Ireland
Ireland kỳ Q1-2026 đạt 24,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Ireland theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 24,7 | +2,43 đ% | 24,7 | 24,7 | 24,7+4,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 22,28 | −0,13 đ% | 23,9 | 20,4 | 20,4−2,8 đ% | 21,8−0,8 đ% | 23+1 đ% | 23,9+2,1 đ% |
| 2024 | 22,4 | +0,15 đ% | 23,2 | 21,8 | 23,2+1,5 đ% | 22,6+1 đ% | 22−0,3 đ% | 21,8−1,6 đ% |
| 2023 | 22,25 | +1,83 đ% | 23,4 | 21,6 | 21,7+1 đ% | 21,6+1,4 đ% | 22,3+2,4 đ% | 23,4+2,5 đ% |
| 2022 | 20,42 | −3 đ% | 20,9 | 19,9 | 20,7−3,9 đ% | 20,2−3,6 đ% | 19,9−3 đ% | 20,9−1,5 đ% |
| 2021 | 23,43 | −3,32 đ% | 24,6 | 22,4 | 24,6+1 đ% | 23,8−6,4 đ% | 22,9−3,5 đ% | 22,4−4,4 đ% |
| 2020 | 26,75 | +2,82 đ% | 30,2 | 23,6 | 23,6−1 đ% | 30,2+6,5 đ% | 26,4+2,8 đ% | 26,8+3 đ% |
| 2019 | 23,93 | −0,82 đ% | 24,6 | 23,6 | 24,6+0,1 đ% | 23,7−1,6 đ% | 23,6−0,8 đ% | 23,8−1 đ% |
| 2018 | 24,75 | −0,55 đ% | 25,3 | 24,4 | 24,5−1,4 đ% | 25,3−0,6 đ% | 24,4−0,8 đ% | 24,8+0,6 đ% |
| 2017 | 25,3 | −2,4 đ% | 25,9 | 24,2 | 25,9−2,3 đ% | 25,9−2,5 đ% | 25,2−2,5 đ% | 24,2−2,3 đ% |
| 2016 | 27,7 | −0,25 đ% | 28,4 | 26,5 | 28,2−0,3 đ% | 28,4+0,4 đ% | 27,7+1,3 đ% | 26,5−2,4 đ% |
| 2015 | 27,95 | −8,72 đ% | 28,9 | 26,4 | 28,5−9,4 đ% | 28−8,6 đ% | 26,4−9,5 đ% | 28,9−7,4 đ% |
| 2014 | 36,68 | −3,4 đ% | 37,9 | 35,9 | 37,9−4,6 đ% | 36,6−2,8 đ% | 35,9−1,8 đ% | 36,3−4,4 đ% |
| 2013 | 40,08 | −2,27 đ% | 42,5 | 37,7 | 42,5−1,2 đ% | 39,4−4,1 đ% | 37,7−2,6 đ% | 40,7−1,2 đ% |
| 2012 | 42,35 | −4,43 đ% | 43,7 | 40,3 | 43,7+0,9 đ% | 43,5+1 đ% | 40,3−16,8 đ% | 41,9−2,8 đ% |
| 2011 | 46,78 | −17,67 đ% | 57,1 | 42,5 | 42,8−28,9 đ% | 42,5−6,8 đ% | 57,1−4,7 đ% | 44,7−30,3 đ% |
| 2010 | 64,45 | +17,53 đ% | 75 | 49,3 | 71,7+27,7 đ% | 49,3−1,9 đ% | 61,8+14,3 đ% | 75+30 đ% |
| 2009 | 46,93 | +5,27 đ% | 51,2 | 44 | 44+4,5 đ% | 51,2+10,5 đ% | 47,5+6,1 đ% | 45+0 đ% |
| 2008 | 41,65 | +5,95 đ% | 45 | 39,5 | 39,5+5,3 đ% | 40,7+6,5 đ% | 41,4+4,1 đ% | 45+7,9 đ% |
| 2007 | 35,7 | +2,2 đ% | 37,3 | 34,2 | 34,2+1,9 đ% | 34,2+1,1 đ% | 37,3+3,4 đ% | 37,1+2,4 đ% |
| 2006 | 33,5 | +0,45 đ% | 34,7 | 32,3 | 32,3−0,6 đ% | 33,1+0,5 đ% | 33,9+0,7 đ% | 34,7+1,2 đ% |
| 2005 | 33,05 | +0,3 đ% | 33,5 | 32,6 | 32,9+0,7 đ% | 32,6+0,4 đ% | 33,2−0,3 đ% | 33,5+0,4 đ% |
| 2004 | 32,75 | +0,07 đ% | 33,5 | 32,2 | 32,2−1,1 đ% | 32,2−0,9 đ% | 33,5+0,5 đ% | 33,1+1,8 đ% |
| 2003 | 32,68 | −0,15 đ% | 33,3 | 31,3 | 33,3+0,4 đ% | 33,1+0,2 đ% | 33+0,6 đ% | 31,3−1,8 đ% |
| 2002 | 32,82 | +0,85 đ% | 33,1 | 32,4 | 32,9+3 đ% | 32,9+1,3 đ% | 32,4−0,3 đ% | 33,1−0,6 đ% |
| 2001 | 31,98 | +1,5 đ% | 33,7 | 29,9 | 29,9−1,2 đ% | 31,6+2,3 đ% | 32,7+1,2 đ% | 33,7+3,7 đ% |
| 2000 | 30,48 | · | 31,5 | 29,3 | 31,1 | 29,3 | 31,5 | 30 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.