Dữ Liệu Kinh Tế

Tỷ giá Euro (EUR)

Tỷ giá tham chiếu chính thức của Euro do ECB công bố mỗi ngày làm việc lúc khoảng 16:00 giờ Trung Âu, dựa trên khảo sát các ngân hàng trung ương trong hệ thống. Mọi cặp đều yết theo số đơn vị ngoại tệ đổi được MỘT euro, nên số TĂNG nghĩa là euro MẠNH lên — ngược với cách người Việt quen đọc tỷ giá USD/VND. Bảng gồm mười lăm đồng tiền: các đồng tiền lớn (đô la Mỹ, bảng Anh, yên Nhật, nhân dân tệ, franc Thuỵ Sĩ), các đồng tiền EU ngoài khu vực euro (krona Thuỵ Điển, złoty Ba Lan, koruna Séc, forint Hungary, leu Romania, krone Na Uy) và một số đồng tiền châu Á - châu Mỹ. EUR/USD là cặp được giao dịch nhiều nhất thế giới. Lưu ý ECB đã NGỪNG công bố tỷ giá đồng rúp Nga từ tháng 3/2022, và không có tỷ giá EUR/VND — muốn tính thì lấy EUR/USD nhân với USD/VND ở bảng tỷ giá Việt Nam. Từ 01/01/2026 Bulgaria dùng euro nên lev Bulgaria không còn được yết. Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal).

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)Cập nhật cuối: 04-10-2026 01:21

Chỉ tiêu02-10-202601-10-202630-09-202629-09-202628-09-202625-09-202624-09-202623-09-202622-09-202621-09-202618-09-202617-09-202616-09-202615-09-202614-09-202611-09-202610-09-202609-09-202608-09-202607-09-202604-09-202603-09-202602-09-202601-09-202631-08-202628-08-202627-08-202626-08-202625-08-202624-08-202621-08-2026
Đô la Mỹ (USD)1,121,131,141,141,141,141,141,141,151,151,151,151,151,151,161,161,161,171,161,161,161,161,161,161,161,161,161,171,171,171,17
Bảng Anh (GBP)0,850,850,850,860,860,860,860,860,860,860,860,860,860,860,860,860,860,860,860,860,860,860,860,860,860,860,860,860,860,860,86
Yên Nhật (JPY)176,99178,49178,27178,41178,5179,7180,57180,2180,17180,7180,94178,75178,88178,86178,52178,56179,09178,59179,2179,85181,59181,21184,78185,63185,22185,92185,61185,62185,7185,6185,66
Nhân dân tệ (CNY)7,537,577,617,617,647,667,637,657,687,697,687,77,747,747,757,787,797,827,797,87,87,87,787,797,797,837,837,847,847,847,86
Franc Thuỵ Sĩ (CHF)0,930,940,950,950,950,940,940,940,940,940,950,950,940,940,940,950,940,940,940,940,940,940,940,940,940,940,940,940,940,940,94
Krona Thuỵ Điển (SEK)11,2911,3311,3311,3211,3211,2911,2611,2711,2511,2811,2911,2711,2911,2711,2811,2411,211,1511,1511,1611,111,1211,1611,1111,1111,0911,0811,0811,0711,0811,06
Krone Na Uy (NOK)10,8310,8810,910,8710,8210,8410,7910,810,810,8110,8110,8310,7910,7910,7710,7810,7610,710,7510,7710,810,8110,8110,8210,8310,8610,8810,8810,8910,8610,87
Złoty Ba Lan (PLN)4,384,374,374,374,374,374,384,384,354,354,364,364,354,344,344,334,324,324,324,314,314,334,334,334,334,344,334,34,314,314,31
Koruna Séc (CZK)24,4724,4624,4424,4124,424,3524,424,3824,3424,3524,3424,3124,3124,2924,2924,2624,2524,2524,1924,224,1924,2224,1924,1624,1224,1524,1424,0824,124,124,12
Forint Hungary (HUF)369,18367,18366,2366,38367,1365,28366,15364,29361,58362,4364,28362,98364,45366,03365,33364,45364,75363,95363,95363,2363,28367,43368,2366,71364,35364,79363,95360,18362,28362,55362,78
Leu Romania (RON)5,355,285,285,285,285,285,285,285,275,265,265,265,265,265,265,255,255,255,255,255,255,255,265,265,265,265,265,265,255,255,26
Lira Thổ Nhĩ Kỳ (TRY)55,1755,455,6655,6455,7355,855,5355,7355,9556,0755,9155,8856,1456,1356,1656,3356,3356,4956,2856,2956,356,1255,9155,9555,9656,1756,0556,1556,0956,0856,23
Won Hàn Quốc (KRW)1.513,441.537,961.539,061.536,741.545,051.545,161.555,691.5581.554,551.576,631.590,761.587,311.578,031.568,321.555,041.556,561.560,961.556,941.558,221.566,561.569,381.576,491.577,571.593,171.586,371.600,391.607,451.614,391.612,941.614,61.619,41
Rupee Ấn Độ (INR)108,12108,83108,82108,99109,21109,26109,08109,25109,58110,1109,88110,15110,71110,73110,38110,77110,86110,82110,13109,82109,82109,75109,96110,05110,36111,06111,26111,35111,28111,69111,96
Đô la Singapore (SGD)1,441,451,451,451,451,461,451,461,461,461,471,461,471,471,471,471,471,471,471,471,471,471,471,481,481,481,481,481,481,481,48

Hiểu về tỷ giá Euro (EUR)

Bảng này cung cấp diễn biến tỷ giá quy đổi của đồng tiền chung châu Âu với các đồng tiền chủ chốt trên toàn cầu cũng như tiền tệ của các đối tác thương mại lớn trong khu vực. Phạm vi bao gồm cả tỷ giá giao dịch với các nền kinh tế phát triển và các thị trường mới nổi có quan hệ thương mại mật thiết.

Cấu trúc lưới được trình bày theo danh sách các đồng tiền quy đổi đứng độc lập, không cộng dồn, phản ánh giá trị tương đối của đồng tiền chung đối với từng ngoại tệ riêng lẻ. Người dùng nên theo dõi theo chiều dọc để nắm bắt xu hướng mạnh lên hoặc yếu đi của đồng tiền chung so với từng đồng tiền đối ứng trong cùng một khung thời gian.

Khi đọc số liệu, cần lưu ý rằng tỷ giá biến động liên tục theo từng ngày làm việc và chịu tác động bởi kỳ vọng lãi suất cũng như dòng vốn đầu tư quốc tế. Việc so sánh nên đối chiếu giữa các ngày giao dịch liên tiếp hoặc quan sát mức thay đổi theo giai đoạn dài hơn để lọc bỏ nhiễu động ngắn hạn.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá tham chiếu trong bảng được xác định vào thời điểm nào trong ngày?
Tỷ giá được chốt vào khoảng giữa buổi chiều theo giờ Trung Âu dựa trên kết quả khảo sát từ hệ thống ngân hàng trung ương.
Vì sao một số đồng tiền khu vực lân cận lại có biên độ biến động khác biệt?
Do chính sách tiền tệ độc lập và mức độ hội nhập tài chính của từng quốc gia phát hành đồng tiền đó có sự khác biệt.
Tỷ giá trong bảng phản ánh giao dịch trên thị trường nào?
Đây là tỷ giá tham chiếu chính thức phục vụ cho các hoạt động thống kê và hợp đồng, phản ánh giao dịch trên thị trường liên ngân hàng.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế