Đức
Đức kỳ Q1-2026 đạt 47,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Đức theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 47,4 | −0,35 đ% | 47,4 | 47,4 | 47,4−0,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 47,75 | +1,02 đ% | 48 | 47,5 | 47,5+1,7 đ% | 48+1,5 đ% | 48+0,9 đ% | 47,5+0 đ% |
| 2024 | 46,73 | +1,1 đ% | 47,5 | 45,8 | 45,8+0,6 đ% | 46,5+0,9 đ% | 47,1+1,1 đ% | 47,5+1,8 đ% |
| 2023 | 45,63 | −1,15 đ% | 46 | 45,2 | 45,2−2,4 đ% | 45,6−0,9 đ% | 46−0,6 đ% | 45,7−0,7 đ% |
| 2022 | 46,78 | −0,8 đ% | 47,6 | 46,4 | 47,6+0,1 đ% | 46,5+0,2 đ% | 46,6−1,2 đ% | 46,4−2,3 đ% |
| 2021 | 47,58 | +0,75 đ% | 48,7 | 46,3 | 47,5−0,2 đ% | 46,3−1,3 đ% | 47,8+2 đ% | 48,7+2,5 đ% |
| 2020 | 46,83 | +0,05 đ% | 47,7 | 45,8 | 47,7+1,2 đ% | 47,6+0,2 đ% | 45,8−0,9 đ% | 46,2−0,3 đ% |
| 2019 | 46,78 | +0,33 đ% | 47,4 | 46,5 | 46,5+0,1 đ% | 47,4+0,6 đ% | 46,7+0,1 đ% | 46,5+0,5 đ% |
| 2018 | 46,45 | +0,62 đ% | 46,8 | 46 | 46,4+0,1 đ% | 46,8+1 đ% | 46,6+0,9 đ% | 46+0,5 đ% |
| 2017 | 45,83 | −0,13 đ% | 46,3 | 45,5 | 46,3+0,6 đ% | 45,8+0 đ% | 45,7−0,3 đ% | 45,5−0,8 đ% |
| 2016 | 45,95 | +0,5 đ% | 46,3 | 45,7 | 45,7+0,2 đ% | 45,8+0,5 đ% | 46+0,4 đ% | 46,3+0,9 đ% |
| 2015 | 45,45 | +0,3 đ% | 45,6 | 45,3 | 45,5+0,6 đ% | 45,3+0,2 đ% | 45,6+0,4 đ% | 45,4+0 đ% |
| 2014 | 45,15 | −0,08 đ% | 45,4 | 44,9 | 44,9+0 đ% | 45,1−0,8 đ% | 45,2+0 đ% | 45,4+0,5 đ% |
| 2013 | 45,23 | +0,2 đ% | 45,9 | 44,9 | 44,9+0,1 đ% | 45,9+0,8 đ% | 45,2−0,3 đ% | 44,9+0,2 đ% |
| 2012 | 45,03 | +0,53 đ% | 45,5 | 44,7 | 44,8+0,4 đ% | 45,1+0,2 đ% | 45,5+1,2 đ% | 44,7+0,3 đ% |
| 2011 | 44,5 | +0,72 đ% | 44,9 | 44,3 | 44,4+0,8 đ% | 44,9+0,7 đ% | 44,3+1 đ% | 44,4+0,4 đ% |
| 2010 | 43,78 | −1,4 đ% | 44,2 | 43,3 | 43,6−3,2 đ% | 44,2−1,2 đ% | 43,3−1,1 đ% | 44−0,1 đ% |
| 2009 | 45,18 | +0,95 đ% | 46,8 | 44,1 | 46,8+2,9 đ% | 45,4+1,3 đ% | 44,4+0,3 đ% | 44,1−0,7 đ% |
| 2008 | 44,22 | +0,57 đ% | 44,8 | 43,9 | 43,9−0,3 đ% | 44,1+0,5 đ% | 44,1+0,7 đ% | 44,8+1,4 đ% |
| 2007 | 43,65 | +0,1 đ% | 44,2 | 43,4 | 44,2−0,1 đ% | 43,6+0,3 đ% | 43,4−0,1 đ% | 43,4+0,3 đ% |
| 2006 | 43,55 | −0 đ% | 44,3 | 43,1 | 44,3+0,2 đ% | 43,3+0,2 đ% | 43,5−0,1 đ% | 43,1−0,3 đ% |
| 2005 | 43,55 | −0,12 đ% | 44,1 | 43,1 | 44,1+0,4 đ% | 43,1+0,3 đ% | 43,6+0,1 đ% | 43,4−1,3 đ% |
| 2004 | 43,68 | −0,92 đ% | 44,7 | 42,8 | 43,7−0,8 đ% | 42,8−1,8 đ% | 43,5−0,6 đ% | 44,7−0,5 đ% |
| 2003 | 44,6 | +0,52 đ% | 45,2 | 44,1 | 44,5+0,9 đ% | 44,6+0,5 đ% | 44,1−0,2 đ% | 45,2+0,9 đ% |
| 2002 | 44,08 | · | 44,3 | 43,6 | 43,6 | 44,1 | 44,3 | 44,3 |
25 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.