Pháp

Pháp kỳ Q1-2026 đạt -5,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:56

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng)
Pháp-5,1-4,3-5,4-5,5-5,2-6,2-5,9-5,4-5,5-5,7
Tây Ban Nha-1,9-2,2-2,1-2,4-2,9-3,7-3,3-3-2,8-2,7

Pháp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-5,1+0 đ%-5,1-5,1-5,1+0,1 đ%···
2025-5,1+0,65 đ%-4,3-5,5-5,2+0,3 đ%-5,50,1 đ%-5,4+0,5 đ%-4,3+1,9 đ%
2024-5,75−0,38 đ%-5,4-6,2-5,50,3 đ%-5,40,3 đ%-5,90,4 đ%-6,20,5 đ%
2023-5,38−0,63 đ%-5,1-5,7-5,20,2 đ%-5,11,5 đ%-5,50,8 đ%-5,7+0 đ%
2022-4,75+1,9 đ%-3,6-5,7-5+4,1 đ%-3,6+4,5 đ%-4,7+0,2 đ%-5,71,2 đ%
2021-6,65+2,42 đ%-4,5-9,1-9,13 đ%-8,1+6,4 đ%-4,9+0,5 đ%-4,5+5,8 đ%
2020-9,08−6,67 đ%-5,4-14,5-6,13,9 đ%-14,512,1 đ%-5,43,4 đ%-10,37,3 đ%
2019-2,4−0,1 đ%-2-3-2,2+0,2 đ%-2,40,1 đ%-2+0,5 đ%-31 đ%
2018-2,3+1,05 đ%-2-2,5-2,4+1,3 đ%-2,3+0,9 đ%-2,5+1,3 đ%-2+0,7 đ%
2017-3,35+0,43 đ%-2,7-3,8-3,7+0,1 đ%-3,2+0,5 đ%-3,8+0,2 đ%-2,7+0,9 đ%
2016-3,78+0,1 đ%-3,6-4-3,8+0,4 đ%-3,7+0,5 đ%-40,3 đ%-3,60,2 đ%
2015-3,88+0,67 đ%-3,4-4,2-4,2+0,3 đ%-4,2+0,4 đ%-3,7+0,7 đ%-3,4+1,3 đ%
2014-4,55+0,4 đ%-4,4-4,7-4,5+0,9 đ%-4,6+0,4 đ%-4,4+0,2 đ%-4,7+0,1 đ%
2013-4,95+0,2 đ%-4,6-5,4-5,40,1 đ%-5+0,6 đ%-4,6+0,6 đ%-4,80,3 đ%
2012-5,15+0,2 đ%-4,5-5,6-5,3+0,3 đ%-5,6+0 đ%-5,20,1 đ%-4,5+0,6 đ%
2011-5,35+1,8 đ%-5,1-5,6-5,6+2,4 đ%-5,6+1,7 đ%-5,1+1,7 đ%-5,1+1,4 đ%
2010-7,15+0,2 đ%-6,5-8-80,7 đ%-7,30,4 đ%-6,8+1,3 đ%-6,5+0,6 đ%
2009-7,35−3,85 đ%-6,9-8,1-7,34,3 đ%-6,93,9 đ%-8,15 đ%-7,12,2 đ%
2008-3,5−0,55 đ%-3-4,9-3+0 đ%-30,3 đ%-3,10,2 đ%-4,91,7 đ%
2007-2,95−0,3 đ%-2,7-3,2-3+0 đ%-2,7+0,1 đ%-2,9+0 đ%-3,21,3 đ%
2006-2,65+0,88 đ%-1,9-3-30,1 đ%-2,8+1,2 đ%-2,9+0,7 đ%-1,9+1,7 đ%
2005-3,53+0,05 đ%-2,9-4-2,9+0,8 đ%-40,5 đ%-3,6+0,1 đ%-3,60,2 đ%
2004-3,58+0,52 đ%-3,4-3,7-3,7+0,3 đ%-3,5+0,5 đ%-3,7+0,5 đ%-3,4+0,8 đ%
2003-4,1−0,92 đ%-4-4,2-41,4 đ%-41,9 đ%-4,20,8 đ%-4,2+0,4 đ%
2002-3,18−1,75 đ%-2,1-4,6-2,61 đ%-2,12,1 đ%-3,41,5 đ%-4,62,4 đ%
2001-1,43−0,1 đ%0-2,2-1,60,3 đ%0+1,1 đ%-1,90,9 đ%-2,20,3 đ%
2000-1,33+0,2 đ%-1-1,9-1,3+0,6 đ%-1,1+0,6 đ%-1+0,1 đ%-1,90,5 đ%
1999-1,53+0,85 đ%-1,1-1,9-1,9+0,9 đ%-1,7+1 đ%-1,1+1,1 đ%-1,4+0,4 đ%
1998-2,38+1,32 đ%-1,8-2,8-2,8+1,1 đ%-2,7+0,7 đ%-2,2+1,9 đ%-1,8+1,6 đ%
1997-3,7+0,23 đ%-3,4-4,1-3,9+0,1 đ%-3,4+0,8 đ%-4,10,4 đ%-3,4+0,4 đ%
1996-3,93+1,17 đ%-3,7-4,2-4+1,2 đ%-4,2+1,3 đ%-3,7+1,3 đ%-3,8+0,9 đ%
1995-5,1·-4,7-5,5-5,2-5,5-5-4,7

32 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế