Đức
Đức kỳ Q1-2026 đạt -3,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng) | |||||||||||
| Đức | -3,6 | -4,2 | -2,7 | -2 | -2,1 | -2,3 | -2,6 | -2,7 | -3,1 | -2,9 | |
| Pháp | -5,1 | -4,3 | -5,4 | -5,5 | -5,2 | -6,2 | -5,9 | -5,4 | -5,5 | -5,7 |
Đức theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -3,6 | −0,85 đ% | -3,6 | -3,6 | -3,6−1,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | -2,75 | −0,08 đ% | -2 | -4,2 | -2,1+1 đ% | -2+0,7 đ% | -2,7−0,1 đ% | -4,2−1,9 đ% |
| 2024 | -2,68 | −0,17 đ% | -2,3 | -3,1 | -3,1−0,5 đ% | -2,7−0,5 đ% | -2,6−0,3 đ% | -2,3+0,6 đ% |
| 2023 | -2,5 | −0,6 đ% | -2,2 | -2,9 | -2,6−2,4 đ% | -2,2−1,5 đ% | -2,3+0,2 đ% | -2,9+1,3 đ% |
| 2022 | -1,9 | +1,3 đ% | -0,2 | -4,2 | -0,2+4,1 đ% | -0,7+4,2 đ% | -2,5−0,6 đ% | -4,2−2,5 đ% |
| 2021 | -3,2 | +1,25 đ% | -1,7 | -4,9 | -4,3−4,5 đ% | -4,9+3,2 đ% | -1,9+3,6 đ% | -1,7+2,7 đ% |
| 2020 | -4,45 | −5,8 đ% | 0,2 | -8,1 | 0,2−1,7 đ% | -8,1−10,1 đ% | -5,5−6,4 đ% | -4,4−5 đ% |
| 2019 | 1,35 | −0,55 đ% | 2 | 0,6 | 1,9−0,4 đ% | 2−0,7 đ% | 0,9−1 đ% | 0,6−0,1 đ% |
| 2018 | 1,9 | +0,58 đ% | 2,7 | 0,7 | 2,3+0,8 đ% | 2,7+2,2 đ% | 1,9+0,1 đ% | 0,7−0,8 đ% |
| 2017 | 1,33 | +0,18 đ% | 1,8 | 0,5 | 1,5+0,5 đ% | 0,5−0,5 đ% | 1,8+1,1 đ% | 1,5−0,4 đ% |
| 2016 | 1,15 | +0,22 đ% | 1,9 | 0,7 | 1+0,2 đ% | 1+0,3 đ% | 0,7−0,9 đ% | 1,9+1,3 đ% |
| 2015 | 0,93 | +0,2 đ% | 1,6 | 0,6 | 0,8+0,2 đ% | 0,7+0 đ% | 1,6+0,9 đ% | 0,6−0,3 đ% |
| 2014 | 0,73 | +0,6 đ% | 0,9 | 0,6 | 0,6+1,2 đ% | 0,7+0,2 đ% | 0,7+0,5 đ% | 0,9+0,5 đ% |
| 2013 | 0,13 | +0,18 đ% | 0,5 | -0,6 | -0,6−0,3 đ% | 0,5+0,5 đ% | 0,2−0,1 đ% | 0,4+0,6 đ% |
| 2012 | -0,05 | +0,8 đ% | 0,3 | -0,3 | -0,3+0,9 đ% | 0+0,6 đ% | 0,3+1,3 đ% | -0,2+0,4 đ% |
| 2011 | -0,85 | +3,6 đ% | -0,6 | -1,2 | -1,2+3,2 đ% | -0,6+2,8 đ% | -1+7 đ% | -0,6+1,4 đ% |
| 2010 | -4,45 | −1,28 đ% | -2 | -8 | -4,4−3,5 đ% | -3,4−0,4 đ% | -8−3,7 đ% | -2+2,5 đ% |
| 2009 | -3,18 | −2,9 đ% | -0,9 | -4,5 | -0,9−0,9 đ% | -3−2,9 đ% | -4,3−4,4 đ% | -4,5−3,4 đ% |
| 2008 | -0,28 | −0,43 đ% | 0,1 | -1,1 | 0+0 đ% | -0,1−0,5 đ% | 0,1−0,1 đ% | -1,1−1,1 đ% |
| 2007 | 0,15 | +1,92 đ% | 0,4 | 0 | 0+2,5 đ% | 0,4+2,5 đ% | 0,2+1,6 đ% | 0+1,1 đ% |
| 2006 | -1,78 | +1,6 đ% | -1,1 | -2,5 | -2,5+1,1 đ% | -2,1+2,1 đ% | -1,4+1,7 đ% | -1,1+1,5 đ% |
| 2005 | -3,38 | +0,05 đ% | -2,6 | -4,2 | -3,6+0,7 đ% | -4,2−0,1 đ% | -3,1+0,5 đ% | -2,6−0,9 đ% |
| 2004 | -3,42 | +0,43 đ% | -1,7 | -4,3 | -4,3−0,2 đ% | -4,1+0,2 đ% | -3,6+0,8 đ% | -1,7+0,9 đ% |
| 2003 | -3,85 | +0,25 đ% | -2,6 | -4,4 | -4,1+0,4 đ% | -4,3−0,1 đ% | -4,4−0,9 đ% | -2,6+1,6 đ% |
| 2002 | -4,1 | · | -3,5 | -4,5 | -4,5 | -4,2 | -3,5 | -4,2 |
25 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.