Áo

Áo kỳ Q1-2026 đạt -3,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2001 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:56

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng)
Áo-3,5-3,7-4,4-4-4,7-5,6-5,6-4,1-3,3-2,5
Phần Lan-3,2-4,3-4-4-3-4,5-4,6-4,8-3,4-3,2

Áo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-3,5+0,7 đ%-3,5-3,5-3,5+1,2 đ%···
2025-4,2+0,45 đ%-3,7-4,7-4,71,4 đ%-4+0,1 đ%-4,4+1,2 đ%-3,7+1,9 đ%
2024-4,65−2,08 đ%-3,3-5,6-3,31,2 đ%-4,12 đ%-5,62 đ%-5,63,1 đ%
2023-2,58+0,83 đ%-2,1-3,6-2,1+1,4 đ%-2,11,4 đ%-3,6+1,3 đ%-2,5+2 đ%
2022-3,4+2,45 đ%-0,7-4,9-3,5+7,7 đ%-0,7+6,6 đ%-4,92,7 đ%-4,51,8 đ%
2021-5,85+2,55 đ%-2,2-11,2-11,211,8 đ%-7,3+7,1 đ%-2,2+5,4 đ%-2,7+9,5 đ%
2020-8,4−8,92 đ%0,6-14,40,6+0,1 đ%-14,415,1 đ%-7,67,7 đ%-12,213 đ%
20190,53+0,33 đ%0,80,10,50,1 đ%0,7+0,5 đ%0,1+0,1 đ%0,8+0,8 đ%
20180,2+0,98 đ%0,600,6+1 đ%0,2+1,9 đ%0+0,4 đ%0+0,6 đ%
2017-0,78+0,68 đ%-0,4-1,7-0,4+1,2 đ%-1,70,8 đ%-0,4+0,7 đ%-0,6+1,6 đ%
2016-1,45−0,98 đ%-0,9-2,2-1,60,1 đ%-0,90,4 đ%-1,10,7 đ%-2,22,7 đ%
2015-0,48+1,45 đ%0,5-1,5-1,5+0,7 đ%-0,5+1,3 đ%-0,4+0,3 đ%0,5+3,5 đ%
2014-1,93+0,07 đ%-0,7-3-2,2+0,1 đ%-1,8+0,2 đ%-0,7+0,7 đ%-30,7 đ%
2013-2+0,18 đ%-1,4-2,3-2,3+0,2 đ%-2+0,4 đ%-1,4+0,8 đ%-2,30,7 đ%
2012-2,18+0,32 đ%-1,6-2,5-2,50,2 đ%-2,4+0,2 đ%-2,20,6 đ%-1,6+1,9 đ%
2011-2,5+2 đ%-1,6-3,5-2,3+3 đ%-2,6+1,5 đ%-1,6+3,7 đ%-3,50,2 đ%
2010-4,5+0,85 đ%-3,3-5,3-5,32,4 đ%-4,1+0,9 đ%-5,3+0,5 đ%-3,3+4,4 đ%
2009-5,35−3,75 đ%-2,9-7,7-2,91,6 đ%-53,5 đ%-5,84,9 đ%-7,75 đ%
2008-1,6−0,25 đ%-0,9-2,7-1,30,5 đ%-1,5+0,1 đ%-0,9+1,6 đ%-2,72,2 đ%
2007-1,35+1,28 đ%-0,5-2,5-0,8+2,6 đ%-1,6+0,1 đ%-2,50,8 đ%-0,5+3,2 đ%
2006-2,63−0,05 đ%-1,7-3,7-3,41,6 đ%-1,7+2,2 đ%-1,7+1,3 đ%-3,72,1 đ%
2005-2,57+2,33 đ%-1,6-3,9-1,8+0,3 đ%-3,9+0,4 đ%-31,1 đ%-1,6+9,7 đ%
2004-4,9−3,08 đ%-1,9-11,3-2,10,2 đ%-4,33,2 đ%-1,9+1,5 đ%-11,310,4 đ%
2003-1,83−0,4 đ%-0,9-3,4-1,90,6 đ%-1,1+0,4 đ%-3,42,6 đ%-0,9+1,2 đ%
2002-1,42−0,7 đ%-0,8-2,1-1,30,9 đ%-1,50,8 đ%-0,80,3 đ%-2,10,8 đ%
2001-0,73·-0,4-1,3-0,4-0,7-0,5-1,3

26 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế