Đức
Đức kỳ Q1-2026 đạt 51,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Đức theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 51,1 | +0,6 đ% | 51,1 | 51,1 | 51,1+1,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | 50,5 | +1,1 đ% | 51,7 | 49,6 | 49,6+0,7 đ% | 50+0,8 đ% | 50,7+1 đ% | 51,7+1,9 đ% |
| 2024 | 49,4 | +1,28 đ% | 49,8 | 48,9 | 48,9+1,1 đ% | 49,2+1,4 đ% | 49,7+1,4 đ% | 49,8+1,2 đ% |
| 2023 | 48,12 | −0,55 đ% | 48,6 | 47,8 | 47,8+0 đ% | 47,8+0,6 đ% | 48,3−0,8 đ% | 48,6−2 đ% |
| 2022 | 48,68 | −2,18 đ% | 50,6 | 47,2 | 47,8−4,1 đ% | 47,2−4,1 đ% | 49,1−0,7 đ% | 50,6+0,2 đ% |
| 2021 | 50,85 | −0,48 đ% | 51,9 | 49,8 | 51,9+4,4 đ% | 51,3−4,5 đ% | 49,8−1,5 đ% | 50,4−0,3 đ% |
| 2020 | 51,33 | +5,85 đ% | 55,8 | 47,5 | 47,5+2,8 đ% | 55,8+10,4 đ% | 51,3+5,4 đ% | 50,7+4,8 đ% |
| 2019 | 45,48 | +0,87 đ% | 45,9 | 44,7 | 44,7+0,5 đ% | 45,4+1,3 đ% | 45,9+1,1 đ% | 45,9+0,6 đ% |
| 2018 | 44,6 | +0,1 đ% | 45,3 | 44,1 | 44,2−0,6 đ% | 44,1−1,2 đ% | 44,8+0,9 đ% | 45,3+1,3 đ% |
| 2017 | 44,5 | −0,3 đ% | 45,3 | 43,9 | 44,8+0,1 đ% | 45,3+0,5 đ% | 43,9−1,4 đ% | 44−0,4 đ% |
| 2016 | 44,8 | +0,3 đ% | 45,3 | 44,4 | 44,7+0 đ% | 44,8+0,2 đ% | 45,3+1,3 đ% | 44,4−0,3 đ% |
| 2015 | 44,5 | +0,08 đ% | 44,7 | 44 | 44,7+0,4 đ% | 44,6+0,2 đ% | 44−0,5 đ% | 44,7+0,2 đ% |
| 2014 | 44,43 | −0,65 đ% | 44,5 | 44,3 | 44,3−1,2 đ% | 44,4−0,9 đ% | 44,5−0,5 đ% | 44,5+0 đ% |
| 2013 | 45,08 | +0 đ% | 45,5 | 44,5 | 45,5+0,5 đ% | 45,3+0,2 đ% | 45−0,2 đ% | 44,5−0,5 đ% |
| 2012 | 45,08 | −0,27 đ% | 45,2 | 45 | 45−0,6 đ% | 45,1−0,4 đ% | 45,2−0,1 đ% | 45+0 đ% |
| 2011 | 45,35 | −2,88 đ% | 45,6 | 45 | 45,6−2,4 đ% | 45,5−2,1 đ% | 45,3−6 đ% | 45−1 đ% |
| 2010 | 48,22 | −0,13 đ% | 51,3 | 46 | 48+0,3 đ% | 47,6−0,8 đ% | 51,3+2,6 đ% | 46−2,6 đ% |
| 2009 | 48,35 | +3,88 đ% | 48,7 | 47,7 | 47,7+3,8 đ% | 48,4+4,3 đ% | 48,7+4,7 đ% | 48,6+2,7 đ% |
| 2008 | 44,48 | +0,97 đ% | 45,9 | 43,9 | 43,9−0,3 đ% | 44,1+0,9 đ% | 44+0,8 đ% | 45,9+2,5 đ% |
| 2007 | 43,5 | −1,82 đ% | 44,2 | 43,2 | 44,2−2,6 đ% | 43,2−2,2 đ% | 43,2−1,7 đ% | 43,4−0,8 đ% |
| 2006 | 45,33 | −1,6 đ% | 46,8 | 44,2 | 46,8−0,9 đ% | 45,4−1,9 đ% | 44,9−1,7 đ% | 44,2−1,9 đ% |
| 2005 | 46,93 | −0,23 đ% | 47,7 | 46,1 | 47,7−0,4 đ% | 47,3+0,3 đ% | 46,6−0,5 đ% | 46,1−0,3 đ% |
| 2004 | 47,15 | −1,3 đ% | 48,1 | 46,4 | 48,1−0,5 đ% | 47−1,9 đ% | 47,1−1,4 đ% | 46,4−1,4 đ% |
| 2003 | 48,45 | +0,28 đ% | 48,9 | 47,8 | 48,6+0,5 đ% | 48,9+0,6 đ% | 48,5+0,7 đ% | 47,8−0,7 đ% |
| 2002 | 48,18 | · | 48,5 | 47,8 | 48,1 | 48,3 | 47,8 | 48,5 |
25 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.