Slovakia
Slovakia kỳ Q1-2026 đạt -3,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng) | |||||||||||
| Slovakia | -3,4 | -7,2 | -4,1 | -3 | -3,5 | -8,3 | -4,5 | -4,7 | -3,9 | -7,5 | |
| Bulgaria | -7,6 | -2,5 | -3,6 | -5,4 | -3,1 | 0,3 | -6,5 | -3,2 | -3,8 | 1,5 |
Slovakia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -3,4 | +1,05 đ% | -3,4 | -3,4 | -3,4+0,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | -4,45 | +0,9 đ% | -3 | -7,2 | -3,5+0,4 đ% | -3+1,7 đ% | -4,1+0,4 đ% | -7,2+1,1 đ% |
| 2024 | -5,35 | −0,05 đ% | -3,9 | -8,3 | -3,9+1,3 đ% | -4,7−0,5 đ% | -4,5−0,2 đ% | -8,3−0,8 đ% |
| 2023 | -5,3 | −3,72 đ% | -4,2 | -7,5 | -5,2−3 đ% | -4,2−3 đ% | -4,3−3,3 đ% | -7,5−5,6 đ% |
| 2022 | -1,58 | +3,52 đ% | -1 | -2,2 | -2,2+4,1 đ% | -1,2+4,2 đ% | -1+2,2 đ% | -1,9+3,6 đ% |
| 2021 | -5,1 | +0,23 đ% | -3,2 | -6,3 | -6,3−3,2 đ% | -5,4+1,8 đ% | -3,2+1,9 đ% | -5,5+0,4 đ% |
| 2020 | -5,33 | −4,1 đ% | -3,1 | -7,2 | -3,1−1,9 đ% | -7,2−6,2 đ% | -5,1−3,1 đ% | -5,9−5,2 đ% |
| 2019 | -1,23 | −0,2 đ% | -0,7 | -2 | -1,2+0 đ% | -1−0,1 đ% | -2−0,3 đ% | -0,7−0,4 đ% |
| 2018 | -1,03 | −0,02 đ% | -0,3 | -1,7 | -1,2+1 đ% | -0,9+0,3 đ% | -1,7+0,1 đ% | -0,3−1,5 đ% |
| 2017 | -1 | +1,6 đ% | 1,2 | -2,2 | -2,2+1 đ% | -1,2+1,6 đ% | -1,8+0,9 đ% | 1,2+2,9 đ% |
| 2016 | -2,6 | +0,18 đ% | -1,7 | -3,2 | -3,2+0 đ% | -2,8−0,3 đ% | -2,7+0,6 đ% | -1,7+0,4 đ% |
| 2015 | -2,78 | +0,48 đ% | -2,1 | -3,3 | -3,2+0,7 đ% | -2,5+0,6 đ% | -3,3+0,6 đ% | -2,1+0 đ% |
| 2014 | -3,25 | −0,4 đ% | -2,1 | -3,9 | -3,9+0,2 đ% | -3,1−1,1 đ% | -3,9−1,1 đ% | -2,1+0,4 đ% |
| 2013 | -2,85 | +1,53 đ% | -2 | -4,1 | -4,1+1,5 đ% | -2+2,2 đ% | -2,8+0,3 đ% | -2,5+2,1 đ% |
| 2012 | -4,38 | +0 đ% | -3,1 | -5,6 | -5,6+0,2 đ% | -4,2+0,8 đ% | -3,1+0 đ% | -4,6−1 đ% |
| 2011 | -4,38 | +3,07 đ% | -3,1 | -5,8 | -5,8+2,1 đ% | -5+2,5 đ% | -3,1+3,2 đ% | -3,6+4,5 đ% |
| 2010 | -7,45 | +0,72 đ% | -6,3 | -8,1 | -7,9−1,3 đ% | -7,5+2,2 đ% | -6,3+1,4 đ% | -8,1+0,6 đ% |
| 2009 | -8,17 | −5,6 đ% | -6,6 | -9,7 | -6,6−3,5 đ% | -9,7−7,3 đ% | -7,7−5,8 đ% | -8,7−5,8 đ% |
| 2008 | -2,58 | −0,3 đ% | -1,9 | -3,1 | -3,1−0,6 đ% | -2,4+0,2 đ% | -1,9+0,7 đ% | -2,9−1,5 đ% |
| 2007 | -2,28 | +1,33 đ% | -1,4 | -2,6 | -2,5+1,9 đ% | -2,6+1,1 đ% | -2,6+1,9 đ% | -1,4+0,4 đ% |
| 2006 | -3,6 | −0,75 đ% | -1,8 | -4,5 | -4,4−2,1 đ% | -3,7−2,3 đ% | -4,5−1,1 đ% | -1,8+2,5 đ% |
| 2005 | -2,85 | −0,55 đ% | -1,4 | -4,3 | -2,3−2,9 đ% | -1,4+0,2 đ% | -3,4+0,7 đ% | -4,3−0,2 đ% |
| 2004 | -2,3 | +0 đ% | 0,6 | -4,1 | 0,6+3 đ% | -1,6+1,6 đ% | -4,1−2,2 đ% | -4,1−2,4 đ% |
| 2003 | -2,3 | +6,05 đ% | -1,7 | -3,2 | -2,4+5,9 đ% | -3,2+4,4 đ% | -1,9+6,2 đ% | -1,7+7,7 đ% |
| 2002 | -8,35 | −0,6 đ% | -7,6 | -9,4 | -8,3−0,3 đ% | -7,6−0,9 đ% | -8,1+0,8 đ% | -9,4−2 đ% |
| 2001 | -7,75 | +4,98 đ% | -6,7 | -8,9 | -8+3,8 đ% | -6,7+9,4 đ% | -8,9+6 đ% | -7,4+0,7 đ% |
| 2000 | -12,73 | −5,5 đ% | -8,1 | -16,1 | -11,8−6,4 đ% | -16,1−8,4 đ% | -14,9−7,7 đ% | -8,1+0,5 đ% |
| 1999 | -7,23 | · | -5,4 | -8,6 | -5,4 | -7,7 | -7,2 | -8,6 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.