Ireland
Ireland kỳ Q1-2026 đạt 2,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng) | |||||||||||
| Ireland | 2,4 | 2,6 | 1,3 | 1,6 | 1,8 | 0,7 | 12,3 | 2,4 | 1,2 | 1,4 | |
| Áo | -3,5 | -3,7 | -4,4 | -4 | -4,7 | -5,6 | -5,6 | -4,1 | -3,3 | -2,5 |
Ireland theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,4 | +0,57 đ% | 2,4 | 2,4 | 2,4+0,6 đ% | · | · | · |
| 2025 | 1,83 | −2,33 đ% | 2,6 | 1,3 | 1,8+0,6 đ% | 1,6−0,8 đ% | 1,3−11 đ% | 2,6+1,9 đ% |
| 2024 | 4,15 | +2,65 đ% | 12,3 | 0,7 | 1,2−0,9 đ% | 2,4+1,1 đ% | 12,3+11,1 đ% | 0,7−0,7 đ% |
| 2023 | 1,5 | −0,23 đ% | 2,1 | 1,2 | 2,1+0,5 đ% | 1,3−0,1 đ% | 1,2−1,6 đ% | 1,4+0,3 đ% |
| 2022 | 1,73 | +3,15 đ% | 2,8 | 1,1 | 1,6+5,6 đ% | 1,4+3,3 đ% | 2,8+3,5 đ% | 1,1+0,2 đ% |
| 2021 | -1,43 | +3,55 đ% | 0,9 | -4 | -4−1,4 đ% | -1,9+5,4 đ% | -0,7+4,6 đ% | 0,9+5,6 đ% |
| 2020 | -4,98 | −5,27 đ% | -2,6 | -7,3 | -2,6−2,1 đ% | -7,3−8 đ% | -5,3−5,7 đ% | -4,7−5,3 đ% |
| 2019 | 0,3 | +0,38 đ% | 0,7 | -0,5 | -0,5+0 đ% | 0,7+1,3 đ% | 0,4+0,6 đ% | 0,6−0,4 đ% |
| 2018 | -0,08 | +0,3 đ% | 1 | -0,6 | -0,5−0,5 đ% | -0,6+0,1 đ% | -0,2+0,5 đ% | 1+1,1 đ% |
| 2017 | -0,38 | +0,5 đ% | 0 | -0,7 | 0+1,4 đ% | -0,7−0,2 đ% | -0,7+0,2 đ% | -0,1+0,6 đ% |
| 2016 | -0,88 | +1,13 đ% | -0,5 | -1,4 | -1,4+0,9 đ% | -0,5+1,2 đ% | -0,9−0,3 đ% | -0,7+2,7 đ% |
| 2015 | -2 | +1,57 đ% | -0,6 | -3,4 | -2,3+2,2 đ% | -1,7+2 đ% | -0,6+2,1 đ% | -3,4+0 đ% |
| 2014 | -3,57 | +2,75 đ% | -2,7 | -4,5 | -4,5+3,9 đ% | -3,7+1,2 đ% | -2,7+2,2 đ% | -3,4+3,7 đ% |
| 2013 | -6,33 | +2,07 đ% | -4,9 | -8,4 | -8,4+1,6 đ% | -4,9+4,9 đ% | -4,9+1 đ% | -7,1+0,8 đ% |
| 2012 | -8,4 | +4,85 đ% | -5,9 | -10 | -10−0,7 đ% | -9,8+0 đ% | -5,9+17,4 đ% | -7,9+2,7 đ% |
| 2011 | -13,25 | +18,32 đ% | -9,3 | -23,3 | -9,3+29,5 đ% | -9,8+5,7 đ% | -23,3+6,9 đ% | -10,6+31,2 đ% |
| 2010 | -31,58 | −17,8 đ% | -15,5 | -41,8 | -38,8−28,3 đ% | -15,5+1,9 đ% | -30,2−16,2 đ% | -41,8−28,6 đ% |
| 2009 | -13,77 | −6,72 đ% | -10,5 | -17,4 | -10,5−6,9 đ% | -17,4−10,5 đ% | -14−6,5 đ% | -13,2−3 đ% |
| 2008 | -7,05 | −7 đ% | -3,6 | -10,2 | -3,6−5,6 đ% | -6,9−6,9 đ% | -7,5−5,5 đ% | -10,2−10 đ% |
| 2007 | -0,05 | −2,5 đ% | 2 | -2 | 2−1 đ% | 0−1,7 đ% | -2−3,7 đ% | -0,2−3,6 đ% |
| 2006 | 2,45 | +1,05 đ% | 3,4 | 1,7 | 3+2,4 đ% | 1,7+0,9 đ% | 1,7−1,2 đ% | 3,4+2,1 đ% |
| 2005 | 1,4 | +0,17 đ% | 2,9 | 0,6 | 0,6−0,6 đ% | 0,8−1,2 đ% | 2,9+1,9 đ% | 1,3+0,6 đ% |
| 2004 | 1,23 | +1,05 đ% | 2 | 0,7 | 1,2+2,7 đ% | 2+2,2 đ% | 1+0,1 đ% | 0,7−0,8 đ% |
| 2003 | 0,18 | +0,7 đ% | 1,5 | -1,5 | -1,5+0,5 đ% | -0,2+0,9 đ% | 0,9−1,1 đ% | 1,5+2,5 đ% |
| 2002 | -0,53 | −1,57 đ% | 2 | -2 | -2−4,8 đ% | -1,1−4,9 đ% | 2+2,3 đ% | -1+1,1 đ% |
| 2001 | 1,05 | −3,93 đ% | 3,8 | -2,1 | 2,8−2,3 đ% | 3,8−4,4 đ% | -0,3−4,4 đ% | -2,1−4,6 đ% |
| 2000 | 4,98 | · | 8,2 | 2,5 | 5,1 | 8,2 | 4,1 | 2,5 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.