Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt -3,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2001 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng) | |||||||||||
| Áo | -3,5 | -3,7 | -4,4 | -4 | -4,7 | -5,6 | -5,6 | -4,1 | -3,3 | -2,5 | |
| Phần Lan | -3,2 | -4,3 | -4 | -4 | -3 | -4,5 | -4,6 | -4,8 | -3,4 | -3,2 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -3,5 | +0,7 đ% | -3,5 | -3,5 | -3,5+1,2 đ% | · | · | · |
| 2025 | -4,2 | +0,45 đ% | -3,7 | -4,7 | -4,7−1,4 đ% | -4+0,1 đ% | -4,4+1,2 đ% | -3,7+1,9 đ% |
| 2024 | -4,65 | −2,08 đ% | -3,3 | -5,6 | -3,3−1,2 đ% | -4,1−2 đ% | -5,6−2 đ% | -5,6−3,1 đ% |
| 2023 | -2,58 | +0,83 đ% | -2,1 | -3,6 | -2,1+1,4 đ% | -2,1−1,4 đ% | -3,6+1,3 đ% | -2,5+2 đ% |
| 2022 | -3,4 | +2,45 đ% | -0,7 | -4,9 | -3,5+7,7 đ% | -0,7+6,6 đ% | -4,9−2,7 đ% | -4,5−1,8 đ% |
| 2021 | -5,85 | +2,55 đ% | -2,2 | -11,2 | -11,2−11,8 đ% | -7,3+7,1 đ% | -2,2+5,4 đ% | -2,7+9,5 đ% |
| 2020 | -8,4 | −8,92 đ% | 0,6 | -14,4 | 0,6+0,1 đ% | -14,4−15,1 đ% | -7,6−7,7 đ% | -12,2−13 đ% |
| 2019 | 0,53 | +0,33 đ% | 0,8 | 0,1 | 0,5−0,1 đ% | 0,7+0,5 đ% | 0,1+0,1 đ% | 0,8+0,8 đ% |
| 2018 | 0,2 | +0,98 đ% | 0,6 | 0 | 0,6+1 đ% | 0,2+1,9 đ% | 0+0,4 đ% | 0+0,6 đ% |
| 2017 | -0,78 | +0,68 đ% | -0,4 | -1,7 | -0,4+1,2 đ% | -1,7−0,8 đ% | -0,4+0,7 đ% | -0,6+1,6 đ% |
| 2016 | -1,45 | −0,98 đ% | -0,9 | -2,2 | -1,6−0,1 đ% | -0,9−0,4 đ% | -1,1−0,7 đ% | -2,2−2,7 đ% |
| 2015 | -0,48 | +1,45 đ% | 0,5 | -1,5 | -1,5+0,7 đ% | -0,5+1,3 đ% | -0,4+0,3 đ% | 0,5+3,5 đ% |
| 2014 | -1,93 | +0,07 đ% | -0,7 | -3 | -2,2+0,1 đ% | -1,8+0,2 đ% | -0,7+0,7 đ% | -3−0,7 đ% |
| 2013 | -2 | +0,18 đ% | -1,4 | -2,3 | -2,3+0,2 đ% | -2+0,4 đ% | -1,4+0,8 đ% | -2,3−0,7 đ% |
| 2012 | -2,18 | +0,32 đ% | -1,6 | -2,5 | -2,5−0,2 đ% | -2,4+0,2 đ% | -2,2−0,6 đ% | -1,6+1,9 đ% |
| 2011 | -2,5 | +2 đ% | -1,6 | -3,5 | -2,3+3 đ% | -2,6+1,5 đ% | -1,6+3,7 đ% | -3,5−0,2 đ% |
| 2010 | -4,5 | +0,85 đ% | -3,3 | -5,3 | -5,3−2,4 đ% | -4,1+0,9 đ% | -5,3+0,5 đ% | -3,3+4,4 đ% |
| 2009 | -5,35 | −3,75 đ% | -2,9 | -7,7 | -2,9−1,6 đ% | -5−3,5 đ% | -5,8−4,9 đ% | -7,7−5 đ% |
| 2008 | -1,6 | −0,25 đ% | -0,9 | -2,7 | -1,3−0,5 đ% | -1,5+0,1 đ% | -0,9+1,6 đ% | -2,7−2,2 đ% |
| 2007 | -1,35 | +1,28 đ% | -0,5 | -2,5 | -0,8+2,6 đ% | -1,6+0,1 đ% | -2,5−0,8 đ% | -0,5+3,2 đ% |
| 2006 | -2,63 | −0,05 đ% | -1,7 | -3,7 | -3,4−1,6 đ% | -1,7+2,2 đ% | -1,7+1,3 đ% | -3,7−2,1 đ% |
| 2005 | -2,57 | +2,33 đ% | -1,6 | -3,9 | -1,8+0,3 đ% | -3,9+0,4 đ% | -3−1,1 đ% | -1,6+9,7 đ% |
| 2004 | -4,9 | −3,08 đ% | -1,9 | -11,3 | -2,1−0,2 đ% | -4,3−3,2 đ% | -1,9+1,5 đ% | -11,3−10,4 đ% |
| 2003 | -1,83 | −0,4 đ% | -0,9 | -3,4 | -1,9−0,6 đ% | -1,1+0,4 đ% | -3,4−2,6 đ% | -0,9+1,2 đ% |
| 2002 | -1,42 | −0,7 đ% | -0,8 | -2,1 | -1,3−0,9 đ% | -1,5−0,8 đ% | -0,8−0,3 đ% | -2,1−0,8 đ% |
| 2001 | -0,73 | · | -0,4 | -1,3 | -0,4 | -0,7 | -0,5 | -1,3 |
26 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.