Croatia
Croatia kỳ Q1-2026 đạt 47,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Croatia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 47,7 | +0,7 đ% | 47,7 | 47,7 | 47,7+0,6 đ% | · | · | · |
| 2025 | 47 | +1,02 đ% | 47,7 | 46,2 | 47,1+2,5 đ% | 46,2+1,3 đ% | 47,7+0,7 đ% | 47−0,4 đ% |
| 2024 | 45,98 | +0,55 đ% | 47,4 | 44,6 | 44,6+0,1 đ% | 44,9−1,6 đ% | 47+2,7 đ% | 47,4+1 đ% |
| 2023 | 45,43 | +0,38 đ% | 46,5 | 44,3 | 44,5−0,5 đ% | 46,5+1,2 đ% | 44,3−0,7 đ% | 46,4+1,5 đ% |
| 2022 | 45,05 | −0,55 đ% | 45,3 | 44,9 | 45−2 đ% | 45,3+0,6 đ% | 45−1,6 đ% | 44,9+0,8 đ% |
| 2021 | 45,6 | −0,7 đ% | 47 | 44,1 | 47+2,4 đ% | 44,7+0,3 đ% | 46,6−2,6 đ% | 44,1−2,9 đ% |
| 2020 | 46,3 | −0,25 đ% | 49,2 | 44,4 | 44,6−1,5 đ% | 44,4−1,9 đ% | 49,2+2,9 đ% | 47−0,5 đ% |
| 2019 | 46,55 | +1,45 đ% | 47,5 | 46,1 | 46,1+1,2 đ% | 46,3+1,4 đ% | 46,3+1,3 đ% | 47,5+1,9 đ% |
| 2018 | 45,1 | +0,17 đ% | 45,6 | 44,9 | 44,9−0,9 đ% | 44,9−0,1 đ% | 45+1 đ% | 45,6+0,7 đ% |
| 2017 | 44,93 | +0,08 đ% | 45,8 | 44 | 45,8+1,5 đ% | 45−1,9 đ% | 44−0,4 đ% | 44,9+1,1 đ% |
| 2016 | 44,85 | +0,75 đ% | 46,9 | 43,8 | 44,3+1,5 đ% | 46,9+3,1 đ% | 44,4−0,5 đ% | 43,8−1,1 đ% |
| 2015 | 44,1 | +0,52 đ% | 44,9 | 42,8 | 42,8+0,2 đ% | 43,8+0,7 đ% | 44,9+0,1 đ% | 44,9+1,1 đ% |
| 2014 | 43,58 | +1,1 đ% | 44,8 | 42,6 | 42,6+0,1 đ% | 43,1+0,6 đ% | 44,8+2,5 đ% | 43,8+1,2 đ% |
| 2013 | 42,48 | +0,55 đ% | 42,6 | 42,3 | 42,5−0,5 đ% | 42,5+0,3 đ% | 42,3+1,5 đ% | 42,6+0,9 đ% |
| 2012 | 41,93 | +0,87 đ% | 43 | 40,8 | 43+2,8 đ% | 42,2+2 đ% | 40,8−1,6 đ% | 41,7+0,3 đ% |
| 2011 | 41,05 | −0,52 đ% | 42,4 | 40,2 | 40,2−0,6 đ% | 40,2−1,6 đ% | 42,4−0,5 đ% | 41,4+0,6 đ% |
| 2010 | 41,58 | −0,85 đ% | 42,9 | 40,8 | 40,8−3,1 đ% | 41,8+0,5 đ% | 42,9+0,8 đ% | 40,8−1,6 đ% |
| 2009 | 42,43 | −1,73 đ% | 43,9 | 41,3 | 43,9−1,9 đ% | 41,3−4,3 đ% | 42,1−0,9 đ% | 42,4+0,2 đ% |
| 2008 | 44,15 | −0,17 đ% | 45,8 | 42,2 | 45,8+1,1 đ% | 45,6+1,5 đ% | 43−0,7 đ% | 42,2−2,6 đ% |
| 2007 | 44,33 | +1,55 đ% | 44,8 | 43,7 | 44,7+1,6 đ% | 44,1+2 đ% | 43,7+2,5 đ% | 44,8+0,1 đ% |
| 2006 | 42,78 | −0,62 đ% | 44,7 | 41,2 | 43,1+1,2 đ% | 42,1−1,8 đ% | 41,2−2,7 đ% | 44,7+0,8 đ% |
| 2005 | 43,4 | +0,1 đ% | 43,9 | 41,9 | 41,9−1,5 đ% | 43,9+0,5 đ% | 43,9+0,3 đ% | 43,9+1,1 đ% |
| 2004 | 43,3 | −1,73 đ% | 43,6 | 42,8 | 43,4−1,1 đ% | 43,4−2 đ% | 43,6−1,6 đ% | 42,8−2,2 đ% |
| 2003 | 45,03 | +0,4 đ% | 45,4 | 44,5 | 44,5−0,7 đ% | 45,4+0,6 đ% | 45,2+0,7 đ% | 45+1 đ% |
| 2002 | 44,63 | −1,4 đ% | 45,2 | 44 | 45,2−1,2 đ% | 44,8−0,8 đ% | 44,5−1,6 đ% | 44−2 đ% |
| 2001 | 46,03 | +0,25 đ% | 46,4 | 45,6 | 46,4−0,1 đ% | 45,6−0,1 đ% | 46,1+0,8 đ% | 46+0,4 đ% |
| 2000 | 45,78 | −1,85 đ% | 46,5 | 45,3 | 46,5−0,6 đ% | 45,7−1,4 đ% | 45,3−2,7 đ% | 45,6−2,7 đ% |
| 1999 | 47,63 | · | 48,3 | 47,1 | 47,1 | 47,1 | 48 | 48,3 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.