Slovenia
Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 48,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Slovenia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 48,3 | +1,3 đ% | 48,3 | 48,3 | 48,3+1,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 47 | +1,17 đ% | 47,4 | 46,2 | 47+1,3 đ% | 46,2+0,9 đ% | 47,4+1,8 đ% | 47,4+0,7 đ% |
| 2024 | 45,83 | +1,8 đ% | 46,7 | 45,3 | 45,7+2,6 đ% | 45,3+1,8 đ% | 45,6+1 đ% | 46,7+1,8 đ% |
| 2023 | 44,03 | −0,58 đ% | 44,9 | 43,1 | 43,1−2,5 đ% | 43,5−1,6 đ% | 44,6+0,9 đ% | 44,9+0,9 đ% |
| 2022 | 44,6 | −0,48 đ% | 45,6 | 43,7 | 45,6−0,6 đ% | 45,1−0,9 đ% | 43,7−0,7 đ% | 44+0,3 đ% |
| 2021 | 45,08 | +0,95 đ% | 46,2 | 43,7 | 46,2+3 đ% | 46−0,4 đ% | 44,4+0,2 đ% | 43,7+1 đ% |
| 2020 | 44,13 | −0,4 đ% | 46,4 | 42,7 | 43,2−1,6 đ% | 46,4+1,5 đ% | 44,2+0 đ% | 42,7−1,5 đ% |
| 2019 | 44,52 | −0,58 đ% | 44,9 | 44,2 | 44,8−0,6 đ% | 44,9−1,3 đ% | 44,2−0,1 đ% | 44,2−0,3 đ% |
| 2018 | 45,1 | +0,32 đ% | 46,2 | 44,3 | 45,4+0,8 đ% | 46,2+0,3 đ% | 44,3−0,4 đ% | 44,5+0,6 đ% |
| 2017 | 44,78 | −0,32 đ% | 45,9 | 43,9 | 44,6−1,3 đ% | 45,9+0 đ% | 44,7+0,3 đ% | 43,9−0,3 đ% |
| 2016 | 45,1 | −1,28 đ% | 45,9 | 44,2 | 45,9+0,7 đ% | 45,9−0,4 đ% | 44,4−2,3 đ% | 44,2−3,1 đ% |
| 2015 | 46,38 | +0,42 đ% | 47,3 | 45,2 | 45,2+0,3 đ% | 46,3+0,9 đ% | 46,7+0,1 đ% | 47,3+0,4 đ% |
| 2014 | 45,95 | −0,55 đ% | 46,9 | 44,9 | 44,9−0,7 đ% | 45,4+0,1 đ% | 46,6−1,1 đ% | 46,9−0,5 đ% |
| 2013 | 46,5 | +0,38 đ% | 47,7 | 45,3 | 45,6−0,9 đ% | 45,3−0,6 đ% | 47,7+1,6 đ% | 47,4+1,4 đ% |
| 2012 | 46,13 | +1,48 đ% | 46,5 | 45,9 | 46,5+2,1 đ% | 45,9+1,1 đ% | 46,1+1,9 đ% | 46+0,8 đ% |
| 2011 | 44,65 | −0,53 đ% | 45,2 | 44,2 | 44,4−0,7 đ% | 44,8−0,1 đ% | 44,2−0,9 đ% | 45,2−0,4 đ% |
| 2010 | 45,18 | +0,82 đ% | 45,6 | 44,9 | 45,1+0,9 đ% | 44,9+0,2 đ% | 45,1+0,7 đ% | 45,6+1,5 đ% |
| 2009 | 44,35 | +0,65 đ% | 44,7 | 44,1 | 44,2+1,1 đ% | 44,7+1 đ% | 44,4+0,2 đ% | 44,1+0,3 đ% |
| 2008 | 43,7 | +0,55 đ% | 44,2 | 43,1 | 43,1−0,5 đ% | 43,7+0,6 đ% | 44,2+1,2 đ% | 43,8+0,9 đ% |
| 2007 | 43,15 | −1,1 đ% | 43,6 | 42,9 | 43,6−0,9 đ% | 43,1−1,9 đ% | 43−0,5 đ% | 42,9−1,1 đ% |
| 2006 | 44,25 | −1,1 đ% | 45 | 43,5 | 44,5−1,2 đ% | 45+0,5 đ% | 43,5−2,5 đ% | 44−1,2 đ% |
| 2005 | 45,35 | +0,15 đ% | 46 | 44,5 | 45,7+0,9 đ% | 44,5−0,4 đ% | 46+0,6 đ% | 45,2−0,5 đ% |
| 2004 | 45,2 | +0,25 đ% | 45,7 | 44,8 | 44,8−0,2 đ% | 44,9−0,8 đ% | 45,4+0,6 đ% | 45,7+1,4 đ% |
| 2003 | 44,95 | −0,25 đ% | 45,7 | 44,3 | 45−0,4 đ% | 45,7+0,8 đ% | 44,8−0,5 đ% | 44,3−0,9 đ% |
| 2002 | 45,2 | +0,83 đ% | 45,4 | 44,9 | 45,4+1 đ% | 44,9+0,3 đ% | 45,3+1,4 đ% | 45,2+0,6 đ% |
| 2001 | 44,38 | +0,48 đ% | 44,6 | 43,9 | 44,4+0,6 đ% | 44,6+0,2 đ% | 43,9+0,1 đ% | 44,6+1 đ% |
| 2000 | 43,9 | −0,57 đ% | 44,4 | 43,6 | 43,8−1,7 đ% | 44,4+0,4 đ% | 43,8−0,4 đ% | 43,6−0,6 đ% |
| 1999 | 44,47 | · | 45,5 | 44 | 45,5 | 44 | 44,2 | 44,2 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.