Slovenia
Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 50,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Slovenia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 50,7 | +1,23 đ% | 50,7 | 50,7 | 50,7+1,9 đ% | · | · | · |
| 2025 | 49,48 | +2,95 đ% | 50,9 | 48,8 | 48,8+3,7 đ% | 48,9+2 đ% | 49,3+1,2 đ% | 50,9+4,9 đ% |
| 2024 | 46,53 | +0,15 đ% | 48,1 | 45,1 | 45,1−0,9 đ% | 46,9+1,5 đ% | 48,1+0,8 đ% | 46−0,8 đ% |
| 2023 | 46,38 | −1,25 đ% | 47,3 | 45,4 | 46−1,8 đ% | 45,4−3 đ% | 47,3+0,4 đ% | 46,8−0,6 đ% |
| 2022 | 47,63 | −2,45 đ% | 48,4 | 46,9 | 47,8−4,1 đ% | 48,4−2,9 đ% | 46,9−2,6 đ% | 47,4−0,2 đ% |
| 2021 | 50,07 | −2,55 đ% | 51,9 | 47,6 | 51,9+3,7 đ% | 51,3−9,2 đ% | 49,5−0,1 đ% | 47,6−4,6 đ% |
| 2020 | 52,63 | +8,95 đ% | 60,5 | 48,2 | 48,2+4,3 đ% | 60,5+16,8 đ% | 49,6+6,3 đ% | 52,2+8,4 đ% |
| 2019 | 43,68 | −0,25 đ% | 43,9 | 43,3 | 43,9−0,5 đ% | 43,7−0,5 đ% | 43,3−0,5 đ% | 43,8+0,5 đ% |
| 2018 | 43,93 | −0,6 đ% | 44,4 | 43,3 | 44,4−1,4 đ% | 44,2−0,4 đ% | 43,8−0,7 đ% | 43,3+0,1 đ% |
| 2017 | 44,53 | −2,55 đ% | 45,8 | 43,2 | 45,8−2,2 đ% | 44,6−2,7 đ% | 44,5−2,2 đ% | 43,2−3,1 đ% |
| 2016 | 47,08 | −2,5 đ% | 48 | 46,3 | 48−0,9 đ% | 47,3−2,1 đ% | 46,7−2,9 đ% | 46,3−4,1 đ% |
| 2015 | 49,58 | −0,93 đ% | 50,4 | 48,9 | 48,9−0,9 đ% | 49,4−0,2 đ% | 49,6−0,1 đ% | 50,4−2,5 đ% |
| 2014 | 50,5 | −6,92 đ% | 52,9 | 49,6 | 49,8−5,5 đ% | 49,6−0,9 đ% | 49,7−1,2 đ% | 52,9−20,1 đ% |
| 2013 | 57,43 | +7,38 đ% | 73 | 50,5 | 55,3+5,1 đ% | 50,5+1,5 đ% | 50,9+0,1 đ% | 73+22,8 đ% |
| 2012 | 50,05 | −1,33 đ% | 50,8 | 49 | 50,2−2,2 đ% | 49−3,1 đ% | 50,8+0,6 đ% | 50,2−0,6 đ% |
| 2011 | 51,38 | +0,4 đ% | 52,4 | 50,2 | 52,4+1,7 đ% | 52,1+0,6 đ% | 50,2−0,8 đ% | 50,8+0,1 đ% |
| 2010 | 50,97 | +0,75 đ% | 51,5 | 50,7 | 50,7+0,6 đ% | 51,5+1,7 đ% | 51+0,6 đ% | 50,7+0,1 đ% |
| 2009 | 50,23 | +5,13 đ% | 50,6 | 49,8 | 50,1+6,3 đ% | 49,8+5,3 đ% | 50,4+5,1 đ% | 50,6+3,8 đ% |
| 2008 | 45,1 | +1,85 đ% | 46,8 | 43,8 | 43,8+0,2 đ% | 44,5+0,8 đ% | 45,3+2,5 đ% | 46,8+3,9 đ% |
| 2007 | 43,25 | −2,3 đ% | 43,7 | 42,8 | 43,6−2,6 đ% | 43,7−2,4 đ% | 42,8−2,6 đ% | 42,9−1,6 đ% |
| 2006 | 45,55 | −1,23 đ% | 46,2 | 44,5 | 46,2−1 đ% | 46,1−0,6 đ% | 45,4−1,6 đ% | 44,5−1,7 đ% |
| 2005 | 46,78 | −0,5 đ% | 47,2 | 46,2 | 47,2+0 đ% | 46,7−0,3 đ% | 47−0,7 đ% | 46,2−1 đ% |
| 2004 | 47,28 | −0,35 đ% | 47,7 | 47 | 47,2−1,1 đ% | 47−0,6 đ% | 47,7+0,5 đ% | 47,2−0,2 đ% |
| 2003 | 47,63 | −0,05 đ% | 48,3 | 47,2 | 48,3+0,6 đ% | 47,6−0,3 đ% | 47,2−0,2 đ% | 47,4−0,3 đ% |
| 2002 | 47,68 | −1,33 đ% | 47,9 | 47,4 | 47,7−3,6 đ% | 47,9−0,3 đ% | 47,4−0,8 đ% | 47,7−0,6 đ% |
| 2001 | 49 | +1,35 đ% | 51,3 | 48,2 | 51,3+3,7 đ% | 48,2+0,8 đ% | 48,2+0,5 đ% | 48,3+0,4 đ% |
| 2000 | 47,65 | +0,2 đ% | 47,9 | 47,4 | 47,6+0,7 đ% | 47,4+0,2 đ% | 47,7+0,1 đ% | 47,9−0,2 đ% |
| 1999 | 47,45 | · | 48,1 | 46,9 | 46,9 | 47,2 | 47,6 | 48,1 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.