Dữ Liệu Kinh Tế

Lương tối thiểu các nước châu Âu

Mức lương tối thiểu luật định tính theo tháng của 22 nước EU, công bố hai lần mỗi năm và có liên tục từ đầu năm 1999. Danh sách gồm 18 nước khu vực đồng euro cùng Ba Lan, Romania, Séc và Hungary; hai kỳ công bố là đầu tháng 1 và đầu tháng 7. Bảng cho cùng một mức lương theo ba thước đo và đó chính là điểm đáng xem: tính bằng euro thì Luxembourg dẫn đầu và khoảng cách với Bulgaria lên tới hơn bốn lần, nhưng quy về sức mua tương đương (PPS, đã loại chênh lệch giá cả sinh hoạt) thì Đức vươn lên đứng đầu còn khoảng cách giàu nghèo co lại chỉ còn khoảng hai lần. NĂM nước EU không có trong bảng — Ý, Áo, Phần Lan, Đan Mạch và Thuỵ Điển — và đó không phải thiếu số liệu: cả năm không quy định lương tối thiểu bằng luật, mức sàn do thoả ước tập thể từng ngành ấn định. Eurostat cũng không tính mức bình quân cho cả khối vì đây là chính sách của từng quốc gia. Đức chỉ có số từ 2015 (năm luật lương tối thiểu có hiệu lực), Ireland từ 2000, Croatia từ 2008 và Cyprus từ 2023. Dòng thứ ba quy đổi theo tỷ giá chuyển đổi cố định lúc nước đó gia nhập khu vực đồng euro, khác với dòng euro dùng tỷ giá thị trường của từng kỳ — hai dòng này chỉ lệch nhau ở giai đoạn trước khi gia nhập và cho thấy phần tăng nào là do chính sách tiền lương, phần nào chỉ là do đồng nội tệ lên giá. Với Slovakia chẳng hạn, hai dòng lệch nhau tới 45% vào năm 1999 rồi trùng khít từ 2009. Nguồn: Eurostat.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 02-08-2026 15:37

Chỉ tiêuQ4-2026Q2-2026Q4-2025Q2-2025Q4-2024Q2-2024Q4-2023Q2-2023Q4-2022Q2-2022Q4-2021Q2-2021Q4-2020
Lương tối thiểu tháng (EUR)22
Đức2.3432.3432.1612.1612.0542.0541.9971.9971.7391.6341.6021.5851.544
Pháp1.8671.8231.8021.8021.7671.7671.7471.7091.6461.6031.5551.5551.539
Tây Ban Nha1.4251.4251.3811.3811.3231.3231.2601.1671.1671.1261.1081.1081.108
Hà Lan2.3382.2952.2462.1932.1342.0701.9951.9341.7561.7251.7011.6851.680
Bỉ2.2342.1122.1122.0702.0701.9941.9551.9551.8421.6581.6261.6261.626
Ireland2.3912.3912.2822.2822.1462.1461.9101.9101.7751.7751.7241.7241.707
Bồ Đào Nha1.0731.0731.0151.015957957887887823823776776741
Hy Lạp1.0731.0271.027968968910910832832774758758758
Slovakia915915816816750750700700646646623623580
Bulgaria620620551551477477399399363332332332312
Luxembourg2.7712.7042.7042.6382.5712.5712.5082.3872.3132.2572.2022.2022.142
Croatia1.0501.050970970840840700700622624567563546
Litva1.1531.1531.0381.038924924840840730730642642607
Slovenia1.4821.4821.2781.2781.2541.2541.2031.2031.0741.0741.0241.024941
Latvia780780740740700700620620500500500500430
Estonia946886886886820820725725654654584584584
Cyprus1.0881.0881.0001.0001.0001.000940940
Malta994994961961925925835835792792785785777
Ba Lan1.1191.1391.1001.091998978811746642655619614583
Romania825795797814743663604606516515467458461
Séc923924841826755764729717655652596579546
Hungary906838727707675697624579504542476442452
Lương tối thiểu tháng theo sức mua tương đương (PPS)22
Đức2.1642.1641.9961.9961.8881.8881.8321.8321.6041.5071.4941.4791.444
Pháp1.6921.6521.6331.6331.5891.5891.5651.5311.4671.4291.3601.3601.363
Tây Ban Nha1.5561.5561.5081.5081.4501.4501.3961.2921.2441.2001.1731.1731.133
Hà Lan2.0231.9861.9441.8981.8551.7991.7261.6731.5381.5111.4731.4591.446
Bỉ1.9221.8171.8171.7811.7741.7091.6721.6721.5691.4121.4081.4081.431
Ireland1.7561.7561.6761.6761.5691.5691.3881.3881.2971.2971.2461.2461.205
Bồ Đào Nha1.2401.2401.1731.1731.1041.1041.0291.029943943878878821
Hy Lạp1.2291.1751.1751.1081.1191.0521.060969952885869869858
Slovakia1.0741.074958958887887833833752752756756697
Bulgaria993993882882789789675675624570598598565
Luxembourg2.1082.0562.0562.0061.9621.9621.9021.8111.7181.6761.5881.5881.560
Croatia1.3391.3391.2371.2371.0961.096935935851851813813762
Litva1.3931.3931.2541.2541.1321.1321.0131.013920920897897868
Slovenia1.6601.6601.4311.4311.4011.4011.3441.3441.2201.2201.1751.1751.078
Latvia938938890890847847750750619619665665548
Estonia935876876876818818727727657657641641679
Cyprus1.2201.2201.1211.1211.0911.0911.0211.021
Malta1.0811.0811.0451.0451.0221.022935935876876856856868
Ba Lan1.5471.5471.5021.5021.3811.3621.1631.1271.0361.0361.0141.014991
Romania1.3171.2331.2331.2331.1601.035982982850850835809832
Séc1.0151.015942942851851786786736736711711723
Hungary1.0481.048944944909909819819754754685659692
Lương tối thiểu tháng theo nội tệ (tỷ giá chuyển đổi cố định)22
Đức2.3432.3432.1612.1612.0542.0541.9971.9971.7391.6341.6021.5851.544
Pháp1.8671.8231.8021.8021.7671.7671.7471.7091.6461.6031.5551.5551.539
Tây Ban Nha1.4251.4251.3811.3811.3231.3231.2601.1671.1671.1261.1081.1081.108
Hà Lan2.3382.2952.2462.1932.1342.0701.9951.9341.7561.7251.7011.6851.680
Bỉ2.2342.1122.1122.0702.0701.9941.9551.9551.8421.6581.6261.6261.626
Ireland2.3912.3912.2822.2822.1462.1461.9101.9101.7751.7751.7241.7241.707
Bồ Đào Nha1.0731.0731.0151.015957957887887823823776776741
Hy Lạp1.0731.0271.027968968910910832832774758758758
Slovakia915915816816750750700700646646623623580
Bulgaria620620551551477477399399363332332332312
Luxembourg2.7712.7042.7042.6382.5712.5712.5082.3872.3132.2572.2022.2022.142
Croatia1.0501.050970970840840700700622622564564539
Litva1.1531.1531.0381.038924924840840730730642642607
Slovenia1.4821.4821.2781.2781.2541.2541.2031.2031.0741.0741.0241.024941
Latvia780780740740700700620620500500500500430
Estonia946886886886820820725725654654584584584
Cyprus1.0881.0881.0001.0001.0001.000940940
Malta994994961961925925835835792792785785777
Ba Lan4.8064.8064.6664.6664.3004.2423.6003.4903.0103.0102.8002.8002.600
Romania4.3254.0504.0504.0503.7003.3003.0003.0002.5502.5502.3002.2302.230
Séc22.40022.40020.80020.80018.90018.90017.30017.30016.20016.20015.20015.20014.600
Hungary322.800322.800290.800290.800266.800266.800232.000232.000200.000200.000167.400161.000161.000

Hiểu về lương tối thiểu các nước châu Âu

Bảng này tập hợp mức lương tối thiểu luật định tính theo đồng tiền chung châu Âu cho hệ thống các quốc gia thuộc khu vực này. Phạm vi bao gồm mức sàn thù lao lao động được quy định chính thức bởi pháp luật từng nước, tạo thành cơ sở quan trọng để đánh giá chính sách bảo vệ người lao động trên diện rộng.

Cấu trúc lưới được chia thành nhiều dòng tương ứng với các quốc gia riêng lẻ, bắt đầu từ mức chung của toàn khối rồi trải dài qua các nền kinh tế từ lớn đến nhỏ. Người đọc nên theo dõi theo chiều ngang để thấy sự dịch chuyển của từng vùng qua các kỳ công bố, hoặc so sánh theo chiều dọc giữa các quốc gia trong cùng một thời điểm để nhận diện sự chênh lệch thu nhập cơ bản.

Khi phân tích, cần lưu ý quy đổi tiền tệ và sức mua tương đương vì mức giá sinh hoạt giữa các nước có khoảng cách lớn. Việc điều chỉnh mức sàn thường diễn ra vào đầu năm hoặc giữa năm, đòi hỏi người xem phải đối chiếu đúng kỳ hạn để tránh nhầm lẫn xu hướng tăng trưởng thực tế.

Câu hỏi thường gặp

Mức lương tối thiểu này áp dụng chung cho mọi ngành nghề hay chỉ một số lĩnh vực?
Đây là mức sàn pháp định áp dụng chung cho đa số người lao động làm công hưởng lương tại mỗi quốc gia.
Vì sao các quốc gia Bắc Âu không xuất hiện trong bảng dù thuộc châu Âu?
Nhiều nước tại khu vực đó không quy định lương tối thiểu bằng luật mà để các hiệpfang lao động tự thỏa thuận.
Đồng tiền sử dụng để quy chuẩn các mức lương trong bảng là gì?
Tất cả đều được quy đổi về đồng tiền chung châu Âu để thuận tiện cho việc so sánh chéo.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế