Estonia
Estonia kỳ Q1-2026 đạt 44 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Estonia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 44 | +0,63 đ% | 44 | 44 | 44+1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 43,37 | +0,75 đ% | 43,8 | 43 | 43+1,1 đ% | 43,1+1,4 đ% | 43,8+1,5 đ% | 43,6−1 đ% |
| 2024 | 42,63 | +2,25 đ% | 44,6 | 41,7 | 41,9+2,3 đ% | 41,7+0,7 đ% | 42,3+1,7 đ% | 44,6+4,3 đ% |
| 2023 | 40,38 | +1,25 đ% | 41 | 39,6 | 39,6+0,5 đ% | 41+0,9 đ% | 40,6+2,1 đ% | 40,3+1,5 đ% |
| 2022 | 39,13 | −0,27 đ% | 40,1 | 38,5 | 39,1+0,3 đ% | 40,1+1,1 đ% | 38,5−0,9 đ% | 38,8−1,6 đ% |
| 2021 | 39,4 | +0,15 đ% | 40,4 | 38,8 | 38,8+1,2 đ% | 39−1 đ% | 39,4−1,1 đ% | 40,4+1,5 đ% |
| 2020 | 39,25 | +0,3 đ% | 40,5 | 37,6 | 37,6−1,6 đ% | 40+1,2 đ% | 40,5+1,6 đ% | 38,9+0 đ% |
| 2019 | 38,95 | +0,63 đ% | 39,2 | 38,8 | 39,2−0,3 đ% | 38,8+0 đ% | 38,9+0,4 đ% | 38,9+2,4 đ% |
| 2018 | 38,33 | −0,02 đ% | 39,5 | 36,5 | 39,5+1,1 đ% | 38,8+1,2 đ% | 38,5+0 đ% | 36,5−2,4 đ% |
| 2017 | 38,35 | −0,55 đ% | 38,9 | 37,6 | 38,4−1,1 đ% | 37,6−1,7 đ% | 38,5−0,2 đ% | 38,9+0,8 đ% |
| 2016 | 38,9 | −0,55 đ% | 39,5 | 38,1 | 39,5+0,7 đ% | 39,3−0,1 đ% | 38,7−0,1 đ% | 38,1−2,7 đ% |
| 2015 | 39,45 | +1,07 đ% | 40,8 | 38,8 | 38,8+0,3 đ% | 39,4+1,5 đ% | 38,8+0,7 đ% | 40,8+1,8 đ% |
| 2014 | 38,38 | +0,32 đ% | 39 | 37,9 | 38,5+0,9 đ% | 37,9−0,3 đ% | 38,1+0,1 đ% | 39+0,6 đ% |
| 2013 | 38,05 | −1 đ% | 38,4 | 37,6 | 37,6−2 đ% | 38,2−1,6 đ% | 38−0,7 đ% | 38,4+0,3 đ% |
| 2012 | 39,05 | +0,83 đ% | 39,8 | 38,1 | 39,6+1,5 đ% | 39,8+1,1 đ% | 38,7+1,4 đ% | 38,1−0,7 đ% |
| 2011 | 38,23 | −2,02 đ% | 38,8 | 37,3 | 38,1−2,8 đ% | 38,7−0,2 đ% | 37,3−4,6 đ% | 38,8−0,5 đ% |
| 2010 | 40,25 | −2,92 đ% | 41,9 | 38,9 | 40,9+1,9 đ% | 38,9−1,7 đ% | 41,9+0 đ% | 39,3−11,9 đ% |
| 2009 | 43,18 | +6,27 đ% | 51,2 | 39 | 39+2,5 đ% | 40,6+3,6 đ% | 41,9+5,9 đ% | 51,2+13,1 đ% |
| 2008 | 36,9 | +0,5 đ% | 38,1 | 36 | 36,5+0,8 đ% | 37+1 đ% | 36−1 đ% | 38,1+1,2 đ% |
| 2007 | 36,4 | +0,25 đ% | 37 | 35,7 | 35,7+0,5 đ% | 36+0,2 đ% | 37+0,3 đ% | 36,9+0 đ% |
| 2006 | 36,15 | +1,38 đ% | 36,9 | 35,2 | 35,2+0,9 đ% | 35,8−0,5 đ% | 36,7+2,3 đ% | 36,9+2,8 đ% |
| 2005 | 34,78 | −1,67 đ% | 36,3 | 34,1 | 34,3−4,2 đ% | 36,3+2,2 đ% | 34,4−1,2 đ% | 34,1−3,5 đ% |
| 2004 | 36,45 | −0,43 đ% | 38,5 | 34,1 | 38,5+0,5 đ% | 34,1−2,1 đ% | 35,6−1,8 đ% | 37,6+1,7 đ% |
| 2003 | 36,88 | +0,45 đ% | 38 | 35,9 | 38+0,8 đ% | 36,2−0,2 đ% | 37,4+1,5 đ% | 35,9−0,3 đ% |
| 2002 | 36,43 | · | 37,2 | 35,9 | 37,2 | 36,4 | 35,9 | 36,2 |
25 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.