Hà Lan
Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt -1,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng) | |||||||||||
| Hà Lan | -1,9 | -2 | -1,3 | -1,4 | -1,6 | -1,9 | -0,5 | -0,2 | -0,2 | 0,3 | |
| Bỉ | -4,8 | -5,7 | -5,4 | -4,9 | -4,7 | -5,1 | -4,3 | -4,6 | -3,4 | -4,2 |
Hà Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -1,9 | −0,32 đ% | -1,9 | -1,9 | -1,9−0,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | -1,58 | −0,88 đ% | -1,3 | -2 | -1,6−1,4 đ% | -1,4−1,2 đ% | -1,3−0,8 đ% | -2−0,1 đ% |
| 2024 | -0,7 | −0,32 đ% | -0,2 | -1,9 | -0,2+0,3 đ% | -0,2+0 đ% | -0,5+0,6 đ% | -1,9−2,2 đ% |
| 2023 | -0,38 | −0,38 đ% | 0,3 | -1,1 | -0,5−1,1 đ% | -0,2−1,5 đ% | -1,1+0,2 đ% | 0,3+0,9 đ% |
| 2022 | -0 | +2,3 đ% | 1,3 | -1,3 | 0,6+3,8 đ% | 1,3+4,8 đ% | -1,3+0,2 đ% | -0,6+0,4 đ% |
| 2021 | -2,3 | +1,48 đ% | -1 | -3,5 | -3,2−4,1 đ% | -3,5+5,8 đ% | -1,5+1,7 đ% | -1+2,5 đ% |
| 2020 | -3,78 | −5,65 đ% | 0,9 | -9,3 | 0,9−1,9 đ% | -9,3−10,8 đ% | -3,2−4,1 đ% | -3,5−5,8 đ% |
| 2019 | 1,88 | +0,35 đ% | 2,8 | 0,9 | 2,8+0,3 đ% | 1,5−0,2 đ% | 0,9−0,5 đ% | 2,3+1,8 đ% |
| 2018 | 1,53 | +0,13 đ% | 2,5 | 0,5 | 2,5+1,2 đ% | 1,7+0,9 đ% | 1,4+0 đ% | 0,5−1,6 đ% |
| 2017 | 1,4 | +1,1 đ% | 2,1 | 0,8 | 1,3+2,2 đ% | 0,8+0,4 đ% | 1,4+1,1 đ% | 2,1+0,7 đ% |
| 2016 | 0,3 | +2,07 đ% | 1,4 | -0,9 | -0,9+1,1 đ% | 0,4+2,6 đ% | 0,3+2,2 đ% | 1,4+2,4 đ% |
| 2015 | -1,78 | +0,4 đ% | -1 | -2,2 | -2+1,1 đ% | -2,2+0,1 đ% | -1,9−0,2 đ% | -1+0,6 đ% |
| 2014 | -2,18 | +0,67 đ% | -1,6 | -3,1 | -3,1−0,5 đ% | -2,3+0,2 đ% | -1,7+1,3 đ% | -1,6+1,7 đ% |
| 2013 | -2,85 | +0,95 đ% | -2,5 | -3,3 | -2,6+0,8 đ% | -2,5+1,5 đ% | -3+1,6 đ% | -3,3−0,1 đ% |
| 2012 | -3,8 | +0,55 đ% | -3,2 | -4,6 | -3,4+0,8 đ% | -4+0,9 đ% | -4,6−1 đ% | -3,2+1,5 đ% |
| 2011 | -4,35 | +0,92 đ% | -3,6 | -4,9 | -4,2+2 đ% | -4,9−0,2 đ% | -3,6+2,6 đ% | -4,7−0,7 đ% |
| 2010 | -5,28 | −0,22 đ% | -4 | -6,2 | -6,2−1,8 đ% | -4,7−0,7 đ% | -6,2−0,5 đ% | -4+2,1 đ% |
| 2009 | -5,05 | −5,03 đ% | -4 | -6,1 | -4,4−3,8 đ% | -4−4,2 đ% | -5,7−6,1 đ% | -6,1−6 đ% |
| 2008 | -0,02 | +0,15 đ% | 0,4 | -0,6 | -0,6−0,4 đ% | 0,2+0,5 đ% | 0,4+1,5 đ% | -0,1−1 đ% |
| 2007 | -0,18 | −0,23 đ% | 0,9 | -1,1 | -0,2+0,3 đ% | -0,3−0,4 đ% | -1,1−1,6 đ% | 0,9+0,8 đ% |
| 2006 | 0,05 | +0,58 đ% | 0,5 | -0,5 | -0,5+0,1 đ% | 0,1+1 đ% | 0,5+0,4 đ% | 0,1+0,8 đ% |
| 2005 | -0,52 | +1,33 đ% | 0,1 | -0,9 | -0,6+1,8 đ% | -0,9+0,8 đ% | 0,1+1,7 đ% | -0,7+1 đ% |
| 2004 | -1,85 | +1,4 đ% | -1,6 | -2,4 | -2,4+0 đ% | -1,7+1,2 đ% | -1,6+3,1 đ% | -1,7+1,3 đ% |
| 2003 | -3,25 | −1,08 đ% | -2,4 | -4,7 | -2,4−1 đ% | -2,9−0,8 đ% | -4,7−2,2 đ% | -3−0,3 đ% |
| 2002 | -2,18 | −1,75 đ% | -1,4 | -2,7 | -1,4−1,1 đ% | -2,1−2 đ% | -2,5−2,4 đ% | -2,7−1,5 đ% |
| 2001 | -0,43 | −1,55 đ% | -0,1 | -1,2 | -0,3−0,5 đ% | -0,1−1,6 đ% | -0,1−1,3 đ% | -1,2−2,8 đ% |
| 2000 | 1,13 | +0,8 đ% | 1,6 | 0,2 | 0,2−0,8 đ% | 1,5+2,3 đ% | 1,2+0,4 đ% | 1,6+1,3 đ% |
| 1999 | 0,33 | · | 1 | -0,8 | 1 | -0,8 | 0,8 | 0,3 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.