bung mức khu vực đồng euro ra đủ ba tầng mà năm dòng đầu gộp lại. Tầng một, mỗi khoản mục thường xuyên tách GHI CÓ (tiền vào) khỏi GHI NỢ (tiền ra) chứ không chỉ có cán cân: một cán cân dịch vụ cân bằng có thể là hai dòng tiền rất lớn triệt tiêu nhau, hoặc hai dòng tiền rất nhỏ — hai tình huống khác hẳn nhau về mức độ hội nhập. Tầng hai, thu nhập sơ cấp tách tới thu nhập của người lao động, thu nhập đầu tư trực tiếp, gián tiếp và khác, kèm lợi nhuận TÁI ĐẦU TƯ — khoản mà Ireland và Luxembourg có quy mô lớn bất thường vì các tập đoàn đa quốc gia đặt trụ sở ở đó. Tầng ba là TOÀN BỘ tài khoản tài chính: đầu tư trực tiếp tách vốn chủ sở hữu khỏi công cụ nợ, đầu tư gián tiếp tách chứng khoán nợ ngắn hạn và dài hạn, đầu tư khác, phái sinh — mỗi khoản có cả tài sản có, tài sản nợ và giá trị ròng. Đẳng thức nền: cán cân vãng lai cộng cán cân vốn trừ cán cân tài chính cộng lỗi và sai sót bằng không. Ba tầng này CHỈ có ở mức khu vực đồng euro — đã đo 02/08/2026, Eurostat không công bố tài khoản tài chính cho EU27 hay từng nước ở tần suất tháng. Nguồn: Eurostat.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 20-08-2026 14:11

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-2023
Cán cân tài khoản vãng lai20
Khu vực đồng euro46.870,2-6.071,716.739,523.057,220.441,213.499,840.163,117.014,634.419,331.333,215.801,729.710,737.566,8-6.570,418.920,237.612,916.752,1-2.344,950.309,727.175,229.839,942.572,923.732,537.097,750.041,65.595,734.062,837.697,831.812,326.581,455.57936.544,624.489,134.979,425.706,325.775,631.063
Liên minh châu Âu53.936,75.217,222.942,431.571,130.659,217.656,946.74723.340,140.087,543.020,220.340,739.351,540.829,55.554,828.740,343.430,325.275,51.987,453.630,728.605,833.298,350.639,727.263,338.324,254.122,513.137,541.665,241.624,338.953,226.495,853.377,440.117,428.20144.369,330.592,633.390,550.866,8
Đức19.0348.96516.56724.46820.34116.97115.83017.16717.14416.71211.02917.09717.1625.92418.74627.44921.25216.62016.97322.68116.01121.28614.77719.68219.96115.70826.01029.15725.84627.02524.50529.52517.84123.30118.93615.94119.270
Pháp3.540-17.818-2.390-4.446-8.832-2.47023.106-838-17-1.519-3.8981.6203.644-14.049-1.66038-8.698-9.32323.015-829-2.5013.185-5.942-5125.388-11.463-4.642-4.047-6.603-4.30226.054-70-6.604-1.859-6.139-3.228161
Ý5.8395942.2582.3392.716-2.1642.998-1.7243.5722.6973.1147.8476.6391.9071.0602801.128-4.4672.496-1.8613.8171.9141.4696.2954.3571.5511.9961.1772.925-2.0122.7241733.4086701.5575.1192.032
Tây Ban Nha1.8411.8774.1572.5622.2122.5843687.5233.9225.1525.9235.3316.3682.4563.0143.8233.0601.8282.4814.8723.4505.3736.4515.7556.3641.2605.2463.4044.1953.1233.2262.6043.6794.8123.0554.514
Bỉ1.7602961.97532688-899-2.062-1.355-4721.639-1.971-1.356-2.422-3.090-264-1.302603-222-1.030-4891.816897-1.455-1.437-1.886-575-8621.5421.787-6502.1358231.3564.033-860-2.266-1.767
Áo191726-862.9284014.0053879531.328873-180314-85-623-411.7912.4022.429592-240798502-936676579-1.556-3492.1752.8362.4671.5021.589634687536572-474
Phần Lan2.830-449-2.121265-3803531.1383044481064051.9601.282367-476-2.386631446799273-3661.0434491911.388-247-3.593-1.014-441-248-1171.480-368602422-259253
Bồ Đào Nha-303-624160-172-555-342-945-2731.1023571.4891.321352-445235-71-192456-1.2161925829091.6571.0711.0704354869442825-1.426262384131.411823487
Hy Lạp-603-960-1.389-2.035-3.284-1.267-3.888-2.053-1.066-4441.187669-1.195-4-2.345-3.200-2.628873-3.733-3.342-639-48631366126-2.458-2.632-2.638-3.1911.669-3.092-3.311-1.347-368503753-746
Slovakia-226,5179,4-539,2-108,3-152,2-153,4-646,9-418,6-158,3-78,4-414-575,8-277,6-156,4-690,8-340,7-564,2-669,9-1.429,9-387,6-580,5-567,3-348,7-696,3-253,2-775,9-352-224,6-129,4-276-785,2-522,4-295,4-474,817,2-452,3-187,6
Bulgaria-488,3-495,3-1.204,1-1.446,4-273,2-686,2-1.382,6-1.302,8-1.134,5-1.053,8231,5-308,8199,8-88,2-788,9-929,6-77,4-29,3-554,5-361,8-699-132,2934,3652,2107,6-187-327,3-180197,9-24,6155,8-76,4-326,8-405,1-39,3110,9445
Luxembourg848-332-1.132-4065461.206-1.547-3281.410-2471.1296736333785553471.26750-3.4656282.1125372.1751.757221657-364461502901-2.0801.2431.9984312.1811.54116
Croatia-1.621,8-1.234,7-549,7-803,1-1.012,5-390,2435,52.268,11.243,5209,6-733-1.198,5-1.044,9-1.600,8-625,6-1.022,3-907,9-209,8506,82.605,81.536,6574-794,1-1.249,2-1.296,6-980,7-641,3-460,6-449,9-244,5775,82.4471.793498,9
Litva437,5-267,896,2270,2185-130,9311,5-39,9313,9156,2338,5-324,8191,5-22,1-108,362-33-75,824,7-138,3205,1659,6364,547,2458182,5-44,1362,6297,3127,6146-18,4146,2302,3289,4-22386,7
Slovenia368,7235,9160,686,7164,3182,151,6133301,7373,1127,8469,187,2517,5132,8236,2305,4165,274245,5482,2362227,3671250,7255,2314,3229,7221,5202,5111,2264,7260,2366,8102,9136,4424,9
Latvia-334-273-256-19761-1347-254-143-24-59-266-266-149-63-1893-8514646-77-60-86-251-129-65-155-127-312986-128-29-141-243-192-199
Estonia-104,615,9-173,876,7-183,9-41,3402,150,6-44,3-107,4-22,1-69,744,742,4-19,7-0,3-80,8-78136,7-11,1-54,7-53,7-58,6-171,9-19,843,3-167,1-35,7-56,8-47,5328,3-5,8-119-76,8-197-188,2-27,1
Malta168,8335,1158,5151,5134,74,216307,7235,3462,7414,2-234,6220,2197,399,4350,458-9,5-363,4194,3259,4118,4308,1107,8312184,799,6346,8107,3-37,370,185132,3254,6219,560,7208,8
Hàng hoá19
Khu vực đồng euro21.479,311.020,115.364,520.245,125.064,311.469,125.691,126.890,136.955,535.646,120.018,531.785,823.617,430.203,725.559,649.452,936.226,318.443,626.416,529.631,925.81226.139,614.93132.338,832.750,725.339,526.547,733.69333.043,224.63630.47232.585,424.89126.963,121.532,919.672,930.915,8
Liên minh châu Âu21.595,59.608,313.208,721.85426.969,712.343,531.219,429.478,438.585,334.038,214.501,129.958,927.87831.84227.94752.155,238.83018.444,532.437,830.584,127.618,426.941,813.219,732.764,736.481,725.079,728.745,736.499,836.111,824.464,532.752,635.389,126.319,527.642,419.74720.79734.844,9
Đức17.34815.16314.84919.59519.37613.4968.09312.19716.75816.19712.42116.38715.42215.77716.36121.40920.56113.65810.86618.83015.76918.40916.52121.00720.64522.26124.26822.64422.57922.94616.58223.82721.34720.23819.15718.00921.585
Pháp-4.778-7.498-6.153-6.170-6.742-4.043355-3.715730-6.276-5.421-2.438-6.204-7.127-8.870-3.709-7.490-7.8602.592-5.238-4.815-8.366-7.337-2.096-2.919-7.942-8.785-4.418-4.970-7.156-396-5.211-6.384-7.714-7.382-5.997-3.222
Ý4.8525.2245.0024.9815.0991.4185.7804.4934.0163.1842.7697.8195.6266.1713.2593.7604.4691645.3313.6754.9392.6391.5536.1594.9006.3014.7605.1966.6722.5685.8554.7305.3582.4213.0085.6314.090
Bỉ2.3031.8481.6833221.615770-1.036-9446871.5621875-992-802900-1.1651.621473-9109212.7551.810-51.288-520883-7611.6932.3427852.1723661.5522.863443-201-1.378
Áo787481702528800483-4748217239013441419156876641508567-38910491471-3849291.051925907251.3301.0862111.673611276395365134
Phần Lan2.797325740841-873744655071.1112161302.1171.0636784527716395074447494949552133201.550661190-11943781582.407684848516101607
Bồ Đào Nha-3.109-2.652-2.702-2.814-2.711-2.501-3.019-2.167-2.676-3.008-2.749-2.579-2.295-2.450-2.367-2.524-2.374-1.908-2.930-1.981-2.690-2.139-2.436-2.382-1.799-2.020-2.055-1.706-1.741-1.561-2.557-1.745-2.533-2.377-2.302-2.047-2.006
Hy Lạp-2.614-2.115-2.333-2.311-2.769-2.810-3.559-2.784-2.686-2.748-2.206-2.917-3.163-2.362-2.883-3.099-2.505-2.906-3.192-3.234-3.249-3.140-2.669-2.845-2.475-3.453-3.127-2.551-3.072-2.659-3.472-2.840-2.960-2.800-2.952-2.657-2.673
Slovakia135,3525-190215161,5-303-28234,5256,9336,1-154,3-204,6126,9234,9-262,126,5-136,5-230,8-990,8-10,7-64,8-126,8-46,3-271,2103,4-201,164,971,4262,9160,3-426,730,5218,639,1343,969,2235,1
Bulgaria-806,1-797,5-1.116,3-1.224,8-685,7-765,3-1.336-1.083,3-1.050,2-881-435,3-725-490,3-419,2-817,5-839,4-371,7-869,2-723,3-782,3-739-411-184,9-120,8-208,9-398,8-428,8-253,1-326,6-476,3-555,2-609,7-457,4-228,7-414-188,6-137,9
Luxembourg-29913886-122275329-330317430323238-2054122325-99310449-551311640357375-198-39109207-3193483-442200456184198273-86
Croatia-2.162,9-1.464,8-1.291,8-1.395,3-1.460,1-1.556,9-1.542,7-1.512,8-1.752,2-1.787-1.642,4-1.947-1.735,3-1.522,3-1.576-1.459,4-1.539,2-1.521-1.515,7-1.392,8-1.671,5-1.700,8-1.836,1-1.844,3-1.671,3-1.513,9-1.319,4-1.197,7-1.152,6-1.456-1.298,8-1.597-1.522,9-1.639,9
Litva-695,1-859,5-589,5-604,5-532,5-319,1-507,5-527,1-564-595,7-299,5-910,9-408,5-632,3-605,6-755,9-600,1-340,5-629,1-448,9-486,8-118,6-297,3-630,4-435,5-345,6-341,4-279,9-304,9-240,8-304,6-496,4-338,9-217,1-196,4-686,6-462,8
Slovenia147,6-141,1-173,7-18075,7-10,4-234,3-123,6-81,310,7-78,8157,6-78,426134,5-44,811,12,4-142,4-10,7207,6117,41625244,345,311,247,7-48,7109,2-54,9-61,224,9156,8-21685,7239,8
Latvia-509-471-430-360-295-169-387-383-328-324-258-472-470-338-330-318-112-232-331-159-253-261-281-426-315-224-330-260-146-21-317-267-222-278-419-396-337
Estonia-368-227,9-361,3-184,7-362,2-184,1-161,6-221,7-267,3-281-222,6-296,3-230,7-221,5-278,7-152,4-192,7-240,4-338-145,8-269,1-203,6-208,8-328-241,3-153,2-311,5-230,2-219,2-190,5-197-143,3-253,9-155,5-266,6-308,1-171,2
Malta-293,3-160,1-250-264-249,7-141,7-186-73,4-255,90,5-119,3-688,7-383,8-283-299,9-296,8-225,7-256,7-192,6-140-154,1-242,1-209,6-364,5-263,1-258,5-281,3-244,3-115,1-283,4-145,6-240,5-241,8-210,2-244,4-328,6-258,9
Dịch vụ19
Khu vực đồng euro24.13520.371,115.784,811.122,94.521,68.342,911.205,27.653,59.899,717.481,814.365,715.085,122.561,916.421,810.430,66.150,13.235,93.811,114.9007.965,911.486,317.089,617.233,321.313,423.503,923.697,118.866,110.405,88.621,98.244,39.0448.844,15.368,119.536,216.100,820.702,118.665,6
Liên minh châu Âu26.94423.00317.360,911.573,34.925,58.471,512.417,98.082,310.674,518.232,114.645,614.845,823.408,917.264,212.150,86.842,23.634,54.654,911.756,59.066,512.11419.598,818.874,321.868,426.024,125.488,420.846,811.238,89.494,68.180,310.529,310.4966.170,420.610,717.987,321.666,722.125,1
Đức-7.222-7.127-5.553-3.341-4.779-3.863-2.055-4.405-8.438-5.973-9.793-9.539-7.138-5.932-6.571-3.421-4.336-5.9201.986-4.918-9.120-6.878-11.356-9.324-7.014-7.428-5.514-3.514-2.634-4.9452.212-2.737-10.806-5.733-10.242-7.647-6.861
Pháp8.6107.8715.3062.5351.1762.3425.1563.4701.9235.1033.3423.9097.6215.9324.6472.6373691.3064.1254.7032.8445.7354.2055.7756.7376.6743.9742.5741.6721.7645.0893.4782.4884.5722.4563.7215.891
Ý1.539-118-541-2.200-1.339-1.273-2.059-2.836-1.7261997201.3131.558173-186-2.092-1.589-1.324-1.514-2.349-1.4033647021.9211.360453-600-2.003-1.829-1.259-492-1.643-4629168842.5441.311
Bỉ-1.417-538-947-327-1.085-800-1.108-223-1.125-469-1.816-2.128-1.897-1.404-1.644-347-529-552432-1.195-663-1.409-1.102-2.802-1.871-1.206-803-404-416-1.233-145223-533504-1.471-2.308-880
Áo-208459-3612.407-2133.6231.065373658-496447-296-326-2611.3992.0471.968937329658-223-131-27-304-397-3431.3732.0751.695820212-677243196-210
Phần Lan-693-695-690-571-566-470159-271-477-605-163-590-369-186-391-538-295-59848-306-406-248-45-529-438-561-458-852-685-951-649-771-958-554-371-748-733
Bồ Đào Nha2.7992.8462.6382.4421.9782.0482.1281.8843.0763.2804.2933.7842.7892.8282.5692.5221.8982.2072.2961.9492.7383.0284.2043.4552.8032.7642.2362.5581.8871.9601.9031.7902.5972.9954.0033.1672.664
Hy Lạp3.2422.3009146093683663997002.2113.1804.5284.3903.3662.1709213513202484946342.2123.5814.3324.0593.1461.8869535174064503804472.0013.4904.5054.3652.990
Slovakia41,344,345,654,745,251,912,29,59,639,630,830,541,640,840,126,426,626,910,411,711,582,775,775,966,865,866,158,556,957,131,330,83152,848,449,1133,4
Bulgaria662,3580,2358,2541543,2437,7471575,3511628,81.061,5869,41.061,7634,1530586,9585,6602,4661,8611,2637,9689,51.045,1942,2826,8594,4580,7529511,6527,4662,6636,5666,5680,61.059992,2875,8
Luxembourg3.1712.5222.4682.5042.5202.3532.2222.3412.2212.2302.7642.6832.3542.5432.4802.3712.9512.0082.5552.5522.5211.9792.8223.2052.7022.8052.9042.4562.4162.3592.7892.8712.6712.1943.1182.6192.253
Croatia298,1221,6316,5439400,9885,41.959,13.844,63.071,51.950,1832,1605,5279,8212,1341,6370,1389,1910,51.975,83.924,83.140,21.844,4954,1613,9329,8223,7331,7431,9420,6898,72.053,34.0753.288,81.904,6
Litva985,4979,21.033,8925,1864,6454,1926,1762,3977,31.062,2852,8806,5791,9887,2851,2916,3725,6441,6713,6576,2913,8885,4711,8780,3943,6748,8569,1766,9725,6538,4623501671,5677684,3657,1747
Slovenia434,8378,8314,3302,2210226372,2264,2453,3432,4395,8514,8383,9333,3354,4290245,2213,6333,3276,9353,1305,5429,7398,4255,5293,7312,3300,9251,1242,5286,1259,7303317,7384,4288,5387,1
Latvia18217316617216019218518017314922522016017116186124146247241198197232223202198193129147158180181175193219238207
Estonia284,5282,6241,8260244,3260346,5295,2249,3247,6270,6309,1292,3284,2280,7218,9201,2230,3259,7210,6247,1246265,8263,1310,5274,3221,1243,2208,9209292,4222,5222,1188198,2222,5247,8
Malta760721,2613,2544524529,5479,3640,4746706,8778,8691,1806,7681,1603,4796,5478,1464,5138,6571,5662,3571,7734,3672,7804,2630,8564,1809,3445,8438,6421,6527,7605,2665,9659,9588,1681,2
Thu nhập sơ cấp20
Khu vực đồng euro15.335,4-24.485,2-457,311.5699.480,111.730,522.482,51.592,55.565,4-6.301,4-3.288,2-1.999,95.045,7-42.352,3-3.375,8-4.337,1-9.228,1-10.020,129.734,66.210,68.281,713.363,14.628,7-2.835,37.194,9-33.100,3738,37.160,43.784,74.983,930.7849.198,77.817,43.605,32.385,5-782,3-4.597
Liên minh châu Âu12.265,3-22.339,8-504,77.152,27.3807.061,917.276,5-2.622,93.2991.064,1916,33.808,1-4.327,9-38.019,4-3.316,4-7.152,2-8.664,3-11.546,622.486,8186,64.294,212.989,93.000,8-6.627,6-40,3-30.030,81.082,31.7541.696,42.063,124.102,33.608,75.259,54.523,41.328,6-1.871,61.611,9
Đức13.9013.89011.98615.48411.38014.24119.75517.14615.23313.55514.39915.73413.943-2.29713.71514.81610.39714.37918.74516.15615.44014.70014.76513.72911.4292.55811.03915.29410.97413.52918.29314.49513.49313.63415.00011.3669.406
Pháp4.128-12.8713.0894.0202.8303.83122.1665.8152.5593.7762.8253.9246.220-8.3076.4613.2231.39497319.2314.6004.42410.3351.276-1735.087-6.1724.0291.5167474.06525.3076.4311.1386.0603.4601.9281.336
Ý735-4.034-1.2652.6691.3418241.501-3.0352.1601.1811.484412761-3.747-9191.155174-25943-2.6351.261458603-560-407-4.438-933256-148-937-609-2.146-610-597-309-1.114-1.589
Tây Ban Nha-2.158-3.125667452-369809-21.020253-122-864394-521-2.412257309-2091.072664-835-59-301-1.40059-1.240-1.95631714-360250167-598-38-365-1.752-1.209
Bỉ1.377-4081.557986926-708895236771.373648707905-3831.0279562295116066766141.4564749631.2264621.1341.1436807006926748301.5099681.0411.222
Áo-57120-202308128213201164350282-16114326-558-238632128174484-13889343-331-13694-990-335334-312-5691314653158883197-115
Phần Lan903126-1.948228462578710233-3859556258174452-345-2.40845656454558-240463436553444-126-3.1207031140157656126492491602622
Bồ Đào Nha-428-1.252-164-230-129-213-221-326256-435-502-318-579-1.277-350-509-173-224-322-249100-536-592-460-601-1.227-473-419-66-7-679-265-463-675-746-704-487
Hy Lạp-844-751-116-154-46893-419-542-343-631-819-567-1.127-326-157-301-259262-831-517128-786-1.083-966-459-668-317-490-371334-676-709-205-907-865-760-972
Slovakia-299-282,2-337,7-303,3-208,633,1-348,2-368,7-319,1-366,5-171,7-265,8-354,4-306,1-337,3-330-339,9-350,7-422,1-341,9-430,6-444,1-262,9-374,8-361,7-430,7-446,8-325,6-354,4-413,2-497,2-464,8-474,3-475,5-374,4-436,3-436,3
Bulgaria-454,5-395,4-547,2-942,1-209,3-447,4-754,2-864-664,4-1.071,6-463,9-607-456,1-479,4-603,7-761,4-306,3242,1-586,4-291,7-675,9-475,211,9-261,5-607,1-504,3-573,5-510,8-28,5-170,2-520,4-204,6-686,1-914,5-717,3-791,5-441,9
Luxembourg-2.072-3.048-3.712-2.818-2.213-1.374-3.486-2.982-1.205-2.662-1.923-1.865-1.742-2.341-2.295-1.933-1.958-1.678-5.493-2.233-1.010-1.809-1.104-1.347-2.433-2.336-3.551-1.964-2.018-1.109-4.569-1.898-1.166-2.200-1.416-1.658-2.118
Croatia41,8-165291,2-37,7-104,235,1-260-282,1-289,8-146,2-123,7-43,6293,6-441,6430,4199,573,2222,5-133,6-116,1-147,7244,6-107,3-205,9-97,3149,9173,7303,182,184,2-166,5-223,3-207,514,2
Litva-199,4-424,6-418,7-164,2-181,4-220,6-147,9-238-105,2-306,5-294,3-250,7-174-336,6-377-138,5-152,5-166,8-155,4-227,3-195,4-125,4-49,9-133-86,1-219,8-278,7-149,5-129,7-187,8-161,7-19,6-232,7-203,8-227,3-221,4-231,8
Slovenia-66,216,728,3-4,7-18,365-64,153-25-46,6-130,5-155-136,6193,8-314,625,8120,391,8-130,518,1-26,2-16,1-169,261,440,7-66,2-61,9-79,275,8-87,2-127,87,8-44-29,9-47,3-164,1-117,7
Latvia-105-67-71-69-47-63113-82-14-63-54-42-30-43-20-32-53-5543-95-50-106-102-108-95-91-72-76-63-24155-80-51-142-122-103-119
Estonia-33,4-28,9-32,1-27,2-52,3-67,9-4,95,314,3-76-77,6-78,2-17,3-11,6-4-53,4-62,9-65-69,2-59,3-50,8-92,3-107,5-92,4-80,8-81-71,2-10,8-35,1-40,7-68,9-55,2-56,6-110,5-122,8-105,4-97,7
Malta-238,3-200-186,3-94,2-105,4-348,8-238,4-239,3-234,9-234,4-235,2-226,8-201,5-199,6-203,1-159,1-205,5-226,4-249-239,7-241-216,3-221,4-206,9-241,7-199,4-198,8-235,1-227,1-201,1-194,3-199,7-226,4-196,8-195,5-196,6-211,7
Thu nhập thứ cấp20
Khu vực đồng euro-14.079,6-12.977,7-13.952,6-19.879,7-18.624,8-18.042,8-19.215,6-19.121,5-18.001,3-15.493,4-15.294,4-15.160,3-13.658,3-10.843,6-13.694,2-13.653,1-13.482,1-14.579,5-20.741,5-16.633,3-15.740,1-14.019,5-13.060,6-13.719,1-13.408-10.340,6-12.089,4-13.561,3-13.637,5-11.282,9-14.721-14.083,5-13.587,5-15.125,3-14.312,9-13.817,1-13.921,5
Liên minh châu Âu-6.868,1-5.054,3-7.122,5-9.008,3-8.616-10.219,9-14.166,8-11.597,7-12.471,3-10.314,2-9.722,2-9.261,3-6.129,5-5.531,9-8.041-8.414,9-8.524,7-9.565,4-13.050,2-11.231,4-10.728,3-8.890,8-7.831,6-9.681,4-8.343-7.399,9-9.009,6-7.868,3-8.349,6-8.212,1-14.006,8-9.376,3-9.548,4-8.407,2-8.470,3-7.201,7-7.715,1
Đức-4.992-2.961-4.717-7.270-5.638-6.904-9.964-7.772-6.410-7.067-5.997-5.483-5.066-1.626-4.760-5.356-5.370-5.497-14.623-7.388-6.079-4.944-5.153-5.731-5.101-1.684-3.784-5.268-5.073-4.505-12.581-6.059-6.193-4.837-4.979-5.787-4.860
Pháp-4.419-5.319-4.631-4.832-6.096-4.601-4.571-6.408-5.229-4.120-4.643-3.775-3.992-4.547-3.897-2.113-2.970-3.742-2.933-4.894-4.954-4.520-4.085-4.017-3.516-4.024-3.860-3.719-4.052-2.974-3.945-4.768-3.847-4.778-4.674-2.879-3.845
Ý-1.289-477-938-3.112-2.385-3.132-2.224-346-878-1.867-1.859-1.697-1.305-692-1.093-2.543-1.927-3.283-2.264-551-979-1.547-1.389-1.226-1.496-766-1.230-2.272-1.769-2.384-2.032-768-879-2.071-2.027-1.941-1.782
Tây Ban Nha-1.744-1.884-1.991-2.022-879-542-2.486-1.780-1.023-1.547-1.432-1.238-1.534-1.386-1.410-1.0581.384-746-1.102-1.201-1.347-1.407-1.418-1.500-1.147-1.424-803-1.3231.771611-1.272-1.104-1.570-1.401-1.560-1.092
Bỉ-504-605-319-948-769-798-806-712-713-828-804-810-438-501-548-745-719-653-1.159-890-891-960-821-885-721-714-432-890-819-899-585-442-493-844-800-799-732
Áo-332-334-224-314-314-314-404-404-404-261-261-261-307-307-307-280-280-280-440-440-440-90-90-90-261-261-261-256-256-256-441-441-441-185-185-185-284
Phần Lan-178-205-223-234-189-129-196-165-147-98-124-148-155-176-192-210-169-27-238-229-214-127-155-153-168-221-204-113-72-76-201-212-220-184-214-213-243
Bồ Đào Nha435434387431308325167335444520448435437454383441457381-260472434555480458667526345437362433-93482436471456408317
Hy Lạp-386-395146-179-4151.084-309573-249-244-316-237-270514-228-150-1853.270-203-226271-141-266-181-86-223-142-114-1563.543677-208-183-151-186-194-91
Slovakia-104,1-107,6-57,1-74,7-150,464,7-28,9-93,9-105,7-87,6-118,8-136-91,7-126-131,5-63,6-114,4-115,3-27,3-46,6-96,6-79,1-115,2-126,2-61,7-209,9-36,2-28,8-94,8-80,3107,3-118,9-70,8-91,1-0,7-134,3-119,8
Bulgaria109,9117,5101,2179,578,688,8236,569,269,1270,169,2153,884,5176,3102,284,414,9-4,593,3101,178,164,562,292,396,9121,794,354,941,494,6568,7101,4150,257,53398,7149,1
Luxembourg48562629-36-10248-4-37-13849601854469-36-72925-1-39108195-97976011-8321417037252282307-33
Croatia201,2173,4134,5190,9150,9246,3279,2218,4213,9192,6201186,6117150,9178,4-132,6169,1178,2180,4189,9215,6185,8195,3187142,1159,7172,72,1200228,6187,8192,4234,6220
Litva346,537,170,5113,934,2-45,340,8-37,25,7-3,979,530,3-17,959,523,140,1-6,2-10,195,7-38,3-26,618,1-0,230,336,1-0,96,825,16,317,8-10,8-3,346,446,228,927,934,3
Slovenia-147,5-18,5-8,3-30,7-103-98,5-22,3-60,6-45,3-23,4-58,8-48,3-81,7-35,6-41,4-34,7-71,2-142,613,6-38,9-52,3-44,8-49,2-40,9-89,8-17,552,7-39,7-56,7-61,97,858,4-23,8-77,9-18,2-73,8-84,3
Latvia97927960244281353126214282875621247444561875827109675979545479581668396986807048
Estonia12,3-10-22,328,6-13,7-49,3222,1-28,3-40,72,17,5-4,30,5-8,7-17,6-13,3-26,4-3284,2-16,618,1-3,7-8-14,7-8,13,2-5,5-38-11,4-25,3301,8-29,9-30,61,2-5,82,7-6,1
Malta-59,6-26-18,4-34,2-34,3-34,7-38,8-19,9-20-10,2-10,2-10,1-1,2-1,2-19,8119,2-60,32,6-7,84,94,96,512,611,715,6173,88,6-11,5-2,5-4,7-4,3-0,5-2,2-1,8
Hàng hoá và dịch vụ (cán cân)1
Khu vực đồng euro45.614,431.391,231.149,331.367,929.585,919.81236.896,334.543,646.855,253.127,934.384,246.870,946.179,346.625,535.990,255.603,139.462,322.254,741.316,537.597,937.298,343.229,332.164,453.652,256.254,649.036,645.413,944.098,841.665,132.880,439.515,941.429,430.259,146.499,337.633,740.37549.581,4
Thu nhập đầu tư khác (cán cân)1
Khu vực đồng euro4.207,84.136,54.459,52.514,12.119,32.532,5611,81.010,81.479,9150,51.022,3743,2489,4350,4813,7-27,4-308,9507,4-66,71.183,3986,8459,4693,5433,2-311,3450664,9-129,235,448,2752,1-2.482,91.482,1-638,4236,4-143,2-142,7
Cán cân vốn1
Khu vực đồng euro3.833,11.739,12.890,16.457,22.1931.513,411.455,56.1154.181,2-350,7-761,13.336,4-59,4683,3-535,32.435,7452367,68.192,72.359,42.992,4-1.004,23.645,21.795,15.197,11.600,5-1.0545.053,2-365,1-4.772,515.109,55.255,94.9717.213,24.706,72.1715.319
Cán cân vãng lai và vốn1
Khu vực đồng euro50.703,4-4.332,619.629,529.514,422.634,115.013,151.618,623.129,638.600,530.982,415.040,633.047,137.507,4-5.887,118.384,940.048,617.204,1-1.977,358.502,429.534,732.832,341.568,727.377,738.892,955.238,67.196,333.008,742.75131.447,221.808,970.688,441.800,529.460,142.192,530.412,927.946,636.381,9
Cán cân vãng lai (ghi có)1
Khu vực đồng euro572.153,1513.781,9523.054,2524.329,1468.843,5462.192,3539.667,7492.741,9517.342,8510.396449.247,5508.213,6523.060,5504.228,7502.424,2529.324,6475.989,5474.249,5542.843499.816,7515.183,5502.605,6465.964,6514.370,4524.289,6506.750,3506.086,8484.481,2456.937,6454.879,5520.730,3497.106,3490.238,9491.213,9461.530,1472.803,9514.808,9
Hàng hoá (ghi có)1
Khu vực đồng euro268.911238.317,5252.558,9259.048,2229.169,5211.871,2235.345,6239.218,6258.600,4254.332,9209.189251.743,1236.230239.607,6240.431,2271.980,5239.479,6230.063,8223.826244.642,6251.863235.714,1214.274248.069,4234.409,6237.917,5242.608,6240.090,3230.377,4220.976,4220.527,1249.599,8248.010,5236.614,8222.750,7227.659,3251.661,5
Dịch vụ (ghi có)1
Khu vực đồng euro148.861,6134.559,9131.438,3131.485,6119.229,6126.487,8143.938,5126.146,8131.925,3134.401,8129.137,8137.405,6139.811,4128.341,6124.629,1123.725,3118.566,2123.624,7147.783,7123.062,5128.857,6126.660,9129.697,3138.219,9138.829,1128.883,7126.414115.732,9111.496,6115.111,7133.156,3120.644,4117.858,1123.439,1120.088,5124.165,3123.504,9
Thu nhập sơ cấp (ghi có)1
Khu vực đồng euro135.994123.133,4122.783,3117.624104.168,3108.338,9140.979,1111.065,7111.197,5106.258,797.147,9104.150,3128.745117.749121.200116.533,9102.313,7105.736,7151.053,8116.063117.899,9125.100,2107.375112.015,3132.758,2122.540,3121.740,3113.530,299.570,9103.825,1145.887,2111.647,6108.997,1117.753,2106.222107.302,2123.885,7
Thu nhập của người lao động (ghi có)1
Khu vực đồng euro5.611,15.573,55.273,65.492,45.421,45.417,95.852,95.511,95.503,55.213,45.180,45.200,45.3435.321,35.301,15.393,95.342,95.352,85.508,55.177,95.155,15.005,54.995,14.984,55.108,95.051,25.036,55.124,35.066,55.063,85.184,54.852,14.812,44.6734.646,94.648,14.763,3
Thu nhập đầu tư (ghi có)1
Khu vực đồng euro127.208,2116.033,6116.066,5110.693,994.973,796.965,9129.11798.090,6100.837,299.597,189.423,697.291,6119.919,2110.174,1112.860,4109.597,294.82397.358,8140.071,8104.024,4108.239,9118.410,699.582,3104.516,2124.465,5115.774,1114.242,6106.79691.690,795.785,9135.522,999.337,6100.357,3111.562,999.222,9100.650,3116.811,8
Thu nhập đầu tư trực tiếp (ghi có)1
Khu vực đồng euro68.744,762.22361.788,654.605,648.809,848.974,478.772,353.32655.085,453.474,645.50552.53768.292,261.455,162.283,258.352,250.666,451.478,387.431,857.413,461.361,466.576,749.830,354.019,169.477,962.995,360.915,154.725,147.560,251.156,686.887,955.383,554.406,864.287,954.292,256.662,668.555,4
Lợi nhuận tái đầu tư (ghi có)1
Khu vực đồng euro7.242,67.066,79.317,18.619,516.302,921.798,713.250,420.209,817.771,714.520,117.419,68.666,1892,65.608,78.159,411.131,519.819,826.356,516.778,517.181,713.33614.352,114.272,89.928,44.567,69.417,18.974,517.602,320.301,416.293,1-1.412,811.209,310.086,310.250,214.705,313.290,19.521,6
Thu nhập đầu tư gián tiếp (ghi có)1
Khu vực đồng euro36.917,632.98733.863,735.42526.318,828.029,131.484,126.374,927.09927.416,925.238,126.361,333.211,230.859,232.555,832.513,125.293,426.491,731.321,425.996,326.161,129.982,727.954,528.785,732.378,730.371,230.950,729.89322.766,423.083,227.00623.267,425.144,426.986,524.574,924.123,628.780,6
Thu nhập đầu tư khác (ghi có)1
Khu vực đồng euro20.543,319.831,819.509,719.687,318.940,319.029,417.886,917.448,417.698,417.76017.688,317.420,917.466,416.865,417.057,617.695,317.872,718.305,420.253,719.56419.658,120.791,420.65920.56821.478,421.243,521.266,821.04520.276,620.409,820.514,319.572,819.666,219.219,219.270,218.833,718.476
Thu nhập tài sản khác (ghi có)1
Khu vực đồng euro3.174,61.526,31.443,21.437,73.773,15.955,26.009,27.463,24.856,91.448,12.543,91.658,33.482,82.253,73.038,51.542,82.147,83.025,15.473,56.860,74.504,81.684,12.797,62.514,63.183,91.7152.461,21.609,92.813,72.975,55.179,87.457,93.827,41.517,22.352,22.003,82.310,6
Thu nhập thứ cấp (ghi có)1
Khu vực đồng euro18.386,517.771,216.273,616.171,316.276,215.494,519.404,416.310,815.619,515.402,613.77314.914,718.274,218.530,516.16417.084,915.629,914.824,320.179,616.048,616.56315.130,314.618,316.065,818.292,717.408,715.323,815.127,815.492,814.966,221.159,615.214,515.373,113.406,812.468,913.677,215.756,8
Cán cân vốn (ghi có)1
Khu vực đồng euro7.9807.254,86.715,211.360,610.418,315.172,822.051,111.096,49.062,29.289,55.9209.2887.238,37.029,25.684,411.466,17.816,413.105,922.606,47.951,48.341,85.496,68.918,58.366,59.965,48.519,96.559,511.341,94.807,64.559,339.086,312.845,715.081,612.117,110.357,79.863,514.471,1
Cán cân vãng lai (ghi nợ)1
Khu vực đồng euro525.282,8519.853,6506.314,7501.272448.402,4448.692,6499.504,6475.727,3482.923,5479.062,8433.445,8478.502,9485.493,7510.799,1483.504,1491.711,7459.237,4476.594,4492.533,4472.641,5485.343,6460.032,7442.232,1477.272,7474.248,1501.154,5472.024446.783,4425.125,2428.298,1465.151,3460.561,7465.749,8456.234,6435.823,9447.028,3483.745,9
Hàng hoá (ghi nợ)1
Khu vực đồng euro247.431,7227.297,3237.194,4238.803,2204.105,2200.402,1209.654,5212.328,4221.644,9218.686,7189.170,4219.957,3212.612,6209.403,9214.871,6222.527,5203.253,3211.620,2197.409,5215.010,7226.050,9209.574,5199.342,9215.730,6201.658,9212.578216.060,9206.397,3197.334,2196.340,4190.055,1217.014,4223.119,5209.651,7201.217,8207.986,4220.745,7
Dịch vụ (ghi nợ)1
Khu vực đồng euro124.726,6114.188,8115.653,5120.362,8114.708118.144,9132.733,3118.493,4122.025,6116.920,1114.772122.320,5117.249,5111.919,9114.198,5117.575,2115.330,3119.813,6132.883,6115.096,6117.371,4109.571,3112.464116.906,4115.325,2105.186,6107.547,9105.327,1102.874,6106.867,4124.112,4111.800,4112.490103.902,9103.987,7103.463,2104.839,2
Thu nhập sơ cấp (ghi nợ)1
Khu vực đồng euro120.658,6147.618,6123.240,6106.05594.688,196.608,3118.496,7109.473,2105.632,1112.560,1100.436106.150,2123.699,2160.101,3124.575,8120.870,9111.541,8115.756,8121.319,2109.852,3109.618,2111.737,1102.746,4114.850,7125.563,3155.640,5121.002,1106.369,895.786,298.841,2115.103,2102.448,9101.179,7114.147,9103.836,5108.084,5128.482,6
Thu nhập của người lao động (ghi nợ)1
Khu vực đồng euro2.607,12.500,92.449,82.496,22.339,32.354,72.852,42.494,82.5192.695,22.599,32.606,82.6182.609,52.5102.372,32.231,12.262,72.613,92.330,62.341,12.447,72.399,32.4542.462,82.339,82.315,32.2212.093,62.165,72.561,62.237,92.222,92.277,92.234,12.291,52.304,6
Thu nhập đầu tư (ghi nợ)1
Khu vực đồng euro115.903143.041,2118.948,1101.482,490.359,192.258113.421,6104.840,2101.107107.784,295.863101.500119.011155.515,5120.110,2116.459,4107.347111.596116.649,6105.534,4105.276,5107.34598.503,6110.559,4121.155,5151.471,2116.918,6102.463,291.951,895.043,3110.564,598.228,396.947,2109.904,799.563,2103.849,3115.059
Thu nhập đầu tư trực tiếp (ghi nợ)1
Khu vực đồng euro52.981,148.288,645.587,651.041,141.582,642.20261.173,952.041,952.640,556.333,248.312,849.605,559.002,558.471,258.128,364.871,259.253,762.181,759.731,451.857,253.059,556.143,546.361,253.549,653.355,549.538,149.529,851.995,543.312,345.346,359.678,146.060,446.795,659.904,854.243,853.820,655.018,8
Lợi nhuận tái đầu tư (ghi nợ)1
Khu vực đồng euro5.599,83.216,43.072,47.251,68.98912.081,49.445,625.376,925.451,432.604,612.104,78.195,5-16.715,9-5.319,25.237,921.492,829.349,531.461,217.197,521.946,420.715,317.06011.398,38.854,28.910,710.351,310.883,29.219,510.433,911.416,413.801,115.072,914.885,814.42912.445,111.274,2-6.356
Thu nhập đầu tư gián tiếp (ghi nợ)1
Khu vực đồng euro46.586,379.057,358.310,333.268,131.955,533.559,134.972,736.360,832.248,133.841,530.884,135.216,743.031,580.529,345.73833.865,429.911,831.616,236.597,835.296,533.545,630.869,432.176,936.87546.010,481.139,646.786,929.293,428.398,329.335,331.124,130.112,231.967,530.142,326.285,631.051,741.421,6
Thu nhập đầu tư khác (ghi nợ)1
Khu vực đồng euro16.335,615.695,315.050,217.173,316.82116.496,817.275,116.437,616.218,517.609,516.66616.677,716.97716.51516.24417.722,718.181,617.798,120.320,318.380,818.671,420.33219.965,520.134,821.789,720.793,520.601,821.174,320.241,220.361,619.762,222.055,718.184,119.857,619.033,818.97718.618,6
Thu nhập tài sản khác (ghi nợ)1
Khu vực đồng euro2.148,52.076,51.842,72.076,51.989,71.995,72.222,72.138,12.006,12.080,71.973,82.043,42.070,21.976,31.955,52.039,31.963,71.898,22.055,61.987,32.000,71.944,41.843,41.837,31.9451.829,61.768,21.685,71.740,81.632,21.977,21.982,62.009,61.965,32.039,11.943,711.119
Thu nhập thứ cấp (ghi nợ)1
Khu vực đồng euro32.46630.748,830.226,236.05134.901,133.537,238.620,135.432,333.620,830.895,929.067,330.074,931.932,529.37429.858,230.73829.11229.403,840.92132.681,932.303,129.149,827.678,829.784,931.700,727.749,427.413,128.689,129.130,226.249,135.880,629.29828.960,628.532,126.781,827.494,329.678,3
Cán cân vốn (ghi nợ)1
Khu vực đồng euro4.146,85.515,73.825,14.903,48.225,313.659,510.595,64.981,54.880,99.640,36.6815.951,67.297,66.345,96.219,79.030,47.364,412.738,314.413,75.5925.349,56.500,85.273,36.571,44.768,36.919,47.613,56.288,75.172,89.331,723.976,87.589,910.110,64.903,95.6517.692,59.152,1
Cán cân tài chính (ròng)1
Khu vực đồng euro10.220,7-206,337.067,8-3.913,321.391,214.710,129.647,646.27818.756,549.890,8-3.016,76.081,775.641,426.230,8-14.573,437.475,226.506,928.108,518.921,420.394,559.286,266.668,62.846,770.676,559.327,15.857,124.216,556.295,330.914,543.36475.109,380.429-1.021,918.15721.25823.365,373.005,5
Đầu tư trực tiếp (ròng)1
Khu vực đồng euro39.1964.080,74.779,2-5.589,9765,815.468,4141.794,88.082,762.8296.728,1-9.173,412.312,727.624,424.440,9-24.923,232.52329.925,527.714,9-1.193,2-5.298,715.667,9277,2-213,222.578,937.200,5-69,949.033,542.972,351.242,212.24048.267,536.179,5-38.465,29.115,9-106-44.86379.549,2
Đầu tư gián tiếp (ròng)1
Khu vực đồng euro-204.704,22.618,610.935,3-103.594,7-20.319,869.061-91.539,2-6.223,7-37.093,434.363,827.371,916.360,6-11.646,4-11.192,734.581,5-12.152,2-22.893,151.121,1-18.60510.505,665.840,3-33.266,7-21.802,828.110,2-79.548,35.486-21.986,94.369,8-511-1.646,4-76.219,325.772,51.989,3-68.924,8-6.583,560.324,6-33.274,1
Công cụ tài chính phái sinh (ròng)1
Khu vực đồng euro17.772,317.286,614.689,520.723,9-8.470,5-23.647-18.389,7-6.811,1879,7-4.290-638,4513,1-4.791-454-14.822,3-15.947,2300,87.020,12.957,4-7.750,314.903,53.437,9-11.020,31.688,3-355,2-2.98914.716-15.728,37.547,49.650,1-1.186,3-511,217.920,88.993,8184,2-10.767,8-16.024,7
Đầu tư khác (ròng)1
Khu vực đồng euro158.790,4-30.445,89.662,582.225,447.134,6-47.294,8-7.416,148.591,4-8.631,48.531,9-21.762,1-23.250,363.08211.174,3-14.521,133.516,518.138,4-56.375,333.188,521.527,4-36.845,793.852,738.903,121.612,3100.752,11.780,7-18.332,425.147,9-28.21622.282,5103.090,217.512,113.754,372.836,926.487,418.261,140.341,6
Lỗi và sai sót (ròng)1
Khu vực đồng euro-40.482,64.126,317.438,3-33.427,7-1.242,9-303,1-21.97123.148,4-19.84418.908,4-18.057,3-26.965,438.133,932.117,8-32.958,3-2.573,49.302,830.085,9-39.581-9.140,226.453,925.099,9-24.53131.783,64.088,5-1.339,1-8.792,313.544,3-532,721.555,14.420,938.628,6-30.482-24.035,5-9.155-4.581,236.623,5
Cán cân tài chính (tài sản có)1
Khu vực đồng euro223.500,6198.481,4183.601,3-47.092305.296,3370.685,7-26.732,3223.310,2210.299,8125.448,3145.692,644.911,1209.972,655.43472.345,7131.513,2258.228,2430.269,9-150.864,3133.834,379.777,8205.948,576.689,6137.999,2-12.952,6113.792,691.798,1199.062,1191.452,4208.715-308.76238.921,4-54.443,5-82.750,8101.134,4141.853,28.230,6
Đầu tư trực tiếp (tài sản có)1
Khu vực đồng euro6.247,84.078,321.141,940.227,515.432,910.657,7119.928,470.981,918.510,116.821,62.337,125.986,6-11.647,8-32.476,325.489,932.338,350.192,968.948,441.049,1-24.518,418.927-7.849,4-7.686,120.143,5-20.484,5-29.704,127.362,581.92345.938,613.813,1-177.973,7-27.372,8-119.841,515.951,911.411,3-4.690,2-25.813,9
Đầu tư trực tiếp — vốn chủ sở hữu (tài sản có)1
Khu vực đồng euro-6.602,85.818,62.404,421.008,430.316,954.039,3131.722,150.802,7-5.31530.289,89.113,321.551,85.346,3-2.085,311.166,3-714,135.583,424.254,167.647,6-12.785,3-15.106,93.255,46.566,318.445,5-33.605,9-35.617,7-4.724,867.298,522.956,9-16.361,9-162.341,4-48.088,7-152.524,214.857,813.905,3-2.040,7-21.036,9
Đầu tư trực tiếp — công cụ nợ (tài sản có)1
Khu vực đồng euro12.850,5-1.740,318.737,419.219,1-14.884-43.381,6-11.793,620.179,223.825,1-13.468,2-6.776,24.434,8-16.994,1-30.39114.323,633.052,414.609,544.694,3-26.598,5-11.733,134.033,9-11.104,8-14.252,31.69813.121,45.913,632.087,414.624,522.981,830.175-15.632,320.715,932.682,71.094,2-2.494,1-2.649,4-4.777
Đầu tư gián tiếp (tài sản có)1
Khu vực đồng euro53.744,275.409,746.798,9-62.509,5111.995,1169.972,961.364,243.908,337.371,9131.307,589.222,161.415128.087,966.825,320.648,166.603,142.630,5107.957,686.145,565.193,187.528,987.159,843.406,259.778,690.258,889.829,618.914,162.172,745.059,486.31010.59954.107,7-12.546,821.489,241.94058.342,1115.602,6
Đầu tư gián tiếp — vốn chủ và chứng chỉ quỹ (tài sản có)1
Khu vực đồng euro-1.992,1-7.27032.388,5-65.242,126.14881.8013.101,127.773,211.954,724.661,628.019,631.823,257.381,412.846,211.012,8-1.484,4-5.021,938.654,927.106,99.679,756.904,815.802,3484,934.987,440.591,910.579,415.526,214.665,1-3.387,533.961,2-5.423,38.125,1-8.143,1-4.839-6.176,327.810,418.353,2
Đầu tư gián tiếp — chứng khoán nợ (tài sản có)1
Khu vực đồng euro55.736,382.679,714.410,42.732,585.847,188.171,958.263,116.13525.417,2106.645,861.202,529.591,870.706,553.979,19.635,368.087,547.652,569.302,759.038,655.513,430.624,271.357,442.921,324.791,249.666,979.250,23.38847.507,648.446,952.348,816.022,445.982,6-4.403,726.328,248.116,230.531,897.249,4
Chứng khoán nợ ngắn hạn (tài sản có)1
Khu vực đồng euro23.401,830.309,16.359-3.866,626.790,836.30912.473,39.218,2-2.899,121.817,813.523,4-7.070,914.057,5-8.572,62.898,4-965,9-11.503,913.048,235.937,342.546,7-13.996,927.736,82.406,1-960,219.517,426.360,3-30.195,55.041,812.391,5668,37.114,139.271,74.976,714.058,618.585,45.983,258.698,3
Chứng khoán nợ dài hạn (tài sản có)1
Khu vực đồng euro32.334,552.370,58.051,46.599,259.056,351.862,945.789,76.916,928.316,284.828,147.679,136.662,656.64962.551,76.736,969.053,459.156,456.254,523.101,312.966,744.621,143.620,740.515,125.751,430.149,552.889,933.583,542.465,836.055,451.680,58.908,36.710,9-9.380,312.269,629.530,924.548,538.551,1
Đầu tư khác (tài sản có)1
Khu vực đồng euro146.57095.453,2103.969,8-47.856184.057,6212.579,7-194.833,1112.592,4152.765,5-22.947,753.586,5-43.149,196.951,119.276,735.918,448.983,8164.068,6247.716,1-283.590,199.499,4-41.301,7120.832,855.01059.702,1-83.649,955.006,830.01971.161,192.05598.104-141.358,311.221,656.245-125.320,846.323,198.558,7-67.946,8
Đầu tư khác — tiền và tiền gửi (tài sản có)1
Khu vực đồng euro107.253,654.497,227.378,8-2.136,9131.829,8111.509,7-147.523,396.181,588.929,6-6.270,265.888,7-68.786,9110.564,77.227,25.762,834.905,295.871,962.675,8-145.748,1111.508,7-82.764,986.922,753.353,57.287,3-10.917,831.999,1-15.170,322.841,230.971,954.700,1-38.227-19.013,631.820,2-68.882,812.067,362.910,1-43.399,2
Cán cân tài chính (tài sản nợ)1
Khu vực đồng euro213.279,8198.687,7146.533,5-43.178,7283.905355.975,6-56.380177.032,3191.543,375.557,5148.709,338.829,4134.331,229.203,286.919,194.037,9231.721,3402.161,3-169.785,7113.439,820.491,6139.28073.842,967.322,7-72.279,7107.935,567.581,6142.766,8160.537,9165.351-383.871,4-41.507,6-53.421,6-100.907,779.876,5118.487,9-64.774,8
Đầu tư trực tiếp (tài sản nợ)1
Khu vực đồng euro-32.948,3-2,416.362,645.817,414.667,1-4.810,7-21.866,362.899,2-44.318,910.093,511.510,513.673,9-39.272,2-56.917,250.413,1-184,620.267,441.233,442.242,3-19.219,63.259,1-8.126,6-7.472,9-2.435,5-57.685-29.634,2-21.670,938.950,7-5.303,51.573,1-226.241,2-63.552,2-81.376,26.83611.517,340.172,8-105.363,2
Đầu tư trực tiếp — vốn chủ sở hữu (tài sản nợ)1
Khu vực đồng euro-10.208,8-7.942-12.207,238.433,817.234,87.242,2-931,656.972,4-21.294,531.884,932.271,83.632,4-13.536,8-14.262,737.799,1863,629.63742.306,1115.703,49.571,6-594,8201,1-6.644,114.772,59.271,224.925,812.798,326.068,5-4.887,97.713,5-134.549,1-17.428,6-80.327,15.966,815.119,525.469,6-74.573,2
Đầu tư trực tiếp — công cụ nợ (tài sản nợ)1
Khu vực đồng euro-22.739,57.939,528.569,87.383,6-2.567,7-12.052,9-20.934,85.926,8-23.024,4-21.791,4-20.761,410.041,5-25.735,4-42.654,512.614-1.048,2-9.369,6-1.072,7-73.461,1-28.791,23.853,9-8.327,7-828,8-17.208-66.956,1-54.560-34.469,212.882,2-415,6-6.140,4-91.692,1-46.123,7-1.049,1869,2-3.602,214.703,3-30.790
Đầu tư gián tiếp (tài sản nợ)1
Khu vực đồng euro258.448,472.791,135.863,641.085,2132.314,9100.911,8152.903,450.13274.465,396.943,661.850,245.054,3139.734,478.018-13.933,578.755,365.523,756.836,5104.750,554.687,521.688,6120.426,565.20931.668,4169.807,284.343,640.901,157.802,945.570,487.956,486.818,328.335,2-14.536,190.41448.523,5-1.982,5148.876,7
Đầu tư gián tiếp — vốn chủ và chứng chỉ quỹ (tài sản nợ)1
Khu vực đồng euro57.328,552.763,725.381,7-44.034,155.837,863.288,7144.854,2-12.619,650.082,341.255,647.208,417.231,358.331,89.375,7-9.564,420.37873.764,334.252,278.340,346.864,425.34525.821,858.969,727.760,859.558,941.415,630.594,7-6.304,39.93031.479,281.898,814.776,9-1.547,115.316,534.724,6-9.886,241.034,8
Đầu tư gián tiếp — chứng khoán nợ (tài sản nợ)1
Khu vực đồng euro201.12020.027,410.481,985.119,376.477,137.623,18.049,262.751,624.383,155.68814.641,827.823,181.402,568.642,3-4.369,158.377,3-8.240,622.584,326.410,27.823,1-3.656,594.604,76.239,33.907,6110.248,242.92810.306,464.107,135.640,456.477,24.919,513.558,3-12.98975.097,513.798,97.903,7107.841,8
Chứng khoán nợ ngắn hạn (tài sản nợ)1
Khu vực đồng euro39.898,5-25.087,112.030,812.095,44.153,9-21.74229.943,3-4.829,45.773,433.805,615.007,5-6.632,623.920,5-3.909,8-32.93641.715,2-7.558,4-17.371,712.97188,9-7.232,424.529,9-18.084,57.213,759.774,3-11.046-39.414,916.496,1-21.239,3-22.500,455.144-28.625,3-59.467,718.667,5-4.985,6-12.997,426.602,6
Chứng khoán nợ dài hạn (tài sản nợ)1
Khu vực đồng euro161.221,545.114,5-1.548,873.023,972.323,159.365,2-21.894,167.58118.609,721.882,4-365,734.455,657.482,172.552,128.56716.662-682,239.95613.439,27.734,23.57670.074,824.323,8-3.306,150.473,953.97449.721,247.611,156.879,678.977,5-50.224,542.183,646.478,756.43018.784,420.901,181.239,2
Đầu tư khác (tài sản nợ)1
Khu vực đồng euro-12.220,3125.89994.307,2-130.081,3136.923,1259.874,4-187.41764.001161.396,8-31.479,675.348,6-19.898,933.869,18.102,450.439,515.467,2145.930,2304.091,4-316.778,677.972-4.456,126.980,216.106,938.089,8-184.401,953.226,148.351,446.013,2120.27175.821,4-244.448,5-6.290,542.490,7-198.157,719.835,780.297,5-108.288,4
Đầu tư khác — tiền và tiền gửi (tài sản nợ)1
Khu vực đồng euro-13.047,873.192,9111.291,2-126.304,689.189,5182.408,1-182.030,243.186,4111.314,9-61.831,137.078,4-42.487,675.387,5-14.240,57.324,229.382,8103.234,2206.260-249.753,594.101,7-45.872,845.160,1-20.514,9-11.358,4-103.809,19.33810.388,425.354109.586,6-6.099,9-150.978,6-73.438,73.115,9-176.651,64.191,172.595,1-97.549,3

Hiểu về cán cân thanh toán châu Âu (BOP)

Lưới số liệu này tổng hợp toàn bộ các chỉ tiêu về cán cân thanh toán, phản ánh giao dịch kinh tế giữa khu vực kinh tế châu Âu cùng các quốc gia thành viên với phần còn lại của thế giới. Phạm vi bao gồm các dòng tiền từ thương mại hàng hóa, dịch vụ, thu nhập sơ cấp, thu nhập thứ cấp cho đến các luồng vốn đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp và biến động dự trữ ngoại hối. Dữ liệu bao quát cả các khối kinh tế chung lẫn số liệu bóc tách riêng của từng nền kinh tế thành viên chủ chốt.

Cấu trúc bảng được phân chia thành các cấp độ từ tổng thể khu vực lớn xuống các khối liên minh tiền tệ và chi tiết từng quốc gia, đồng thời tách bạch rõ ràng giữa tài khoản vãng lai, tài khoản vốn và tài khoản tài chính. Các dòng chỉ tiêu được sắp xếp theo quan hệ phân rã từ tổng mức thặng dư hoặc thâm hụt chung thành các thành phần cấu thành bên trong. Người đọc nên so sánh theo chiều ngang để đối chiếu sự biến động của cùng một chỉ tiêu qua các kỳ công bố, hoặc so sánh theo chiều dọc giữa các quốc gia trong cùng một thời điểm để nhận diện sự mất cân đối ngoại thương và dòng vốn giữa các vùng.

Khi phân tích dữ liệu, cần lưu ý rằng các giao dịch xuyên biên giới thường xuyên chịu sự điều chỉnh hồi tố mạnh mẽ khi có thêm thông tin cập nhật từ các cuộc khảo sát thực tế. Việc so sánh giữa các tháng cần đặt trong bối cảnh chu kỳ kinh tế mùa vụ, các cú sốc giá năng lượng toàn cầu hoặc biến động tỷ giá hối đoái có thể làm méo méo dòng tiền thực tế. Do tính chất quy đổi tiền tệ và độ trễ trong việc tổng hợp dữ liệu từ nhiều cơ quan thống kê quốc gia, các con số ước tính ban đầu thường có độ chệch nhất định so với số liệu chuẩn hóa cuối cùng.

Câu hỏi thường gặp

Cán cân tài khoản vãng lai phản ánh những yếu tố cốt lõi nào trong giao dịch quốc tế?
Chỉ tiêu này tổng hợp các dòng tiền ròng từ hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ, các khoản thu nhập từ lao động và đầu tư ra nước ngoài, cùng với cácδ chuyển giao vãng lai một chiều.
Tại sao số liệu cán cân thanh toán của các quốc gia thành viên lại quan trọng đối với khu vực chung?
Sự chênh lệch lớn giữa các nền kinh tế thặng dư xuất khẩu và thâm hụt trong cùng một liên minh tiền tệ làm rõ mức độ mất cân bằng nội khối và sức cạnh tranh ngoại thương.
Vì sao các giá trị trong bảng thường xuyên được điều chỉnh tăng giảm ở các kỳ công bố sau?
Dữ liệu ban đầu thường dựa trên các ước tính nhanh, sau đó được thay thế bằng số liệu thống kê chính xác hơn thu thập từ các tờ khai hải quan và báo cáo tài chính kiểm toán.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế