Liên minh châu Âu
Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 46,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu | |||||||||||
| Liên minh châu Âu | 46,6 | 46,7 | 46,5 | 46,4 | 46,1 | 46 | 46,3 | 46 | 45,5 | 45,9 | |
| Đức | 47,4 | 47,5 | 48 | 48 | 47,5 | 47,5 | 47,1 | 46,5 | 45,8 | 45,7 |
Liên minh châu Âu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 46,6 | +0,18 đ% | 46,6 | 46,6 | 46,6+0,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | 46,43 | +0,47 đ% | 46,7 | 46,1 | 46,1+0,6 đ% | 46,4+0,4 đ% | 46,5+0,2 đ% | 46,7+0,7 đ% |
| 2024 | 45,95 | +0,5 đ% | 46,3 | 45,5 | 45,5+0,4 đ% | 46+0,7 đ% | 46,3+0,8 đ% | 46+0,1 đ% |
| 2023 | 45,45 | −0,55 đ% | 45,9 | 45,1 | 45,1−1,3 đ% | 45,3−0,8 đ% | 45,5−0,4 đ% | 45,9+0,3 đ% |
| 2022 | 46 | −0,58 đ% | 46,4 | 45,6 | 46,4−0,3 đ% | 46,1+0 đ% | 45,9−0,7 đ% | 45,6−1,3 đ% |
| 2021 | 46,58 | +0,28 đ% | 46,9 | 46,1 | 46,7+0,5 đ% | 46,1−0,9 đ% | 46,6+0,6 đ% | 46,9+0,9 đ% |
| 2020 | 46,3 | +0,17 đ% | 47 | 46 | 46,2+0 đ% | 47+0,7 đ% | 46−0,1 đ% | 46+0,1 đ% |
| 2019 | 46,13 | −0,12 đ% | 46,3 | 45,9 | 46,2−0,1 đ% | 46,3−0,1 đ% | 46,1−0,1 đ% | 45,9−0,2 đ% |
| 2018 | 46,25 | +0,17 đ% | 46,4 | 46,1 | 46,3+0 đ% | 46,4+0,4 đ% | 46,2+0,2 đ% | 46,1+0,1 đ% |
| 2017 | 46,08 | −0,13 đ% | 46,3 | 46 | 46,3+0,3 đ% | 46−0,3 đ% | 46−0,2 đ% | 46−0,3 đ% |
| 2016 | 46,2 | −0,2 đ% | 46,3 | 46 | 46−0,4 đ% | 46,3+0 đ% | 46,2−0,1 đ% | 46,3−0,3 đ% |
| 2015 | 46,4 | −0,4 đ% | 46,6 | 46,3 | 46,4−0,4 đ% | 46,3−0,5 đ% | 46,3−0,5 đ% | 46,6−0,2 đ% |
| 2014 | 46,8 | −0,05 đ% | 46,8 | 46,8 | 46,8+0,2 đ% | 46,8−0,3 đ% | 46,8−0,1 đ% | 46,8+0 đ% |
| 2013 | 46,85 | +0,63 đ% | 47,1 | 46,6 | 46,6+0,7 đ% | 47,1+1,2 đ% | 46,9+0,6 đ% | 46,8+0 đ% |
| 2012 | 46,22 | +1 đ% | 46,8 | 45,9 | 45,9+0,9 đ% | 45,9+0,8 đ% | 46,3+1 đ% | 46,8+1,3 đ% |
| 2011 | 45,22 | +0,52 đ% | 45,5 | 45 | 45+0,5 đ% | 45,1+0,3 đ% | 45,3+0,6 đ% | 45,5+0,7 đ% |
| 2010 | 44,7 | −0,1 đ% | 44,8 | 44,5 | 44,5−0,7 đ% | 44,8+0 đ% | 44,7+0,1 đ% | 44,8+0,2 đ% |
| 2009 | 44,8 | −0,1 đ% | 45,2 | 44,6 | 45,2+0,2 đ% | 44,8−0,1 đ% | 44,6−0,2 đ% | 44,6−0,3 đ% |
| 2008 | 44,9 | −0,35 đ% | 45 | 44,8 | 45−0,2 đ% | 44,9−0,4 đ% | 44,8−0,5 đ% | 44,9−0,3 đ% |
| 2007 | 45,25 | +0,15 đ% | 45,3 | 45,2 | 45,2−0,1 đ% | 45,3+0,3 đ% | 45,3+0,3 đ% | 45,2+0,1 đ% |
| 2006 | 45,1 | +0,25 đ% | 45,3 | 45 | 45,3+0,2 đ% | 45+0,4 đ% | 45+0,1 đ% | 45,1+0,3 đ% |
| 2005 | 44,85 | +0,1 đ% | 45,1 | 44,6 | 45,1+0,5 đ% | 44,6−0,1 đ% | 44,9+0,4 đ% | 44,8−0,4 đ% |
| 2004 | 44,75 | −0,23 đ% | 45,2 | 44,5 | 44,6−0,3 đ% | 44,7−0,9 đ% | 44,5+0 đ% | 45,2+0,3 đ% |
| 2003 | 44,98 | −0,02 đ% | 45,6 | 44,5 | 44,9+0 đ% | 45,6+0,5 đ% | 44,5−0,7 đ% | 44,9+0,1 đ% |
| 2002 | 45 | · | 45,2 | 44,8 | 44,9 | 45,1 | 45,2 | 44,8 |
25 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.