Litva
Litva kỳ Q1-2026 đạt -0,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng) | |||||||||||
| Litva | -0,9 | -1,7 | -1,6 | -2,6 | -1,7 | -1 | -2,2 | -1 | -0,8 | -0,3 | |
| Slovenia | -2,9 | -3,6 | -1,3 | -2,9 | -2,3 | 0,3 | -1,9 | -1,8 | -0,2 | -2,6 |
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -0,9 | +1 đ% | -0,9 | -0,9 | -0,9+0,8 đ% | · | · | · |
| 2025 | -1,9 | −0,65 đ% | -1,6 | -2,6 | -1,7−0,9 đ% | -2,6−1,6 đ% | -1,6+0,6 đ% | -1,7−0,7 đ% |
| 2024 | -1,25 | −0,6 đ% | -0,8 | -2,2 | -0,8+0,9 đ% | -1−0,4 đ% | -2,2−2,2 đ% | -1−0,7 đ% |
| 2023 | -0,65 | +0,03 đ% | 0 | -1,7 | -1,7−2,2 đ% | -0,6−0,7 đ% | 0+1,1 đ% | -0,3+1,9 đ% |
| 2022 | -0,68 | +0,58 đ% | 0,5 | -2,2 | 0,5+4,5 đ% | 0,1+2,2 đ% | -1,1−0,4 đ% | -2,2−4 đ% |
| 2021 | -1,25 | +5,2 đ% | 1,8 | -4 | -4+0 đ% | -2,1+4,8 đ% | -0,7+6,5 đ% | 1,8+9,5 đ% |
| 2020 | -6,45 | −7,05 đ% | -4 | -7,7 | -4−4,6 đ% | -6,9−7,1 đ% | -7,2−6,4 đ% | -7,7−10,1 đ% |
| 2019 | 0,6 | −0,08 đ% | 2,4 | -0,8 | 0,6−0,2 đ% | 0,2−0,7 đ% | -0,8−1,5 đ% | 2,4+2,1 đ% |
| 2018 | 0,68 | +0,33 đ% | 0,9 | 0,3 | 0,8−0,4 đ% | 0,9+0,7 đ% | 0,7+0 đ% | 0,3+1 đ% |
| 2017 | 0,35 | +0,25 đ% | 1,2 | -0,7 | 1,2+2,2 đ% | 0,2−0,8 đ% | 0,7+0,7 đ% | -0,7−1,1 đ% |
| 2016 | 0,1 | +0,9 đ% | 1 | -1 | -1+1 đ% | 1+1,7 đ% | 0+0,5 đ% | 0,4+0,4 đ% |
| 2015 | -0,8 | +1 đ% | 0 | -2 | -2−1,1 đ% | -0,7+2,9 đ% | -0,5+1,2 đ% | 0+1 đ% |
| 2014 | -1,8 | +0,8 đ% | -0,9 | -3,6 | -0,9+4,7 đ% | -3,6−1,5 đ% | -1,7+0,3 đ% | -1−0,3 đ% |
| 2013 | -2,6 | +0,65 đ% | -0,7 | -5,6 | -5,6−1,4 đ% | -2,1+1,2 đ% | -2+1,5 đ% | -0,7+1,3 đ% |
| 2012 | -3,25 | +2,7 đ% | -2 | -4,2 | -4,2+1,5 đ% | -3,3+2,8 đ% | -3,5+1,1 đ% | -2+5,4 đ% |
| 2011 | -5,95 | +1,08 đ% | -4,6 | -7,4 | -5,7+1,2 đ% | -6,1+2,4 đ% | -4,6+2,5 đ% | -7,4−1,8 đ% |
| 2010 | -7,03 | +1,97 đ% | -5,6 | -8,5 | -6,9−0,4 đ% | -8,5+2,4 đ% | -7,1+2,8 đ% | -5,6+3,1 đ% |
| 2009 | -9 | −5,7 đ% | -6,5 | -10,9 | -6,5−5,4 đ% | -10,9−8 đ% | -9,9−5,7 đ% | -8,7−3,7 đ% |
| 2008 | -3,3 | −2,57 đ% | -1,1 | -5 | -1,1−0,8 đ% | -2,9−1,1 đ% | -4,2−4,3 đ% | -5−4,1 đ% |
| 2007 | -0,73 | −0,63 đ% | 0,1 | -1,8 | -0,3−0,5 đ% | -1,8−3,7 đ% | 0,1+1,1 đ% | -0,9+0,6 đ% |
| 2006 | -0,1 | +0,23 đ% | 1,9 | -1,5 | 0,2+1,1 đ% | 1,9+2,1 đ% | -1−1,3 đ% | -1,5−1 đ% |
| 2005 | -0,33 | +1,22 đ% | 0,3 | -0,9 | -0,9+0,4 đ% | -0,2+2,1 đ% | 0,3+2,1 đ% | -0,5+0,3 đ% |
| 2004 | -1,55 | −0,15 đ% | -0,8 | -2,3 | -1,3+0,1 đ% | -2,3+1,2 đ% | -1,8−0,8 đ% | -0,8−1,1 đ% |
| 2003 | -1,4 | +0,47 đ% | 0,3 | -3,5 | -1,4+0,3 đ% | -3,5−2,6 đ% | -1+1,6 đ% | 0,3+2,6 đ% |
| 2002 | -1,88 | +1,63 đ% | -0,9 | -2,6 | -1,7+2,3 đ% | -0,9+2,7 đ% | -2,6+0,8 đ% | -2,3+0,7 đ% |
| 2001 | -3,5 | −0,17 đ% | -3 | -4 | -4−0,6 đ% | -3,6−1,7 đ% | -3,4+0,6 đ% | -3+1 đ% |
| 2000 | -3,33 | −0 đ% | -1,9 | -4 | -3,4+0,1 đ% | -1,9+2,8 đ% | -4−1,8 đ% | -4−1,1 đ% |
| 1999 | -3,32 | · | -2,2 | -4,7 | -3,5 | -4,7 | -2,2 | -2,9 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.