Tây Ban Nha
Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt -1,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng) | |||||||||||
| Tây Ban Nha | -1,9 | -2,2 | -2,1 | -2,4 | -2,9 | -3,7 | -3,3 | -3 | -2,8 | -2,7 | |
| Hà Lan | -1,9 | -2 | -1,3 | -1,4 | -1,6 | -1,9 | -0,5 | -0,2 | -0,2 | 0,3 |
Tây Ban Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -1,9 | +0,5 đ% | -1,9 | -1,9 | -1,9+1 đ% | · | · | · |
| 2025 | -2,4 | +0,8 đ% | -2,1 | -2,9 | -2,9−0,1 đ% | -2,4+0,6 đ% | -2,1+1,2 đ% | -2,2+1,5 đ% |
| 2024 | -3,2 | +0,15 đ% | -2,8 | -3,7 | -2,8+0 đ% | -3+1,2 đ% | -3,3+0,4 đ% | -3,7−1 đ% |
| 2023 | -3,35 | +1,22 đ% | -2,7 | -4,2 | -2,8+0,8 đ% | -4,2+0,2 đ% | -3,7+1 đ% | -2,7+2,9 đ% |
| 2022 | -4,57 | +2,13 đ% | -3,6 | -5,6 | -3,6+5 đ% | -4,4+2,9 đ% | -4,7+2 đ% | -5,6−1,4 đ% |
| 2021 | -6,7 | +3,65 đ% | -4,2 | -8,6 | -8,6−3,3 đ% | -7,3+12,9 đ% | -6,7+1,7 đ% | -4,2+3,3 đ% |
| 2020 | -10,35 | −7,3 đ% | -5,3 | -20,2 | -5,3−2,8 đ% | -20,2−17 đ% | -8,4−5,2 đ% | -7,5−4,2 đ% |
| 2019 | -3,05 | −0,52 đ% | -2,5 | -3,3 | -2,5+0,2 đ% | -3,2−0,7 đ% | -3,2−0,5 đ% | -3,3−1,1 đ% |
| 2018 | -2,53 | +0,57 đ% | -2,2 | -2,7 | -2,7+0,8 đ% | -2,5+0,5 đ% | -2,7+0,2 đ% | -2,2+0,8 đ% |
| 2017 | -3,1 | +1,12 đ% | -2,9 | -3,5 | -3,5+0,9 đ% | -3+1,6 đ% | -2,9+1,7 đ% | -3+0,3 đ% |
| 2016 | -4,23 | +1,05 đ% | -3,3 | -4,6 | -4,4+0,5 đ% | -4,6+0,6 đ% | -4,6+1,2 đ% | -3,3+1,9 đ% |
| 2015 | -5,28 | +0,77 đ% | -4,9 | -5,8 | -4,9+0,6 đ% | -5,2+1 đ% | -5,8+0,3 đ% | -5,2+1,2 đ% |
| 2014 | -6,05 | +1,43 đ% | -5,5 | -6,4 | -5,5+2 đ% | -6,2+1,7 đ% | -6,1+1,9 đ% | -6,4+0,1 đ% |
| 2013 | -7,48 | +4,05 đ% | -6,5 | -8 | -7,5+1,8 đ% | -7,9+2,4 đ% | -8+2 đ% | -6,5+10 đ% |
| 2012 | -11,53 | −1,83 đ% | -9,3 | -16,5 | -9,3+0,5 đ% | -10,3−1 đ% | -10−1 đ% | -16,5−5,8 đ% |
| 2011 | -9,7 | −0,22 đ% | -9 | -10,7 | -9,8+0,6 đ% | -9,3+0,6 đ% | -9−0,6 đ% | -10,7−1,5 đ% |
| 2010 | -9,48 | +1,8 đ% | -8,4 | -10,4 | -10,4−1,2 đ% | -9,9+2,8 đ% | -8,4+3,4 đ% | -9,2+2,2 đ% |
| 2009 | -11,28 | −6,7 đ% | -9,2 | -12,7 | -9,2−8,2 đ% | -12,7−9,7 đ% | -11,8−5,2 đ% | -11,4−3,7 đ% |
| 2008 | -4,58 | −6,48 đ% | -1 | -7,7 | -1−3,7 đ% | -3−5,6 đ% | -6,6−8,9 đ% | -7,7−7,7 đ% |
| 2007 | 1,9 | −0,22 đ% | 2,7 | 0 | 2,7+0,7 đ% | 2,6+0,4 đ% | 2,3+0,6 đ% | 0−2,6 đ% |
| 2006 | 2,13 | +0,9 đ% | 2,6 | 1,7 | 2+1,1 đ% | 2,2+1,2 đ% | 1,7+0,2 đ% | 2,6+1,1 đ% |
| 2005 | 1,23 | +1,38 đ% | 1,5 | 0,9 | 0,9+1,5 đ% | 1+1,1 đ% | 1,5+1,3 đ% | 1,5+1,6 đ% |
| 2004 | -0,15 | +0,23 đ% | 0,2 | -0,6 | -0,6+0,3 đ% | -0,1+0,8 đ% | 0,2+0,4 đ% | -0,1−0,6 đ% |
| 2003 | -0,38 | −0,05 đ% | 0,5 | -0,9 | -0,9−0,2 đ% | -0,9−0,2 đ% | -0,2−1,2 đ% | 0,5+1,4 đ% |
| 2002 | -0,32 | +0,1 đ% | 1 | -0,9 | -0,7−0,7 đ% | -0,7−0,4 đ% | 1+1,3 đ% | -0,9+0,2 đ% |
| 2001 | -0,43 | +0,72 đ% | 0 | -1,1 | 0+1,3 đ% | -0,3+0,3 đ% | -0,3+0,9 đ% | -1,1+0,4 đ% |
| 2000 | -1,15 | +0,1 đ% | -0,6 | -1,5 | -1,3+0,4 đ% | -0,6+1,3 đ% | -1,2−0,3 đ% | -1,5−1 đ% |
| 1999 | -1,25 | · | -0,5 | -1,9 | -1,7 | -1,9 | -0,9 | -0,5 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.