Latvia
Latvia kỳ Q1-2026 đạt 44,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
Latvia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 44,2 | +0,58 đ% | 44,2 | 44,2 | 44,2+0,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 43,63 | +0,2 đ% | 44,1 | 42,9 | 44,1+4 đ% | 44−2,6 đ% | 42,9−0,6 đ% | 43,5+0 đ% |
| 2024 | 43,43 | +2,38 đ% | 46,6 | 40,1 | 40,1+0,6 đ% | 46,6+4,3 đ% | 43,5+2,3 đ% | 43,5+2,3 đ% |
| 2023 | 41,05 | +1,6 đ% | 42,3 | 39,5 | 39,5−1 đ% | 42,3+4,3 đ% | 41,2+2,6 đ% | 41,2+0,5 đ% |
| 2022 | 39,45 | +0,08 đ% | 40,7 | 38 | 40,5+1,9 đ% | 38−2,1 đ% | 38,6−1,4 đ% | 40,7+1,9 đ% |
| 2021 | 39,38 | −0,83 đ% | 40,1 | 38,6 | 38,6−1,3 đ% | 40,1+0 đ% | 40−0,5 đ% | 38,8−1,5 đ% |
| 2020 | 40,2 | +0,67 đ% | 40,5 | 39,9 | 39,9+0,3 đ% | 40,1+1,3 đ% | 40,5+1,3 đ% | 40,3−0,2 đ% |
| 2019 | 39,53 | +0,2 đ% | 40,5 | 38,8 | 39,6+0,2 đ% | 38,8−2,4 đ% | 39,2+1,2 đ% | 40,5+1,8 đ% |
| 2018 | 39,33 | +0,05 đ% | 41,2 | 38 | 39,4+0,9 đ% | 41,2+0,5 đ% | 38−0,4 đ% | 38,7−0,8 đ% |
| 2017 | 39,28 | +0,4 đ% | 40,7 | 38,4 | 38,5−1 đ% | 40,7+2,1 đ% | 38,4−0,7 đ% | 39,5+1,2 đ% |
| 2016 | 38,88 | +0,35 đ% | 39,5 | 38,3 | 39,5+0,4 đ% | 38,6+0,7 đ% | 39,1+1,4 đ% | 38,3−1,1 đ% |
| 2015 | 38,53 | −0,18 đ% | 39,4 | 37,7 | 39,1+0,6 đ% | 37,9−0,5 đ% | 37,7−0,8 đ% | 39,4+0 đ% |
| 2014 | 38,7 | −0,1 đ% | 39,4 | 38,4 | 38,5−1,6 đ% | 38,4+0,2 đ% | 38,5−0,3 đ% | 39,4+1,3 đ% |
| 2013 | 38,8 | −0,1 đ% | 40,1 | 38,1 | 40,1+2,1 đ% | 38,2−0,2 đ% | 38,8−1,7 đ% | 38,1−0,6 đ% |
| 2012 | 38,9 | −0,5 đ% | 40,5 | 38 | 38−0,6 đ% | 38,4−1,6 đ% | 40,5+0,1 đ% | 38,7+0,1 đ% |
| 2011 | 39,4 | +1,27 đ% | 40,4 | 38,6 | 38,6−0,5 đ% | 40+2,9 đ% | 40,4+4,3 đ% | 38,6−1,6 đ% |
| 2010 | 38,13 | +1,6 đ% | 40,2 | 36,1 | 39,1+1,2 đ% | 37,1+0,5 đ% | 36,1+0,4 đ% | 40,2+4,3 đ% |
| 2009 | 36,53 | +0,82 đ% | 37,9 | 35,7 | 37,9+3,4 đ% | 36,6−0,8 đ% | 35,7−0,4 đ% | 35,9+1,1 đ% |
| 2008 | 35,7 | −0,1 đ% | 37,4 | 34,5 | 34,5+0,1 đ% | 37,4+1,4 đ% | 36,1+0 đ% | 34,8−1,9 đ% |
| 2007 | 35,8 | −2,05 đ% | 36,7 | 34,4 | 34,4−2,2 đ% | 36−1,6 đ% | 36,1+0,2 đ% | 36,7−4,6 đ% |
| 2006 | 37,85 | +2,05 đ% | 41,3 | 35,9 | 36,6+1,1 đ% | 37,6+1,5 đ% | 35,9+0,5 đ% | 41,3+5,1 đ% |
| 2005 | 35,8 | +0,48 đ% | 36,2 | 35,4 | 35,5+1,2 đ% | 36,1+2,7 đ% | 35,4−1,2 đ% | 36,2−0,8 đ% |
| 2004 | 35,32 | +1,57 đ% | 37 | 33,4 | 34,3+0,6 đ% | 33,4+0,8 đ% | 36,6+3 đ% | 37+1,9 đ% |
| 2003 | 33,75 | −0,08 đ% | 35,1 | 32,6 | 33,7−0,4 đ% | 32,6+0,5 đ% | 33,6−2,7 đ% | 35,1+2,3 đ% |
| 2002 | 33,83 | +0,4 đ% | 36,3 | 32,1 | 34,1+0,4 đ% | 32,1−1,4 đ% | 36,3+3 đ% | 32,8−0,4 đ% |
| 2001 | 33,43 | −1,88 đ% | 33,7 | 33,2 | 33,7−3,5 đ% | 33,5−3,2 đ% | 33,3+0,6 đ% | 33,2−1,4 đ% |
| 2000 | 35,3 | −2,87 đ% | 37,2 | 32,7 | 37,2−0,7 đ% | 36,7−0,7 đ% | 32,7−6,2 đ% | 34,6−3,9 đ% |
| 1999 | 38,18 | · | 38,9 | 37,4 | 37,9 | 37,4 | 38,9 | 38,5 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.