Slovakia
Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 46,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Slovakia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 46,3 | −1,6 đ% | 46,3 | 46,3 | 46,3+0,2 đ% | · | · | · |
| 2025 | 47,9 | +0,5 đ% | 51,7 | 46,1 | 46,1+0,9 đ% | 47,2+1 đ% | 46,6−0,2 đ% | 51,7+0,3 đ% |
| 2024 | 47,4 | −0,9 đ% | 51,4 | 45,2 | 45,2−1,2 đ% | 46,2+0,7 đ% | 46,8−1,3 đ% | 51,4−1,8 đ% |
| 2023 | 48,3 | +5,2 đ% | 53,2 | 45,5 | 46,4+1,9 đ% | 45,5+2,4 đ% | 48,1+5,6 đ% | 53,2+10,9 đ% |
| 2022 | 43,1 | −1,75 đ% | 44,5 | 42,3 | 44,5−1 đ% | 43,1−2,4 đ% | 42,5−1,1 đ% | 42,3−2,5 đ% |
| 2021 | 44,85 | +0,3 đ% | 45,5 | 43,6 | 45,5+3,2 đ% | 45,5−1,9 đ% | 43,6+0 đ% | 44,8−0,1 đ% |
| 2020 | 44,55 | +3,9 đ% | 47,4 | 42,3 | 42,3+2,3 đ% | 47,4+7,5 đ% | 43,6+2,4 đ% | 44,9+3,4 đ% |
| 2019 | 40,65 | +1 đ% | 41,5 | 39,9 | 40+0,6 đ% | 39,9+0,4 đ% | 41,2+1,4 đ% | 41,5+1,6 đ% |
| 2018 | 39,65 | −0,13 đ% | 39,9 | 39,4 | 39,4−1,2 đ% | 39,5−0,4 đ% | 39,8−0,2 đ% | 39,9+1,3 đ% |
| 2017 | 39,78 | −1,13 đ% | 40,6 | 38,6 | 40,6−0,8 đ% | 39,9−1,3 đ% | 40−0,8 đ% | 38,6−1,6 đ% |
| 2016 | 40,9 | −3,2 đ% | 41,4 | 40,2 | 41,4+0,4 đ% | 41,2−1,5 đ% | 40,8−4,7 đ% | 40,2−7 đ% |
| 2015 | 44,1 | +2,13 đ% | 47,2 | 41 | 41−1,3 đ% | 42,7+0,9 đ% | 45,5+3,2 đ% | 47,2+5,7 đ% |
| 2014 | 41,97 | +0,85 đ% | 42,3 | 41,5 | 42,3+0,3 đ% | 41,8+1,2 đ% | 42,3+0,3 đ% | 41,5+1,6 đ% |
| 2013 | 41,13 | +1,08 đ% | 42 | 39,9 | 42+0,6 đ% | 40,6+0,7 đ% | 42+3 đ% | 39,9+0 đ% |
| 2012 | 40,05 | −0,75 đ% | 41,4 | 39 | 41,4−0,8 đ% | 39,9−1,9 đ% | 39−0,3 đ% | 39,9+0 đ% |
| 2011 | 40,8 | −0,25 đ% | 42,2 | 39,3 | 42,2−0,6 đ% | 41,8+0,4 đ% | 39,3−0,8 đ% | 39,9+0 đ% |
| 2010 | 41,05 | −2,17 đ% | 42,8 | 39,9 | 42,8−0,4 đ% | 41,4−2,4 đ% | 40,1−3 đ% | 39,9−2,9 đ% |
| 2009 | 43,22 | +6,75 đ% | 43,8 | 42,8 | 43,2+7 đ% | 43,8+7,6 đ% | 43,1+6,8 đ% | 42,8+5,6 đ% |
| 2008 | 36,48 | +0,52 đ% | 37,2 | 36,2 | 36,2+0,4 đ% | 36,2−0,4 đ% | 36,3+0,9 đ% | 37,2+1,2 đ% |
| 2007 | 35,95 | −2,25 đ% | 36,6 | 35,4 | 35,8−2,8 đ% | 36,6−3 đ% | 35,4−1,7 đ% | 36−1,5 đ% |
| 2006 | 38,2 | −0,9 đ% | 39,6 | 37,1 | 38,6−0,7 đ% | 39,6+2,6 đ% | 37,1−2,7 đ% | 37,5−2,8 đ% |
| 2005 | 39,1 | +0,72 đ% | 40,3 | 37 | 39,3+3,3 đ% | 37−1,2 đ% | 39,8+0,4 đ% | 40,3+0,4 đ% |
| 2004 | 38,38 | −1,68 đ% | 39,9 | 36 | 36−3,7 đ% | 38,2−1,5 đ% | 39,4−1,3 đ% | 39,9−0,2 đ% |
| 2003 | 40,05 | −5,92 đ% | 40,7 | 39,7 | 39,7−5,9 đ% | 39,7−4,9 đ% | 40,7−4,6 đ% | 40,1−8,3 đ% |
| 2002 | 45,98 | −0,3 đ% | 48,4 | 44,6 | 45,6−2,8 đ% | 44,6−2,8 đ% | 45,3+0,2 đ% | 48,4+4,2 đ% |
| 2001 | 46,28 | −7,07 đ% | 48,4 | 44,2 | 48,4−6,9 đ% | 47,4−9,1 đ% | 45,1−10,1 đ% | 44,2−2,2 đ% |
| 2000 | 53,35 | +4,95 đ% | 56,5 | 46,4 | 55,3+8,6 đ% | 56,5+8,4 đ% | 55,2+6 đ% | 46,4−3,2 đ% |
| 1999 | 48,4 | · | 49,6 | 46,7 | 46,7 | 48,1 | 49,2 | 49,6 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.