Liên minh châu Âu
Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 49,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng chi | |||||||||||
| Liên minh châu Âu | 49,8 | 50,1 | 49,7 | 49,3 | 49 | 49,4 | 49,3 | 49 | 48,5 | 49,8 | |
| Đức | 51,1 | 51,7 | 50,7 | 50 | 49,6 | 49,8 | 49,7 | 49,2 | 48,9 | 48,6 |
Liên minh châu Âu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 49,8 | +0,27 đ% | 49,8 | 49,8 | 49,8+0,8 đ% | · | · | · |
| 2025 | 49,53 | +0,47 đ% | 50,1 | 49 | 49+0,5 đ% | 49,3+0,3 đ% | 49,7+0,4 đ% | 50,1+0,7 đ% |
| 2024 | 49,05 | +0,18 đ% | 49,4 | 48,5 | 48,5+0,3 đ% | 49+0,5 đ% | 49,3+0,3 đ% | 49,4−0,4 đ% |
| 2023 | 48,88 | −0,27 đ% | 49,8 | 48,2 | 48,2−0,5 đ% | 48,5+0,2 đ% | 49−0,5 đ% | 49,8−0,3 đ% |
| 2022 | 49,15 | −2,08 đ% | 50,1 | 48,3 | 48,7−4,2 đ% | 48,3−3,6 đ% | 49,5−0,5 đ% | 50,1+0 đ% |
| 2021 | 51,23 | −1,87 đ% | 52,9 | 50 | 52,9+3,9 đ% | 51,9−6,8 đ% | 50−2 đ% | 50,1−2,6 đ% |
| 2020 | 53,1 | +6,52 đ% | 58,7 | 49 | 49+2,6 đ% | 58,7+12,1 đ% | 52+5,2 đ% | 52,7+6,2 đ% |
| 2019 | 46,58 | −0,08 đ% | 46,8 | 46,4 | 46,4−0,2 đ% | 46,6+0,1 đ% | 46,8+0,1 đ% | 46,5−0,3 đ% |
| 2018 | 46,65 | −0,3 đ% | 46,8 | 46,5 | 46,6−0,6 đ% | 46,5−0,8 đ% | 46,7−0,1 đ% | 46,8+0,3 đ% |
| 2017 | 46,95 | −0,6 đ% | 47,3 | 46,5 | 47,2−0,4 đ% | 47,3−0,3 đ% | 46,8−1 đ% | 46,5−0,7 đ% |
| 2016 | 47,55 | −0,75 đ% | 47,8 | 47,2 | 47,6−0,9 đ% | 47,6−0,8 đ% | 47,8−0,1 đ% | 47,2−1,2 đ% |
| 2015 | 48,3 | −0,92 đ% | 48,5 | 47,9 | 48,5−0,8 đ% | 48,4−0,8 đ% | 47,9−1,3 đ% | 48,4−0,8 đ% |
| 2014 | 49,22 | −0,73 đ% | 49,3 | 49,2 | 49,3−0,9 đ% | 49,2−1 đ% | 49,2−0,7 đ% | 49,2−0,3 đ% |
| 2013 | 49,95 | +0 đ% | 50,2 | 49,5 | 50,2+0,7 đ% | 50,2+0,4 đ% | 49,9+0,2 đ% | 49,5−1,3 đ% |
| 2012 | 49,95 | +0,7 đ% | 50,8 | 49,5 | 49,5+0,4 đ% | 49,8+0,7 đ% | 49,7+0,5 đ% | 50,8+1,2 đ% |
| 2011 | 49,25 | −1,45 đ% | 49,6 | 49,1 | 49,1−2,1 đ% | 49,1−1,2 đ% | 49,2−2,1 đ% | 49,6−0,4 đ% |
| 2010 | 50,7 | −0,17 đ% | 51,3 | 50 | 51,2+1 đ% | 50,3−0,6 đ% | 51,3+0,1 đ% | 50−1,2 đ% |
| 2009 | 50,88 | +3,88 đ% | 51,2 | 50,2 | 50,2+4,1 đ% | 50,9+4,4 đ% | 51,2+4,3 đ% | 51,2+2,7 đ% |
| 2008 | 47 | +1,2 đ% | 48,5 | 46,1 | 46,1+0,2 đ% | 46,5+1 đ% | 46,9+1,2 đ% | 48,5+2,4 đ% |
| 2007 | 45,8 | −0,72 đ% | 46,1 | 45,5 | 45,9−1 đ% | 45,5−0,9 đ% | 45,7−0,5 đ% | 46,1−0,5 đ% |
| 2006 | 46,53 | −0,75 đ% | 46,9 | 46,2 | 46,9−1 đ% | 46,4−1 đ% | 46,2−0,8 đ% | 46,6−0,2 đ% |
| 2005 | 47,28 | −0,2 đ% | 47,9 | 46,8 | 47,9+0,2 đ% | 47,4−0,1 đ% | 47−0,4 đ% | 46,8−0,5 đ% |
| 2004 | 47,47 | −0,63 đ% | 47,7 | 47,3 | 47,7−0,5 đ% | 47,5−0,7 đ% | 47,4−1 đ% | 47,3−0,3 đ% |
| 2003 | 48,1 | +0,35 đ% | 48,4 | 47,6 | 48,2+0,6 đ% | 48,2+0,3 đ% | 48,4+0,5 đ% | 47,6+0 đ% |
| 2002 | 47,75 | · | 47,9 | 47,6 | 47,6 | 47,9 | 47,9 | 47,6 |
25 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.