Malta
Malta kỳ Q1-2026 đạt 34,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu | |||||||||||
| Malta | 34,8 | 35,3 | 34,7 | 33,4 | 35,8 | 34,4 | 34,6 | 33,8 | 32,3 | 30,7 | |
| Khu vực đồng euro | 47,1 | 47,3 | 47 | 46,8 | 46,6 | 46,5 | 46,8 | 46,3 | 45,8 | 46,1 |
Malta theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 34,8 | +0 đ% | 34,8 | 34,8 | 34,8−1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 34,8 | +1,02 đ% | 35,8 | 33,4 | 35,8+3,5 đ% | 33,4−0,4 đ% | 34,7+0,1 đ% | 35,3+0,9 đ% |
| 2024 | 33,78 | +2,42 đ% | 34,6 | 32,3 | 32,3+0,8 đ% | 33,8+1,6 đ% | 34,6+3,6 đ% | 34,4+3,7 đ% |
| 2023 | 31,35 | −1,77 đ% | 32,2 | 30,7 | 31,5−2,6 đ% | 32,2−0,7 đ% | 31−2,1 đ% | 30,7−1,7 đ% |
| 2022 | 33,13 | +0,75 đ% | 34,1 | 32,4 | 34,1+1,8 đ% | 32,9+0 đ% | 33,1+1,4 đ% | 32,4−0,2 đ% |
| 2021 | 32,38 | −1,02 đ% | 32,9 | 31,7 | 32,3+4,8 đ% | 32,9−2,2 đ% | 31,7−4,3 đ% | 32,6−2,4 đ% |
| 2020 | 33,4 | −2,25 đ% | 36 | 27,5 | 27,5−9,7 đ% | 35,1−0,9 đ% | 36+1,7 đ% | 35−0,1 đ% |
| 2019 | 35,65 | −0,68 đ% | 37,2 | 34,3 | 37,2+0,6 đ% | 36−0,2 đ% | 34,3−1,8 đ% | 35,1−1,3 đ% |
| 2018 | 36,33 | +0,23 đ% | 36,6 | 36,1 | 36,6+0,7 đ% | 36,2+0 đ% | 36,1−1 đ% | 36,4+1,2 đ% |
| 2017 | 36,1 | −0,45 đ% | 37,1 | 35,2 | 35,9−0,7 đ% | 36,2+0,2 đ% | 37,1+0,3 đ% | 35,2−1,6 đ% |
| 2016 | 36,55 | −0,43 đ% | 36,8 | 36 | 36,6+0,1 đ% | 36−1 đ% | 36,8+0,3 đ% | 36,8−1,1 đ% |
| 2015 | 36,98 | −1,07 đ% | 37,9 | 36,5 | 36,5−0,5 đ% | 37−1,2 đ% | 36,5−1,8 đ% | 37,9−0,8 đ% |
| 2014 | 38,05 | +0,13 đ% | 38,7 | 37 | 37−1,5 đ% | 38,2+0,5 đ% | 38,3+1,1 đ% | 38,7+0,4 đ% |
| 2013 | 37,93 | −0,45 đ% | 38,5 | 37,2 | 38,5−0,4 đ% | 37,7−1 đ% | 37,2−1,1 đ% | 38,3+0,7 đ% |
| 2012 | 38,38 | −0,1 đ% | 38,9 | 37,6 | 38,9+0,2 đ% | 38,7+0,8 đ% | 38,3−0,3 đ% | 37,6−1,1 đ% |
| 2011 | 38,47 | +0,62 đ% | 38,7 | 37,9 | 38,7+1,2 đ% | 37,9−1 đ% | 38,6+0,8 đ% | 38,7+1,5 đ% |
| 2010 | 37,85 | −0,2 đ% | 38,9 | 37,2 | 37,5−0,7 đ% | 38,9+0,4 đ% | 37,8+0,3 đ% | 37,2−0,8 đ% |
| 2009 | 38,05 | −0,05 đ% | 38,5 | 37,5 | 38,2−0,4 đ% | 38,5+0,1 đ% | 37,5−1,7 đ% | 38+1,8 đ% |
| 2008 | 38,1 | −1,02 đ% | 39,2 | 36,2 | 38,6−0,9 đ% | 38,4+0,1 đ% | 39,2+1,4 đ% | 36,2−4,7 đ% |
| 2007 | 39,13 | −0,92 đ% | 40,9 | 37,8 | 39,5−0,7 đ% | 38,3−2,2 đ% | 37,8−2 đ% | 40,9+1,2 đ% |
| 2006 | 40,05 | +0,25 đ% | 40,5 | 39,7 | 40,2+0,5 đ% | 40,5+0,3 đ% | 39,8−0,3 đ% | 39,7+0,5 đ% |
| 2005 | 39,8 | +2,22 đ% | 40,2 | 39,2 | 39,7+3 đ% | 40,2+3,5 đ% | 40,1+2,3 đ% | 39,2+0,1 đ% |
| 2004 | 37,58 | +1,3 đ% | 39,1 | 36,7 | 36,7+0,7 đ% | 36,7+0,3 đ% | 37,8+1,9 đ% | 39,1+2,3 đ% |
| 2003 | 36,28 | +0,05 đ% | 36,8 | 35,9 | 36−1,5 đ% | 36,4+0,7 đ% | 35,9−0,5 đ% | 36,8+1,5 đ% |
| 2002 | 36,22 | +0,6 đ% | 37,5 | 35,3 | 37,5+1,1 đ% | 35,7+0,5 đ% | 36,4+1,8 đ% | 35,3−1 đ% |
| 2001 | 35,63 | +0,78 đ% | 36,4 | 34,6 | 36,4+2,6 đ% | 35,2−0,3 đ% | 34,6+3,8 đ% | 36,3−3 đ% |
| 2000 | 34,85 | −0,15 đ% | 39,3 | 30,8 | 33,8−1,5 đ% | 35,5+0,6 đ% | 30,8−4,5 đ% | 39,3+4,8 đ% |
| 1999 | 35 | · | 35,3 | 34,5 | 35,3 | 34,9 | 35,3 | 34,5 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.