Đức

Đức kỳ Q1-2026 đạt -3,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:56

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng)
Đức-3,6-4,2-2,7-2-2,1-2,3-2,6-2,7-3,1-2,9
Pháp-5,1-4,3-5,4-5,5-5,2-6,2-5,9-5,4-5,5-5,7

Đức theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-3,6−0,85 đ%-3,6-3,6-3,61,5 đ%···
2025-2,75−0,08 đ%-2-4,2-2,1+1 đ%-2+0,7 đ%-2,70,1 đ%-4,21,9 đ%
2024-2,68−0,17 đ%-2,3-3,1-3,10,5 đ%-2,70,5 đ%-2,60,3 đ%-2,3+0,6 đ%
2023-2,5−0,6 đ%-2,2-2,9-2,62,4 đ%-2,21,5 đ%-2,3+0,2 đ%-2,9+1,3 đ%
2022-1,9+1,3 đ%-0,2-4,2-0,2+4,1 đ%-0,7+4,2 đ%-2,50,6 đ%-4,22,5 đ%
2021-3,2+1,25 đ%-1,7-4,9-4,34,5 đ%-4,9+3,2 đ%-1,9+3,6 đ%-1,7+2,7 đ%
2020-4,45−5,8 đ%0,2-8,10,21,7 đ%-8,110,1 đ%-5,56,4 đ%-4,45 đ%
20191,35−0,55 đ%20,61,90,4 đ%20,7 đ%0,91 đ%0,60,1 đ%
20181,9+0,58 đ%2,70,72,3+0,8 đ%2,7+2,2 đ%1,9+0,1 đ%0,70,8 đ%
20171,33+0,18 đ%1,80,51,5+0,5 đ%0,50,5 đ%1,8+1,1 đ%1,50,4 đ%
20161,15+0,22 đ%1,90,71+0,2 đ%1+0,3 đ%0,70,9 đ%1,9+1,3 đ%
20150,93+0,2 đ%1,60,60,8+0,2 đ%0,7+0 đ%1,6+0,9 đ%0,60,3 đ%
20140,73+0,6 đ%0,90,60,6+1,2 đ%0,7+0,2 đ%0,7+0,5 đ%0,9+0,5 đ%
20130,13+0,18 đ%0,5-0,6-0,60,3 đ%0,5+0,5 đ%0,20,1 đ%0,4+0,6 đ%
2012-0,05+0,8 đ%0,3-0,3-0,3+0,9 đ%0+0,6 đ%0,3+1,3 đ%-0,2+0,4 đ%
2011-0,85+3,6 đ%-0,6-1,2-1,2+3,2 đ%-0,6+2,8 đ%-1+7 đ%-0,6+1,4 đ%
2010-4,45−1,28 đ%-2-8-4,43,5 đ%-3,40,4 đ%-83,7 đ%-2+2,5 đ%
2009-3,18−2,9 đ%-0,9-4,5-0,90,9 đ%-32,9 đ%-4,34,4 đ%-4,53,4 đ%
2008-0,28−0,43 đ%0,1-1,10+0 đ%-0,10,5 đ%0,10,1 đ%-1,11,1 đ%
20070,15+1,92 đ%0,400+2,5 đ%0,4+2,5 đ%0,2+1,6 đ%0+1,1 đ%
2006-1,78+1,6 đ%-1,1-2,5-2,5+1,1 đ%-2,1+2,1 đ%-1,4+1,7 đ%-1,1+1,5 đ%
2005-3,38+0,05 đ%-2,6-4,2-3,6+0,7 đ%-4,20,1 đ%-3,1+0,5 đ%-2,60,9 đ%
2004-3,42+0,43 đ%-1,7-4,3-4,30,2 đ%-4,1+0,2 đ%-3,6+0,8 đ%-1,7+0,9 đ%
2003-3,85+0,25 đ%-2,6-4,4-4,1+0,4 đ%-4,30,1 đ%-4,40,9 đ%-2,6+1,6 đ%
2002-4,1·-3,5-4,5-4,5-4,2-3,5-4,2

25 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế