Doanh số bán lẻ châu Âu
Chỉ số doanh số bán lẻ (2021=100) của khu vực đồng euro và EU theo tháng, đã điều chỉnh mùa vụ và ngày làm việc, gồm cả khối lượng bán và doanh thu. Bảng có cả KHỐI LƯỢNG bán (đã loại yếu tố giá) và DOANH THU danh nghĩa — trong giai đoạn lạm phát cao hai đường này tách nhau rất xa, và chỉ khối lượng mới nói đúng về sức mua thực. Kèm hai lát cắt: thực phẩm và phi thực phẩm (trừ nhiên liệu). Phần giữa bảng (khoá `trd-`) là TRỌN khu vực thương mại theo khối lượng bán: bán và sửa chữa ô tô xe máy, bán buôn, và bán lẻ — tách tới từng nhóm cửa hàng, trong đó có nhiên liệu ô tô và bán hàng qua bưu chính/Internet. Đây là lát cắt đọc được người châu Âu đang cắt giảm chi tiêu ở đâu: từ 2022 bán lẻ đồ dùng gia đình và hàng văn hoá giải trí giảm sâu trong khi bán lẻ thực phẩm gần như đi ngang — dấu hiệu điển hình của việc hộ gia đình co cụm về hàng thiết yếu khi thu nhập thực bị lạm phát bào mòn. Nhánh bán lẻ qua bưu chính và Internet cho thấy cú nhảy vọt thời đại dịch rồi mức nền mới cao hơn hẳn trước 2020. Bảng cũng có nhánh BÁN BUÔN và nhánh Ô TÔ mà các nguồn khác thường bỏ qua, dù bán buôn mới là nhánh phản ứng sớm với chu kỳ tồn kho của doanh nghiệp. Phần cuối bảng (khoá `svc-`) là chỉ số sản lượng DỊCH VỤ: vận tải kho bãi, lưu trú và ăn uống, thông tin truyền thông, hoạt động hành chính và hỗ trợ. Dịch vụ chiếm khoảng ba phần tư GDP khu vực đồng euro nhưng lại là phần được thống kê theo tháng muộn nhất — chuỗi chỉ có từ năm 2000 và Eurostat công bố chậm hơn sản xuất công nghiệp khoảng một tháng; Eurostat chỉ tính ở mức khối. Nhóm lưu trú - ăn uống là nhóm sụp sâu nhất trong đại dịch và cũng phục hồi mạnh nhất sau đó. Nguồn: Eurostat.
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khối lượng bán lẻ (loại yếu tố giá)29 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Doanh thu bán lẻ danh nghĩa29 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thực phẩm, đồ uống, thuốc lá (khối lượng)29 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phi thực phẩm, trừ nhiên liệu (khối lượng)29 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nhiên liệu ô tô (khối lượng)28 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đặt hàng qua bưu chính và internet (khối lượng)20 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán buôn và bán lẻ, sửa chữa ô tô và xe máy28 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô, xe máy29 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán ô tô18 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô19 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán phụ tùng và phụ kiện ô tô18 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán, bảo dưỡng và sửa chữa xe máy15 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán buôn (trừ ô tô, xe máy)28 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán buôn hưởng hoa hồng hoặc theo hợp đồng18 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán buôn nguyên liệu nông nghiệp và động vật sống17 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc lá18 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán buôn đồ dùng gia đình18 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán buôn thiết bị thông tin và truyền thông17 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán buôn máy móc, thiết bị khác18 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán buôn chuyên doanh khác17 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán buôn tổng hợp17 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán lẻ (trừ nhiên liệu)29 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán lẻ tại cửa hàng tổng hợp20 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán lẻ tại cửa hàng tổng hợp có thực phẩm21 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán lẻ khác tại cửa hàng tổng hợp20 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán lẻ thực phẩm tại cửa hàng chuyên doanh20 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán lẻ thiết bị thông tin và truyền thông17 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán lẻ đồ dùng gia đình khác17 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán lẻ hàng văn hoá và giải trí17 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán lẻ hàng hoá khác tại cửa hàng chuyên doanh17 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán lẻ tại quầy hàng và chợ15 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán lẻ ngoài cửa hàng, quầy hàng và chợ17 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Toàn bộ dịch vụ (trừ tài chính)2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vận tải và kho bãi2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lưu trú và ăn uống2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thông tin và truyền thông2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hành chính và dịch vụ hỗ trợ2 |
Hiểu về doanh số bán lẻ châu Âu
Lưới số liệu này ghi nhận diễn biến doanh số và khối lượng bán lẻ theo tháng tại khu vực đồng tiền chung châu Âu, liên minh châu Âu cùng một số quốc gia thành viên tiêu biểu. Phạm vi bao gồm cả hàng hóa lương thực, thực phẩm lẫn phi thực phẩm, phản ánh mức độ tiêu dùng của hộ gia đình nhưng loại trừ các dịch vụ như lưu trú, ăn uống hoặc vận tải.
Cấu trúc bảng được sắp xếp theo hai chiều chính gồm các khu vực địa lý lớn đứng đầu như khối tiền chung và toàn liên minh, tiếp theo là danh sách các nền kinh tế thành viên từ lớn đến nhỏ. Các dòng trong bảng phản ánh các chỉ số độc lập theo từng vùng lãnh thổ chứ không cộng dồn trực tiếp vào nhau, do đó người đọc nên đối chiếu theo chiều ngang để so sánh tốc độ tăng trưởng giữa các quốc gia hoặc quan sát chiều dọc để thấy xu hướng tiêu dùng qua từng tháng của riêng một thị trường.
Khi phân tích dữ liệu, người xem cần chú ý loại bỏ các biến động mang tính mùa vụ thường xuất hiện vào dịp cuối năm hoặc các tháng có kỳ nghỉ lớn vốn làm lệch mức tiêu thụ thông thường. Việc so sánh nên ưu tiên đối chiếu giữa tháng hiện tại với cùng kỳ năm trước nhằm triệt tiêu yếu tố mùa vụ, thay vì chỉ dựa vào tháng liền trước vốn dễ gây hiểu lầm về xu hướng dài hạn.
Câu hỏi thường gặp
- Vì sao dữ liệu bán lẻ lại được chia thành cả khối lượng và doanh thu?
- Khối lượng phản ánh lượng hàng hóa thực tế tiêu thụ bằng cách loại trừ yếu tố biến động giá, trong khi doanh thu tính theo giá trị danh nghĩa bao gồm cả tác động của lạm phát.
- Các quốc gia nhỏ có làm nhiễu loạn xu hướng chung của toàn khối không?
- Doanh số của các nền kinh tế lớn áp đảo trọng số chung, nên xu hướng của toàn khu vực chủ yếu bị chi phối bởi sức mua từ các quốc gia dẫn đầu.
- Vì sao dữ liệu các tháng đầu năm thường có sự điều chỉnh sau khi công bố lần đầu?
- Các cơ quan thống kê thường cập nhật thêm số liệu bổ sung từ các kênh phân phối và chuẩn hóa lại yếu tố ngày làm việc sau mỗi kỳ.