Bỉ

Bỉ kỳ Q1-2026 đạt -4,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:56

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng)
Bỉ-4,8-5,7-5,4-4,9-4,7-5,1-4,3-4,6-3,4-4,2
Ireland2,42,61,31,61,80,712,32,41,21,4

Bỉ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-4,8+0,38 đ%-4,8-4,8-4,80,1 đ%···
2025-5,18−0,83 đ%-4,7-5,7-4,71,3 đ%-4,90,3 đ%-5,41,1 đ%-5,70,6 đ%
2024-4,35−0,22 đ%-3,4-5,1-3,4+1,5 đ%-4,60,7 đ%-4,30,8 đ%-5,10,9 đ%
2023-4,13−0,6 đ%-3,5-4,9-4,92,9 đ%-3,9+0,2 đ%-3,5+1,1 đ%-4,20,8 đ%
2022-3,53+1,9 đ%-2-4,6-2+4,1 đ%-4,1+1,7 đ%-4,6+1,9 đ%-3,40,1 đ%
2021-5,43+3,73 đ%-3,3-6,5-6,1+1,2 đ%-5,8+7,3 đ%-6,5+0,8 đ%-3,3+5,6 đ%
2020-9,15−7,1 đ%-7,3-13,1-7,35,1 đ%-13,111,1 đ%-7,35,4 đ%-8,96,8 đ%
2019-2,05−1,03 đ%-1,9-2,2-2,21,4 đ%-21,4 đ%-1,90,9 đ%-2,10,4 đ%
2018-1,03−0,28 đ%-0,6-1,7-0,80,1 đ%-0,6+0,1 đ%-1+0,2 đ%-1,71,3 đ%
2017-0,75+1,7 đ%-0,4-1,2-0,7+2,6 đ%-0,7+1,7 đ%-1,2+1,7 đ%-0,4+0,8 đ%
2016-2,45+0,02 đ%-1,2-3,3-3,3+0 đ%-2,4+0,4 đ%-2,91,3 đ%-1,2+1 đ%
2015-2,47+0,7 đ%-1,6-3,3-3,30,1 đ%-2,8+1,1 đ%-1,6+0,9 đ%-2,2+0,9 đ%
2014-3,18+0 đ%-2,5-3,9-3,2+0,3 đ%-3,90,9 đ%-2,5+1,3 đ%-3,10,7 đ%
2013-3,18+1,15 đ%-2,4-3,8-3,51 đ%-3+0,9 đ%-3,8+0,2 đ%-2,4+4,5 đ%
2012-4,33+0,13 đ%-2,5-6,9-2,5+0,8 đ%-3,9+0,6 đ%-4+0,5 đ%-6,91,4 đ%
2011-4,45−0,33 đ%-3,3-5,5-3,3+1,5 đ%-4,50,6 đ%-4,50,4 đ%-5,51,8 đ%
2010-4,13+1,32 đ%-3,7-4,8-4,8+0 đ%-3,9+2 đ%-4,1+1,1 đ%-3,7+2,2 đ%
2009-5,45−4,35 đ%-4,8-5,9-4,84,7 đ%-5,95,9 đ%-5,24,4 đ%-5,92,4 đ%
2008-1,1−1,18 đ%0-3,5-0,1+0,8 đ%00,6 đ%-0,80,7 đ%-3,54,2 đ%
20070,07−0,18 đ%0,7-0,9-0,91,7 đ%0,6+2,1 đ%-0,10,1 đ%0,71 đ%
20060,25+3 đ%1,7-1,50,8+11,1 đ%-1,52 đ%0+0,5 đ%1,7+2,4 đ%
2005-2,75−2,5 đ%0,5-10,3-10,39,7 đ%0,5+0,8 đ%-0,50,2 đ%-0,70,9 đ%
2004-0,25+1,63 đ%0,2-0,6-0,6+1,6 đ%-0,3+0,5 đ%-0,3+2,4 đ%0,2+2 đ%
2003-1,88−1,83 đ%-0,8-2,7-2,22,8 đ%-0,80,4 đ%-2,72,8 đ%-1,81,3 đ%
2002-0,05−0,3 đ%0,6-0,50,6+0 đ%-0,40,7 đ%0,1+0,3 đ%-0,50,8 đ%
20010,25+0,3 đ%0,6-0,20,61,3 đ%0,3+1 đ%-0,2+0,3 đ%0,3+1,2 đ%
2000-0,05+0,63 đ%1,9-0,91,9+2,9 đ%-0,70,4 đ%-0,5+0,1 đ%-0,90,1 đ%
1999-0,68·-0,3-1-1-0,3-0,6-0,8

28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế