Slovakia
Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 42,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Slovakia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 42,9 | −0,6 đ% | 42,9 | 42,9 | 42,9+0,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 43,5 | +1,42 đ% | 44,6 | 42,6 | 42,6+1,2 đ% | 44,2+2,6 đ% | 42,6+0,4 đ% | 44,6+1,5 đ% |
| 2024 | 42,08 | −0,95 đ% | 43,1 | 41,4 | 41,4+0,2 đ% | 41,6+0,3 đ% | 42,2−1,6 đ% | 43,1−2,7 đ% |
| 2023 | 43,03 | +1,5 đ% | 45,8 | 41,2 | 41,2−1,1 đ% | 41,3−0,6 đ% | 43,8+2,3 đ% | 45,8+5,4 đ% |
| 2022 | 41,53 | +1,77 đ% | 42,3 | 40,4 | 42,3+3,2 đ% | 41,9+1,8 đ% | 41,5+1,1 đ% | 40,4+1 đ% |
| 2021 | 39,75 | +0,52 đ% | 40,4 | 39,1 | 39,1−0,1 đ% | 40,1−0,1 đ% | 40,4+1,9 đ% | 39,4+0,4 đ% |
| 2020 | 39,23 | −0,2 đ% | 40,2 | 38,5 | 39,2+0,4 đ% | 40,2+1,3 đ% | 38,5−0,7 đ% | 39−1,8 đ% |
| 2019 | 39,43 | +0,77 đ% | 40,8 | 38,8 | 38,8+0,6 đ% | 38,9+0,3 đ% | 39,2+1 đ% | 40,8+1,2 đ% |
| 2018 | 38,65 | −0,12 đ% | 39,6 | 38,2 | 38,2−0,2 đ% | 38,6−0,1 đ% | 38,2+0 đ% | 39,6−0,2 đ% |
| 2017 | 38,78 | +0,45 đ% | 39,8 | 38,2 | 38,4+0,2 đ% | 38,7+0,3 đ% | 38,2+0,1 đ% | 39,8+1,2 đ% |
| 2016 | 38,32 | −3 đ% | 38,6 | 38,1 | 38,2+0,3 đ% | 38,4−1,8 đ% | 38,1−4 đ% | 38,6−6,5 đ% |
| 2015 | 41,32 | +2,6 đ% | 45,1 | 37,9 | 37,9−0,5 đ% | 40,2+1,5 đ% | 42,1+3,7 đ% | 45,1+5,7 đ% |
| 2014 | 38,73 | +0,48 đ% | 39,4 | 38,4 | 38,4+0,5 đ% | 38,7+0,1 đ% | 38,4−0,7 đ% | 39,4+2 đ% |
| 2013 | 38,25 | +2,58 đ% | 39,1 | 37,4 | 37,9+2,1 đ% | 38,6+2,9 đ% | 39,1+3,2 đ% | 37,4+2,1 đ% |
| 2012 | 35,68 | −0,75 đ% | 35,9 | 35,3 | 35,8−0,6 đ% | 35,7−1,1 đ% | 35,9−0,3 đ% | 35,3−1 đ% |
| 2011 | 36,43 | +2,8 đ% | 36,8 | 36,2 | 36,4+1,4 đ% | 36,8+2,9 đ% | 36,2+2,4 đ% | 36,3+4,5 đ% |
| 2010 | 33,63 | −1,42 đ% | 35 | 31,8 | 35−1,6 đ% | 33,9−0,2 đ% | 33,8−1,6 đ% | 31,8−2,3 đ% |
| 2009 | 35,05 | +1,1 đ% | 36,6 | 34,1 | 36,6+3,4 đ% | 34,1+0,3 đ% | 35,4+0,9 đ% | 34,1−0,2 đ% |
| 2008 | 33,95 | +0,3 đ% | 34,5 | 33,2 | 33,2−0,1 đ% | 33,8−0,2 đ% | 34,5+1,7 đ% | 34,3−0,2 đ% |
| 2007 | 33,65 | −0,98 đ% | 34,5 | 32,8 | 33,3−0,9 đ% | 34−2 đ% | 32,8+0,2 đ% | 34,5−1,2 đ% |
| 2006 | 34,63 | −1,67 đ% | 36 | 32,6 | 34,2−2,8 đ% | 36+0,3 đ% | 32,6−3,8 đ% | 35,7−0,4 đ% |
| 2005 | 36,3 | +0,25 đ% | 37 | 35,7 | 37+0,4 đ% | 35,7−0,8 đ% | 36,4+1,1 đ% | 36,1+0,3 đ% |
| 2004 | 36,05 | −1,7 đ% | 36,6 | 35,3 | 36,6−0,7 đ% | 36,5+0 đ% | 35,3−3,5 đ% | 35,8−2,6 đ% |
| 2003 | 37,75 | +0,13 đ% | 38,8 | 36,5 | 37,3+0 đ% | 36,5−0,5 đ% | 38,8+1,6 đ% | 38,4−0,6 đ% |
| 2002 | 37,63 | −0,9 đ% | 39 | 37 | 37,3−3,1 đ% | 37−3,7 đ% | 37,2+1 đ% | 39+2,2 đ% |
| 2001 | 38,53 | −2,08 đ% | 40,7 | 36,2 | 40,4−3,1 đ% | 40,7+0,3 đ% | 36,2−4 đ% | 36,8−1,5 đ% |
| 2000 | 40,6 | −0,55 đ% | 43,5 | 38,3 | 43,5+2,2 đ% | 40,4+0 đ% | 40,2−1,8 đ% | 38,3−2,6 đ% |
| 1999 | 41,15 | · | 42 | 40,4 | 41,3 | 40,4 | 42 | 40,9 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.