Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt -1,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:56

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng)
Hà Lan-1,9-2-1,3-1,4-1,6-1,9-0,5-0,2-0,20,3
Bỉ-4,8-5,7-5,4-4,9-4,7-5,1-4,3-4,6-3,4-4,2

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-1,9−0,32 đ%-1,9-1,9-1,90,3 đ%···
2025-1,58−0,88 đ%-1,3-2-1,61,4 đ%-1,41,2 đ%-1,30,8 đ%-20,1 đ%
2024-0,7−0,32 đ%-0,2-1,9-0,2+0,3 đ%-0,2+0 đ%-0,5+0,6 đ%-1,92,2 đ%
2023-0,38−0,38 đ%0,3-1,1-0,51,1 đ%-0,21,5 đ%-1,1+0,2 đ%0,3+0,9 đ%
2022-0+2,3 đ%1,3-1,30,6+3,8 đ%1,3+4,8 đ%-1,3+0,2 đ%-0,6+0,4 đ%
2021-2,3+1,48 đ%-1-3,5-3,24,1 đ%-3,5+5,8 đ%-1,5+1,7 đ%-1+2,5 đ%
2020-3,78−5,65 đ%0,9-9,30,91,9 đ%-9,310,8 đ%-3,24,1 đ%-3,55,8 đ%
20191,88+0,35 đ%2,80,92,8+0,3 đ%1,50,2 đ%0,90,5 đ%2,3+1,8 đ%
20181,53+0,13 đ%2,50,52,5+1,2 đ%1,7+0,9 đ%1,4+0 đ%0,51,6 đ%
20171,4+1,1 đ%2,10,81,3+2,2 đ%0,8+0,4 đ%1,4+1,1 đ%2,1+0,7 đ%
20160,3+2,07 đ%1,4-0,9-0,9+1,1 đ%0,4+2,6 đ%0,3+2,2 đ%1,4+2,4 đ%
2015-1,78+0,4 đ%-1-2,2-2+1,1 đ%-2,2+0,1 đ%-1,90,2 đ%-1+0,6 đ%
2014-2,18+0,67 đ%-1,6-3,1-3,10,5 đ%-2,3+0,2 đ%-1,7+1,3 đ%-1,6+1,7 đ%
2013-2,85+0,95 đ%-2,5-3,3-2,6+0,8 đ%-2,5+1,5 đ%-3+1,6 đ%-3,30,1 đ%
2012-3,8+0,55 đ%-3,2-4,6-3,4+0,8 đ%-4+0,9 đ%-4,61 đ%-3,2+1,5 đ%
2011-4,35+0,92 đ%-3,6-4,9-4,2+2 đ%-4,90,2 đ%-3,6+2,6 đ%-4,70,7 đ%
2010-5,28−0,22 đ%-4-6,2-6,21,8 đ%-4,70,7 đ%-6,20,5 đ%-4+2,1 đ%
2009-5,05−5,03 đ%-4-6,1-4,43,8 đ%-44,2 đ%-5,76,1 đ%-6,16 đ%
2008-0,02+0,15 đ%0,4-0,6-0,60,4 đ%0,2+0,5 đ%0,4+1,5 đ%-0,11 đ%
2007-0,18−0,23 đ%0,9-1,1-0,2+0,3 đ%-0,30,4 đ%-1,11,6 đ%0,9+0,8 đ%
20060,05+0,58 đ%0,5-0,5-0,5+0,1 đ%0,1+1 đ%0,5+0,4 đ%0,1+0,8 đ%
2005-0,52+1,33 đ%0,1-0,9-0,6+1,8 đ%-0,9+0,8 đ%0,1+1,7 đ%-0,7+1 đ%
2004-1,85+1,4 đ%-1,6-2,4-2,4+0 đ%-1,7+1,2 đ%-1,6+3,1 đ%-1,7+1,3 đ%
2003-3,25−1,08 đ%-2,4-4,7-2,41 đ%-2,90,8 đ%-4,72,2 đ%-30,3 đ%
2002-2,18−1,75 đ%-1,4-2,7-1,41,1 đ%-2,12 đ%-2,52,4 đ%-2,71,5 đ%
2001-0,43−1,55 đ%-0,1-1,2-0,30,5 đ%-0,11,6 đ%-0,11,3 đ%-1,22,8 đ%
20001,13+0,8 đ%1,60,20,20,8 đ%1,5+2,3 đ%1,2+0,4 đ%1,6+1,3 đ%
19990,33·1-0,81-0,80,80,3

28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế