Tây Ban Nha
Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 43,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu | |||||||||||
| Tây Ban Nha | 43,6 | 42,8 | 43,6 | 43,2 | 42,3 | 42,8 | 42,4 | 42,1 | 41,7 | 42,6 | |
| Hà Lan | 43,7 | 43,5 | 44 | 43,3 | 43,6 | 43,1 | 44,2 | 44,9 | 43,3 | 44,1 |
Tây Ban Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 43,6 | +0,63 đ% | 43,6 | 43,6 | 43,6+1,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 42,97 | +0,72 đ% | 43,6 | 42,3 | 42,3+0,6 đ% | 43,2+1,1 đ% | 43,6+1,2 đ% | 42,8+0 đ% |
| 2024 | 42,25 | +0,2 đ% | 42,8 | 41,7 | 41,7+0 đ% | 42,1+0,3 đ% | 42,4+0,3 đ% | 42,8+0,2 đ% |
| 2023 | 42,05 | +0,33 đ% | 42,6 | 41,7 | 41,7−0,1 đ% | 41,8−0,2 đ% | 42,1−0,2 đ% | 42,6+1,8 đ% |
| 2022 | 41,72 | −1,08 đ% | 42,3 | 40,8 | 41,8+0,1 đ% | 42−0,2 đ% | 42,3−2 đ% | 40,8−2,2 đ% |
| 2021 | 42,8 | +1,32 đ% | 44,3 | 41,7 | 41,7+1 đ% | 42,2+0,2 đ% | 44,3+2,8 đ% | 43+1,3 đ% |
| 2020 | 41,48 | +2,52 đ% | 42 | 40,7 | 40,7+1,7 đ% | 42+2,9 đ% | 41,5+2,3 đ% | 41,7+3,2 đ% |
| 2019 | 38,95 | −0,02 đ% | 39,2 | 38,5 | 39+0,4 đ% | 39,1+0,3 đ% | 39,2+0,3 đ% | 38,5−1,1 đ% |
| 2018 | 38,98 | +1,02 đ% | 39,6 | 38,6 | 38,6+0,7 đ% | 38,8+0,9 đ% | 38,9+0,8 đ% | 39,6+1,7 đ% |
| 2017 | 37,95 | +0,08 đ% | 38,1 | 37,9 | 37,9+0,1 đ% | 37,9+0,2 đ% | 38,1+0,2 đ% | 37,9−0,2 đ% |
| 2016 | 37,88 | −0,55 đ% | 38,1 | 37,7 | 37,8−1 đ% | 37,7−0,8 đ% | 37,9−0,1 đ% | 38,1−0,3 đ% |
| 2015 | 38,43 | −0,58 đ% | 38,8 | 38 | 38,8−0,6 đ% | 38,5−0,4 đ% | 38−0,8 đ% | 38,4−0,5 đ% |
| 2014 | 39 | +0,35 đ% | 39,4 | 38,8 | 39,4+0,8 đ% | 38,9+0,6 đ% | 38,8+0,2 đ% | 38,9−0,2 đ% |
| 2013 | 38,65 | +0,9 đ% | 39,1 | 38,3 | 38,6+1,3 đ% | 38,3+0,9 đ% | 38,6+0,9 đ% | 39,1+0,5 đ% |
| 2012 | 37,75 | +1,5 đ% | 38,6 | 37,3 | 37,3+1,2 đ% | 37,4+1,3 đ% | 37,7+1,2 đ% | 38,6+2,3 đ% |
| 2011 | 36,25 | −0,13 đ% | 36,5 | 36,1 | 36,1+0,1 đ% | 36,1−0,1 đ% | 36,5−1,1 đ% | 36,3+0,6 đ% |
| 2010 | 36,38 | +1,55 đ% | 37,6 | 35,7 | 36+0,3 đ% | 36,2+2,7 đ% | 37,6+2,7 đ% | 35,7+0,5 đ% |
| 2009 | 34,83 | −1,92 đ% | 35,7 | 33,5 | 35,7−3,5 đ% | 33,5−4,2 đ% | 34,9−0,3 đ% | 35,2+0,3 đ% |
| 2008 | 36,75 | −4,3 đ% | 39,2 | 34,9 | 39,2−2 đ% | 37,7−3,7 đ% | 35,2−6,2 đ% | 34,9−5,3 đ% |
| 2007 | 41,05 | +0,52 đ% | 41,4 | 40,2 | 41,2+1 đ% | 41,4+1,1 đ% | 41,4+1 đ% | 40,2−1 đ% |
| 2006 | 40,53 | +0,88 đ% | 41,2 | 40,2 | 40,2+1 đ% | 40,3+0,5 đ% | 40,4+0,7 đ% | 41,2+1,3 đ% |
| 2005 | 39,65 | +0,97 đ% | 39,9 | 39,2 | 39,2+0,7 đ% | 39,8+1,4 đ% | 39,7+0,8 đ% | 39,9+1 đ% |
| 2004 | 38,68 | +0,7 đ% | 38,9 | 38,4 | 38,5+0,7 đ% | 38,4+0,4 đ% | 38,9+0,9 đ% | 38,9+0,8 đ% |
| 2003 | 37,98 | −0,3 đ% | 38,1 | 37,8 | 37,8+0,3 đ% | 38+0,5 đ% | 38−2,2 đ% | 38,1+0,2 đ% |
| 2002 | 38,28 | +0,32 đ% | 40,2 | 37,5 | 37,5−0,7 đ% | 37,5−0,8 đ% | 40,2+2,5 đ% | 37,9+0,3 đ% |
| 2001 | 37,95 | +0 đ% | 38,3 | 37,6 | 38,2−0,1 đ% | 38,3+0 đ% | 37,7−0,5 đ% | 37,6+0,6 đ% |
| 2000 | 37,95 | −0,77 đ% | 38,3 | 37 | 38,3−0,4 đ% | 38,3−0,4 đ% | 38,2−0,4 đ% | 37−1,9 đ% |
| 1999 | 38,73 | · | 38,9 | 38,6 | 38,7 | 38,7 | 38,6 | 38,9 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.