Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 2,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:56

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng)
Ireland2,42,61,31,61,80,712,32,41,21,4
Áo-3,5-3,7-4,4-4-4,7-5,6-5,6-4,1-3,3-2,5

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262,4+0,57 đ%2,42,42,4+0,6 đ%···
20251,83−2,33 đ%2,61,31,8+0,6 đ%1,60,8 đ%1,311 đ%2,6+1,9 đ%
20244,15+2,65 đ%12,30,71,20,9 đ%2,4+1,1 đ%12,3+11,1 đ%0,70,7 đ%
20231,5−0,23 đ%2,11,22,1+0,5 đ%1,30,1 đ%1,21,6 đ%1,4+0,3 đ%
20221,73+3,15 đ%2,81,11,6+5,6 đ%1,4+3,3 đ%2,8+3,5 đ%1,1+0,2 đ%
2021-1,43+3,55 đ%0,9-4-41,4 đ%-1,9+5,4 đ%-0,7+4,6 đ%0,9+5,6 đ%
2020-4,98−5,27 đ%-2,6-7,3-2,62,1 đ%-7,38 đ%-5,35,7 đ%-4,75,3 đ%
20190,3+0,38 đ%0,7-0,5-0,5+0 đ%0,7+1,3 đ%0,4+0,6 đ%0,60,4 đ%
2018-0,08+0,3 đ%1-0,6-0,50,5 đ%-0,6+0,1 đ%-0,2+0,5 đ%1+1,1 đ%
2017-0,38+0,5 đ%0-0,70+1,4 đ%-0,70,2 đ%-0,7+0,2 đ%-0,1+0,6 đ%
2016-0,88+1,13 đ%-0,5-1,4-1,4+0,9 đ%-0,5+1,2 đ%-0,90,3 đ%-0,7+2,7 đ%
2015-2+1,57 đ%-0,6-3,4-2,3+2,2 đ%-1,7+2 đ%-0,6+2,1 đ%-3,4+0 đ%
2014-3,57+2,75 đ%-2,7-4,5-4,5+3,9 đ%-3,7+1,2 đ%-2,7+2,2 đ%-3,4+3,7 đ%
2013-6,33+2,07 đ%-4,9-8,4-8,4+1,6 đ%-4,9+4,9 đ%-4,9+1 đ%-7,1+0,8 đ%
2012-8,4+4,85 đ%-5,9-10-100,7 đ%-9,8+0 đ%-5,9+17,4 đ%-7,9+2,7 đ%
2011-13,25+18,32 đ%-9,3-23,3-9,3+29,5 đ%-9,8+5,7 đ%-23,3+6,9 đ%-10,6+31,2 đ%
2010-31,58−17,8 đ%-15,5-41,8-38,828,3 đ%-15,5+1,9 đ%-30,216,2 đ%-41,828,6 đ%
2009-13,77−6,72 đ%-10,5-17,4-10,56,9 đ%-17,410,5 đ%-146,5 đ%-13,23 đ%
2008-7,05−7 đ%-3,6-10,2-3,65,6 đ%-6,96,9 đ%-7,55,5 đ%-10,210 đ%
2007-0,05−2,5 đ%2-221 đ%01,7 đ%-23,7 đ%-0,23,6 đ%
20062,45+1,05 đ%3,41,73+2,4 đ%1,7+0,9 đ%1,71,2 đ%3,4+2,1 đ%
20051,4+0,17 đ%2,90,60,60,6 đ%0,81,2 đ%2,9+1,9 đ%1,3+0,6 đ%
20041,23+1,05 đ%20,71,2+2,7 đ%2+2,2 đ%1+0,1 đ%0,70,8 đ%
20030,18+0,7 đ%1,5-1,5-1,5+0,5 đ%-0,2+0,9 đ%0,91,1 đ%1,5+2,5 đ%
2002-0,53−1,57 đ%2-2-24,8 đ%-1,14,9 đ%2+2,3 đ%-1+1,1 đ%
20011,05−3,93 đ%3,8-2,12,82,3 đ%3,84,4 đ%-0,34,4 đ%-2,14,6 đ%
20004,98·8,22,55,18,24,12,5

27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế