Phần Lan
Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 56,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng chi | |||||||||||
| Phần Lan | 56,8 | 57,5 | 57,7 | 57,6 | 57,3 | 57,8 | 57,9 | 58,1 | 57,2 | 57,1 | |
| Bồ Đào Nha | 43 | 42,8 | 43,3 | 42,3 | 42,3 | 44 | 41,8 | 42,3 | 41,5 | 45,3 |
Phần Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 56,8 | −0,73 đ% | 56,8 | 56,8 | 56,8−0,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | 57,53 | −0,22 đ% | 57,7 | 57,3 | 57,3+0,1 đ% | 57,6−0,5 đ% | 57,7−0,2 đ% | 57,5−0,3 đ% |
| 2024 | 57,75 | +1,85 đ% | 58,1 | 57,2 | 57,2+2,8 đ% | 58,1+2,1 đ% | 57,9+1,8 đ% | 57,8+0,7 đ% |
| 2023 | 55,9 | +3,25 đ% | 57,1 | 54,4 | 54,4+1,2 đ% | 56+4,2 đ% | 56,1+3,5 đ% | 57,1+4,1 đ% |
| 2022 | 52,65 | −2,5 đ% | 53,2 | 51,8 | 53,2−3,9 đ% | 51,8−3,5 đ% | 52,6−1,7 đ% | 53−0,9 đ% |
| 2021 | 55,15 | −1,38 đ% | 57,1 | 53,9 | 57,1+4 đ% | 55,3−3,9 đ% | 54,3−2,1 đ% | 53,9−3,5 đ% |
| 2020 | 56,53 | +3,9 đ% | 59,2 | 53,1 | 53,1−0,5 đ% | 59,2+6,7 đ% | 56,4+4 đ% | 57,4+5,4 đ% |
| 2019 | 52,63 | −0,02 đ% | 53,6 | 52 | 53,6+1,2 đ% | 52,5−0,2 đ% | 52,4−0,4 đ% | 52−0,7 đ% |
| 2018 | 52,65 | −0,18 đ% | 52,8 | 52,4 | 52,4−0,7 đ% | 52,7+0,1 đ% | 52,8−0,7 đ% | 52,7+0,6 đ% |
| 2017 | 52,82 | −2,25 đ% | 53,5 | 52,1 | 53,1−2,2 đ% | 52,6−3,3 đ% | 53,5−1,8 đ% | 52,1−1,7 đ% |
| 2016 | 55,08 | −0,67 đ% | 55,9 | 53,8 | 55,3−1,3 đ% | 55,9+0,2 đ% | 55,3+0,7 đ% | 53,8−2,3 đ% |
| 2015 | 55,75 | −1,88 đ% | 56,6 | 54,6 | 56,6−1,1 đ% | 55,7−1,8 đ% | 54,6−3 đ% | 56,1−1,6 đ% |
| 2014 | 57,63 | +0,53 đ% | 57,7 | 57,5 | 57,7+0,8 đ% | 57,5+0,3 đ% | 57,6+0,5 đ% | 57,7+0,5 đ% |
| 2013 | 57,1 | +1,38 đ% | 57,2 | 56,9 | 56,9+2,2 đ% | 57,2+1,4 đ% | 57,1+0,9 đ% | 57,2+1 đ% |
| 2012 | 55,72 | +1,9 đ% | 56,2 | 54,7 | 54,7+1,2 đ% | 55,8+2,1 đ% | 56,2+2,7 đ% | 56,2+1,6 đ% |
| 2011 | 53,82 | −0,23 đ% | 54,6 | 53,5 | 53,5−1,9 đ% | 53,7−0,2 đ% | 53,5−0,2 đ% | 54,6+1,4 đ% |
| 2010 | 54,05 | −0,05 đ% | 55,4 | 53,2 | 55,4+4,3 đ% | 53,9−0,8 đ% | 53,7−1,2 đ% | 53,2−2,5 đ% |
| 2009 | 54,1 | +6,23 đ% | 55,7 | 51,1 | 51,1+4,4 đ% | 54,7+7,1 đ% | 54,9+7,3 đ% | 55,7+6,1 đ% |
| 2008 | 47,88 | +1,3 đ% | 49,6 | 46,7 | 46,7−0,6 đ% | 47,6+1,2 đ% | 47,6+1,1 đ% | 49,6+3,5 đ% |
| 2007 | 46,57 | −1,5 đ% | 47,3 | 46,1 | 47,3−0,9 đ% | 46,4−1,8 đ% | 46,5−1,6 đ% | 46,1−1,7 đ% |
| 2006 | 48,08 | −0,95 đ% | 48,2 | 47,8 | 48,2+0 đ% | 48,2−1,4 đ% | 48,1−1,3 đ% | 47,8−1,1 đ% |
| 2005 | 49,03 | −0,1 đ% | 49,6 | 48,2 | 48,2−1,2 đ% | 49,6+0,3 đ% | 49,4+0 đ% | 48,9+0,5 đ% |
| 2004 | 49,13 | −0,2 đ% | 49,4 | 48,4 | 49,4+0,3 đ% | 49,3+0 đ% | 49,4−0,2 đ% | 48,4−0,9 đ% |
| 2003 | 49,33 | +0,88 đ% | 49,6 | 49,1 | 49,1+0,5 đ% | 49,3+1,1 đ% | 49,6+1 đ% | 49,3+0,9 đ% |
| 2002 | 48,45 | +1,17 đ% | 48,6 | 48,2 | 48,6+2,1 đ% | 48,2+1,1 đ% | 48,6+1,4 đ% | 48,4+0,1 đ% |
| 2001 | 47,28 | −0,67 đ% | 48,3 | 46,5 | 46,5−2,3 đ% | 47,1−1 đ% | 47,2−0,6 đ% | 48,3+1,2 đ% |
| 2000 | 47,95 | −3,02 đ% | 48,8 | 47,1 | 48,8−2,8 đ% | 48,1−3 đ% | 47,8−3,2 đ% | 47,1−3,1 đ% |
| 1999 | 50,97 | · | 51,6 | 50,2 | 51,6 | 51,1 | 51 | 50,2 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.