Cyprus
Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 40 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Cyprus theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 40 | −0,23 đ% | 40 | 40 | 40+1,6 đ% | · | · | · |
| 2025 | 40,23 | +1,93 đ% | 41,6 | 38,4 | 38,4+1,3 đ% | 41,6+2,6 đ% | 40,8+1,8 đ% | 40,1+2 đ% |
| 2024 | 38,3 | −2,43 đ% | 39 | 37,1 | 37,1−10,9 đ% | 39+0,7 đ% | 39+1,3 đ% | 38,1−0,8 đ% |
| 2023 | 40,73 | +3 đ% | 48 | 37,7 | 48+11 đ% | 38,3−0,6 đ% | 37,7−0,5 đ% | 38,9+2,1 đ% |
| 2022 | 37,73 | −5,05 đ% | 38,9 | 36,8 | 37−7,8 đ% | 38,9−5,4 đ% | 38,2−3,7 đ% | 36,8−3,3 đ% |
| 2021 | 42,78 | −3,35 đ% | 44,8 | 40,1 | 44,8+5,8 đ% | 44,3−6 đ% | 41,9−5,4 đ% | 40,1−7,8 đ% |
| 2020 | 46,13 | +5,88 đ% | 50,3 | 39 | 39−3,2 đ% | 50,3+14,2 đ% | 47,3+7,5 đ% | 47,9+5 đ% |
| 2019 | 40,25 | −4,02 đ% | 42,9 | 36,1 | 42,2+6,2 đ% | 36,1+0 đ% | 39,8−27,7 đ% | 42,9+5,4 đ% |
| 2018 | 44,28 | +5,75 đ% | 67,5 | 36 | 36−2,2 đ% | 36,1−3,7 đ% | 67,5+29,8 đ% | 37,5−0,9 đ% |
| 2017 | 38,53 | −1,1 đ% | 39,8 | 37,7 | 38,2−2,4 đ% | 39,8+0 đ% | 37,7−1,9 đ% | 38,4−0,1 đ% |
| 2016 | 39,63 | −3,45 đ% | 40,6 | 38,5 | 40,6−3,6 đ% | 39,8−1,7 đ% | 39,6−2,9 đ% | 38,5−5,6 đ% |
| 2015 | 43,07 | −9 đ% | 44,2 | 41,5 | 44,2−39,3 đ% | 41,5+2,1 đ% | 42,5+0,3 đ% | 44,1+0,9 đ% |
| 2014 | 52,08 | +5,7 đ% | 83,5 | 39,4 | 83,5+38 đ% | 39,4−4,1 đ% | 42,2−5,3 đ% | 43,2−5,8 đ% |
| 2013 | 46,38 | −8,17 đ% | 49 | 43,5 | 45,5−2,5 đ% | 43,5−35,1 đ% | 47,5+0,9 đ% | 49+4 đ% |
| 2012 | 54,55 | +9,6 đ% | 78,6 | 45 | 48+0,2 đ% | 78,6+35,4 đ% | 46,6+2 đ% | 45+0,8 đ% |
| 2011 | 44,95 | +0,45 đ% | 47,8 | 43,2 | 47,8+1,2 đ% | 43,2−0,6 đ% | 44,6−0,4 đ% | 44,2+1,6 đ% |
| 2010 | 44,5 | −0,42 đ% | 46,6 | 42,6 | 46,6+2,3 đ% | 43,8−1,4 đ% | 45−1 đ% | 42,6−1,6 đ% |
| 2009 | 44,93 | +4,1 đ% | 46 | 44,2 | 44,3+3,9 đ% | 45,2+6,5 đ% | 46+3,4 đ% | 44,2+2,6 đ% |
| 2008 | 40,82 | +0,7 đ% | 42,6 | 38,7 | 40,4−2,4 đ% | 38,7−0,1 đ% | 42,6+2 đ% | 41,6+3,3 đ% |
| 2007 | 40,13 | −0,88 đ% | 42,8 | 38,3 | 42,8+2,2 đ% | 38,8−2 đ% | 40,6−1,4 đ% | 38,3−2,3 đ% |
| 2006 | 41 | −0,5 đ% | 42 | 40,6 | 40,6−1,1 đ% | 40,8+0,9 đ% | 42+1,2 đ% | 40,6−3 đ% |
| 2005 | 41,5 | +0,6 đ% | 43,6 | 39,9 | 41,7+0,1 đ% | 39,9−1 đ% | 40,8+0,7 đ% | 43,6+2,6 đ% |
| 2004 | 40,9 | −2 đ% | 41,6 | 40,1 | 41,6−1,6 đ% | 40,9−0,6 đ% | 40,1−3,9 đ% | 41−1,9 đ% |
| 2003 | 42,9 | +3,98 đ% | 44 | 41,5 | 43,2+5,7 đ% | 41,5+3,2 đ% | 44+4,1 đ% | 42,9+2,9 đ% |
| 2002 | 38,93 | +1,83 đ% | 40 | 37,5 | 37,5+1,1 đ% | 38,3+1,5 đ% | 39,9+2,8 đ% | 40+1,9 đ% |
| 2001 | 37,1 | +0,67 đ% | 38,1 | 36,4 | 36,4+2,4 đ% | 36,8+1,3 đ% | 37,1−1,2 đ% | 38,1+0,2 đ% |
| 2000 | 36,43 | +0,52 đ% | 38,3 | 34 | 34−0,6 đ% | 35,5−1,4 đ% | 38,3+2,8 đ% | 37,9+1,3 đ% |
| 1999 | 35,9 | · | 36,9 | 34,6 | 34,6 | 36,9 | 35,5 | 36,6 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.