Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt -1,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:56

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng)
Tây Ban Nha-1,9-2,2-2,1-2,4-2,9-3,7-3,3-3-2,8-2,7
Hà Lan-1,9-2-1,3-1,4-1,6-1,9-0,5-0,2-0,20,3

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-1,9+0,5 đ%-1,9-1,9-1,9+1 đ%···
2025-2,4+0,8 đ%-2,1-2,9-2,90,1 đ%-2,4+0,6 đ%-2,1+1,2 đ%-2,2+1,5 đ%
2024-3,2+0,15 đ%-2,8-3,7-2,8+0 đ%-3+1,2 đ%-3,3+0,4 đ%-3,71 đ%
2023-3,35+1,22 đ%-2,7-4,2-2,8+0,8 đ%-4,2+0,2 đ%-3,7+1 đ%-2,7+2,9 đ%
2022-4,57+2,13 đ%-3,6-5,6-3,6+5 đ%-4,4+2,9 đ%-4,7+2 đ%-5,61,4 đ%
2021-6,7+3,65 đ%-4,2-8,6-8,63,3 đ%-7,3+12,9 đ%-6,7+1,7 đ%-4,2+3,3 đ%
2020-10,35−7,3 đ%-5,3-20,2-5,32,8 đ%-20,217 đ%-8,45,2 đ%-7,54,2 đ%
2019-3,05−0,52 đ%-2,5-3,3-2,5+0,2 đ%-3,20,7 đ%-3,20,5 đ%-3,31,1 đ%
2018-2,53+0,57 đ%-2,2-2,7-2,7+0,8 đ%-2,5+0,5 đ%-2,7+0,2 đ%-2,2+0,8 đ%
2017-3,1+1,12 đ%-2,9-3,5-3,5+0,9 đ%-3+1,6 đ%-2,9+1,7 đ%-3+0,3 đ%
2016-4,23+1,05 đ%-3,3-4,6-4,4+0,5 đ%-4,6+0,6 đ%-4,6+1,2 đ%-3,3+1,9 đ%
2015-5,28+0,77 đ%-4,9-5,8-4,9+0,6 đ%-5,2+1 đ%-5,8+0,3 đ%-5,2+1,2 đ%
2014-6,05+1,43 đ%-5,5-6,4-5,5+2 đ%-6,2+1,7 đ%-6,1+1,9 đ%-6,4+0,1 đ%
2013-7,48+4,05 đ%-6,5-8-7,5+1,8 đ%-7,9+2,4 đ%-8+2 đ%-6,5+10 đ%
2012-11,53−1,83 đ%-9,3-16,5-9,3+0,5 đ%-10,31 đ%-101 đ%-16,55,8 đ%
2011-9,7−0,22 đ%-9-10,7-9,8+0,6 đ%-9,3+0,6 đ%-90,6 đ%-10,71,5 đ%
2010-9,48+1,8 đ%-8,4-10,4-10,41,2 đ%-9,9+2,8 đ%-8,4+3,4 đ%-9,2+2,2 đ%
2009-11,28−6,7 đ%-9,2-12,7-9,28,2 đ%-12,79,7 đ%-11,85,2 đ%-11,43,7 đ%
2008-4,58−6,48 đ%-1-7,7-13,7 đ%-35,6 đ%-6,68,9 đ%-7,77,7 đ%
20071,9−0,22 đ%2,702,7+0,7 đ%2,6+0,4 đ%2,3+0,6 đ%02,6 đ%
20062,13+0,9 đ%2,61,72+1,1 đ%2,2+1,2 đ%1,7+0,2 đ%2,6+1,1 đ%
20051,23+1,38 đ%1,50,90,9+1,5 đ%1+1,1 đ%1,5+1,3 đ%1,5+1,6 đ%
2004-0,15+0,23 đ%0,2-0,6-0,6+0,3 đ%-0,1+0,8 đ%0,2+0,4 đ%-0,10,6 đ%
2003-0,38−0,05 đ%0,5-0,9-0,90,2 đ%-0,90,2 đ%-0,21,2 đ%0,5+1,4 đ%
2002-0,32+0,1 đ%1-0,9-0,70,7 đ%-0,70,4 đ%1+1,3 đ%-0,9+0,2 đ%
2001-0,43+0,72 đ%0-1,10+1,3 đ%-0,3+0,3 đ%-0,3+0,9 đ%-1,1+0,4 đ%
2000-1,15+0,1 đ%-0,6-1,5-1,3+0,4 đ%-0,6+1,3 đ%-1,20,3 đ%-1,51 đ%
1999-1,25·-0,5-1,9-1,7-1,9-0,9-0,5

28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế