Bỉ
Bỉ kỳ Q1-2026 đạt -4,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân ngân sách châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân ngân sách châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân ngân sách (cho vay/đi vay ròng) | |||||||||||
| Bỉ | -4,8 | -5,7 | -5,4 | -4,9 | -4,7 | -5,1 | -4,3 | -4,6 | -3,4 | -4,2 | |
| Ireland | 2,4 | 2,6 | 1,3 | 1,6 | 1,8 | 0,7 | 12,3 | 2,4 | 1,2 | 1,4 |
Bỉ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -4,8 | +0,38 đ% | -4,8 | -4,8 | -4,8−0,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | -5,18 | −0,83 đ% | -4,7 | -5,7 | -4,7−1,3 đ% | -4,9−0,3 đ% | -5,4−1,1 đ% | -5,7−0,6 đ% |
| 2024 | -4,35 | −0,22 đ% | -3,4 | -5,1 | -3,4+1,5 đ% | -4,6−0,7 đ% | -4,3−0,8 đ% | -5,1−0,9 đ% |
| 2023 | -4,13 | −0,6 đ% | -3,5 | -4,9 | -4,9−2,9 đ% | -3,9+0,2 đ% | -3,5+1,1 đ% | -4,2−0,8 đ% |
| 2022 | -3,53 | +1,9 đ% | -2 | -4,6 | -2+4,1 đ% | -4,1+1,7 đ% | -4,6+1,9 đ% | -3,4−0,1 đ% |
| 2021 | -5,43 | +3,73 đ% | -3,3 | -6,5 | -6,1+1,2 đ% | -5,8+7,3 đ% | -6,5+0,8 đ% | -3,3+5,6 đ% |
| 2020 | -9,15 | −7,1 đ% | -7,3 | -13,1 | -7,3−5,1 đ% | -13,1−11,1 đ% | -7,3−5,4 đ% | -8,9−6,8 đ% |
| 2019 | -2,05 | −1,03 đ% | -1,9 | -2,2 | -2,2−1,4 đ% | -2−1,4 đ% | -1,9−0,9 đ% | -2,1−0,4 đ% |
| 2018 | -1,03 | −0,28 đ% | -0,6 | -1,7 | -0,8−0,1 đ% | -0,6+0,1 đ% | -1+0,2 đ% | -1,7−1,3 đ% |
| 2017 | -0,75 | +1,7 đ% | -0,4 | -1,2 | -0,7+2,6 đ% | -0,7+1,7 đ% | -1,2+1,7 đ% | -0,4+0,8 đ% |
| 2016 | -2,45 | +0,02 đ% | -1,2 | -3,3 | -3,3+0 đ% | -2,4+0,4 đ% | -2,9−1,3 đ% | -1,2+1 đ% |
| 2015 | -2,47 | +0,7 đ% | -1,6 | -3,3 | -3,3−0,1 đ% | -2,8+1,1 đ% | -1,6+0,9 đ% | -2,2+0,9 đ% |
| 2014 | -3,18 | +0 đ% | -2,5 | -3,9 | -3,2+0,3 đ% | -3,9−0,9 đ% | -2,5+1,3 đ% | -3,1−0,7 đ% |
| 2013 | -3,18 | +1,15 đ% | -2,4 | -3,8 | -3,5−1 đ% | -3+0,9 đ% | -3,8+0,2 đ% | -2,4+4,5 đ% |
| 2012 | -4,33 | +0,13 đ% | -2,5 | -6,9 | -2,5+0,8 đ% | -3,9+0,6 đ% | -4+0,5 đ% | -6,9−1,4 đ% |
| 2011 | -4,45 | −0,33 đ% | -3,3 | -5,5 | -3,3+1,5 đ% | -4,5−0,6 đ% | -4,5−0,4 đ% | -5,5−1,8 đ% |
| 2010 | -4,13 | +1,32 đ% | -3,7 | -4,8 | -4,8+0 đ% | -3,9+2 đ% | -4,1+1,1 đ% | -3,7+2,2 đ% |
| 2009 | -5,45 | −4,35 đ% | -4,8 | -5,9 | -4,8−4,7 đ% | -5,9−5,9 đ% | -5,2−4,4 đ% | -5,9−2,4 đ% |
| 2008 | -1,1 | −1,18 đ% | 0 | -3,5 | -0,1+0,8 đ% | 0−0,6 đ% | -0,8−0,7 đ% | -3,5−4,2 đ% |
| 2007 | 0,07 | −0,18 đ% | 0,7 | -0,9 | -0,9−1,7 đ% | 0,6+2,1 đ% | -0,1−0,1 đ% | 0,7−1 đ% |
| 2006 | 0,25 | +3 đ% | 1,7 | -1,5 | 0,8+11,1 đ% | -1,5−2 đ% | 0+0,5 đ% | 1,7+2,4 đ% |
| 2005 | -2,75 | −2,5 đ% | 0,5 | -10,3 | -10,3−9,7 đ% | 0,5+0,8 đ% | -0,5−0,2 đ% | -0,7−0,9 đ% |
| 2004 | -0,25 | +1,63 đ% | 0,2 | -0,6 | -0,6+1,6 đ% | -0,3+0,5 đ% | -0,3+2,4 đ% | 0,2+2 đ% |
| 2003 | -1,88 | −1,83 đ% | -0,8 | -2,7 | -2,2−2,8 đ% | -0,8−0,4 đ% | -2,7−2,8 đ% | -1,8−1,3 đ% |
| 2002 | -0,05 | −0,3 đ% | 0,6 | -0,5 | 0,6+0 đ% | -0,4−0,7 đ% | 0,1+0,3 đ% | -0,5−0,8 đ% |
| 2001 | 0,25 | +0,3 đ% | 0,6 | -0,2 | 0,6−1,3 đ% | 0,3+1 đ% | -0,2+0,3 đ% | 0,3+1,2 đ% |
| 2000 | -0,05 | +0,63 đ% | 1,9 | -0,9 | 1,9+2,9 đ% | -0,7−0,4 đ% | -0,5+0,1 đ% | -0,9−0,1 đ% |
| 1999 | -0,68 | · | -0,3 | -1 | -1 | -0,3 | -0,6 | -0,8 |
28 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân ngân sách châu Âu.