Pháp
Pháp kỳ Q1-2026 đạt -5,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng) | |||||||||||
| Pháp | -5,1 | -4,3 | -5,4 | -5,5 | -5,2 | -6,2 | -5,9 | -5,4 | -5,5 | -5,7 | |
| Tây Ban Nha | -1,9 | -2,2 | -2,1 | -2,4 | -2,9 | -3,7 | -3,3 | -3 | -2,8 | -2,7 |
Pháp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -5,1 | +0 đ% | -5,1 | -5,1 | -5,1+0,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | -5,1 | +0,65 đ% | -4,3 | -5,5 | -5,2+0,3 đ% | -5,5−0,1 đ% | -5,4+0,5 đ% | -4,3+1,9 đ% |
| 2024 | -5,75 | −0,38 đ% | -5,4 | -6,2 | -5,5−0,3 đ% | -5,4−0,3 đ% | -5,9−0,4 đ% | -6,2−0,5 đ% |
| 2023 | -5,38 | −0,63 đ% | -5,1 | -5,7 | -5,2−0,2 đ% | -5,1−1,5 đ% | -5,5−0,8 đ% | -5,7+0 đ% |
| 2022 | -4,75 | +1,9 đ% | -3,6 | -5,7 | -5+4,1 đ% | -3,6+4,5 đ% | -4,7+0,2 đ% | -5,7−1,2 đ% |
| 2021 | -6,65 | +2,42 đ% | -4,5 | -9,1 | -9,1−3 đ% | -8,1+6,4 đ% | -4,9+0,5 đ% | -4,5+5,8 đ% |
| 2020 | -9,08 | −6,67 đ% | -5,4 | -14,5 | -6,1−3,9 đ% | -14,5−12,1 đ% | -5,4−3,4 đ% | -10,3−7,3 đ% |
| 2019 | -2,4 | −0,1 đ% | -2 | -3 | -2,2+0,2 đ% | -2,4−0,1 đ% | -2+0,5 đ% | -3−1 đ% |
| 2018 | -2,3 | +1,05 đ% | -2 | -2,5 | -2,4+1,3 đ% | -2,3+0,9 đ% | -2,5+1,3 đ% | -2+0,7 đ% |
| 2017 | -3,35 | +0,43 đ% | -2,7 | -3,8 | -3,7+0,1 đ% | -3,2+0,5 đ% | -3,8+0,2 đ% | -2,7+0,9 đ% |
| 2016 | -3,78 | +0,1 đ% | -3,6 | -4 | -3,8+0,4 đ% | -3,7+0,5 đ% | -4−0,3 đ% | -3,6−0,2 đ% |
| 2015 | -3,88 | +0,67 đ% | -3,4 | -4,2 | -4,2+0,3 đ% | -4,2+0,4 đ% | -3,7+0,7 đ% | -3,4+1,3 đ% |
| 2014 | -4,55 | +0,4 đ% | -4,4 | -4,7 | -4,5+0,9 đ% | -4,6+0,4 đ% | -4,4+0,2 đ% | -4,7+0,1 đ% |
| 2013 | -4,95 | +0,2 đ% | -4,6 | -5,4 | -5,4−0,1 đ% | -5+0,6 đ% | -4,6+0,6 đ% | -4,8−0,3 đ% |
| 2012 | -5,15 | +0,2 đ% | -4,5 | -5,6 | -5,3+0,3 đ% | -5,6+0 đ% | -5,2−0,1 đ% | -4,5+0,6 đ% |
| 2011 | -5,35 | +1,8 đ% | -5,1 | -5,6 | -5,6+2,4 đ% | -5,6+1,7 đ% | -5,1+1,7 đ% | -5,1+1,4 đ% |
| 2010 | -7,15 | +0,2 đ% | -6,5 | -8 | -8−0,7 đ% | -7,3−0,4 đ% | -6,8+1,3 đ% | -6,5+0,6 đ% |
| 2009 | -7,35 | −3,85 đ% | -6,9 | -8,1 | -7,3−4,3 đ% | -6,9−3,9 đ% | -8,1−5 đ% | -7,1−2,2 đ% |
| 2008 | -3,5 | −0,55 đ% | -3 | -4,9 | -3+0 đ% | -3−0,3 đ% | -3,1−0,2 đ% | -4,9−1,7 đ% |
| 2007 | -2,95 | −0,3 đ% | -2,7 | -3,2 | -3+0 đ% | -2,7+0,1 đ% | -2,9+0 đ% | -3,2−1,3 đ% |
| 2006 | -2,65 | +0,88 đ% | -1,9 | -3 | -3−0,1 đ% | -2,8+1,2 đ% | -2,9+0,7 đ% | -1,9+1,7 đ% |
| 2005 | -3,53 | +0,05 đ% | -2,9 | -4 | -2,9+0,8 đ% | -4−0,5 đ% | -3,6+0,1 đ% | -3,6−0,2 đ% |
| 2004 | -3,58 | +0,52 đ% | -3,4 | -3,7 | -3,7+0,3 đ% | -3,5+0,5 đ% | -3,7+0,5 đ% | -3,4+0,8 đ% |
| 2003 | -4,1 | −0,92 đ% | -4 | -4,2 | -4−1,4 đ% | -4−1,9 đ% | -4,2−0,8 đ% | -4,2+0,4 đ% |
| 2002 | -3,18 | −1,75 đ% | -2,1 | -4,6 | -2,6−1 đ% | -2,1−2,1 đ% | -3,4−1,5 đ% | -4,6−2,4 đ% |
| 2001 | -1,43 | −0,1 đ% | 0 | -2,2 | -1,6−0,3 đ% | 0+1,1 đ% | -1,9−0,9 đ% | -2,2−0,3 đ% |
| 2000 | -1,33 | +0,2 đ% | -1 | -1,9 | -1,3+0,6 đ% | -1,1+0,6 đ% | -1+0,1 đ% | -1,9−0,5 đ% |
| 1999 | -1,53 | +0,85 đ% | -1,1 | -1,9 | -1,9+0,9 đ% | -1,7+1 đ% | -1,1+1,1 đ% | -1,4+0,4 đ% |
| 1998 | -2,38 | +1,32 đ% | -1,8 | -2,8 | -2,8+1,1 đ% | -2,7+0,7 đ% | -2,2+1,9 đ% | -1,8+1,6 đ% |
| 1997 | -3,7 | +0,23 đ% | -3,4 | -4,1 | -3,9+0,1 đ% | -3,4+0,8 đ% | -4,1−0,4 đ% | -3,4+0,4 đ% |
| 1996 | -3,93 | +1,17 đ% | -3,7 | -4,2 | -4+1,2 đ% | -4,2+1,3 đ% | -3,7+1,3 đ% | -3,8+0,9 đ% |
| 1995 | -5,1 | · | -4,7 | -5,5 | -5,2 | -5,5 | -5 | -4,7 |
32 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.